Salvatore Molina rời sân và Domen Crnigoj vào thay thế.
Fabian Tait (Kiến tạo: Daniele Casiraghi) 3 | |
Salvatore Molina 6 | |
Cristian Shpendi 17 | |
Simone Davi 43 | |
Raphael Odogwu (Thay: Riccardo Tonin) 54 | |
Hamza El Kaouakibi (Thay: Federico Davi) 54 | |
Gianluca Frabotta (Thay: Cristian Shpendi) 63 | |
Michele Castagnetti (Thay: Simone Bastoni) 63 | |
Marco Frigerio (Thay: Fabian Tait) 63 | |
Marco Olivieri (Thay: Tommaso Berti) 71 | |
Giacomo Vrioni (Thay: Alberto Cerri) 71 | |
Ibrahima Papa Wade (Thay: Riccardo Ciervo) 83 | |
Simone Davi (Thay: Simone Tronchin) 85 | |
Domen Crnigoj (Thay: Salvatore Molina) 85 |
Đang cập nhậtDiễn biến Cesena FC vs Sudtirol
Simone Tronchin rời sân và được thay thế bởi Simone Davi.
Riccardo Ciervo rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Papa Wade.
Alberto Cerri rời sân và được thay thế bởi Giacomo Vrioni.
Tommaso Berti rời sân và được thay thế bởi Marco Olivieri.
Fabian Tait rời sân và được thay thế bởi Marco Frigerio.
Simone Bastoni rời sân và được thay thế bởi Michele Castagnetti.
Cristian Shpendi rời sân và được thay thế bởi Gianluca Frabotta.
Federico Davi rời sân và được thay thế bởi Hamza El Kaouakibi.
Riccardo Tonin rời sân và được thay thế bởi Raphael Odogwu.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Simone Davi.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Cristian Shpendi đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Salvatore Molina.
Daniele Casiraghi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Fabian Tait đã ghi bàn!
V À A A A O O O Sudtirol ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Cesena FC vs Sudtirol


Đội hình xuất phát Cesena FC vs Sudtirol
Cesena FC (3-5-2): Jonathan Klinsmann (33), Andrea Ciofi (15), Giovanni Zaro (19), Matteo Piacentini (26), Riccardo Ciervo (11), Tommaso Berti (14), Dimitri Bisoli (25), Simone Bastoni (10), Tommaso Corazza (27), Alberto Cerri (7), Cristian Shpendi (9)
Sudtirol (3-5-2): Marius Adamonis (31), Salvatore Molina (79), Nicola Pietrangeli (19), Frederic Veseli (34), Federico Davi (23), Fabien Tait (21), Simone Tronchin (18), Daniele Casiraghi (17), Karim Zedadka (7), Silvio Merkaj (33), Riccardo Tonin (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Simone Bastoni Michele Castagnetti | 54’ | Riccardo Tonin Raphael Odogwu |
| 63’ | Cristian Shpendi Gianluca Frabotta | 54’ | Federico Davi Hamza El Kaouakibi |
| 71’ | Tommaso Berti Marco Olivieri | 63’ | Fabian Tait Marco Romano Frigerio |
| 71’ | Alberto Cerri Giacomo Vrioni | 85’ | Simone Tronchin Simone Davi |
| 83’ | Riccardo Ciervo Ibrahima Papa Wade | 85’ | Salvatore Molina Domen Crnigoj |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Siano | Daniele Borra | ||
Marco Olivieri | Daniel Theiner | ||
Massimiliano Mangraviti | Filipe Bordon | ||
Peter Amoran | Davide Mancini | ||
Giacomo Vrioni | Andrea Masiello | ||
Ibrahima Papa Wade | Jacopo Martini | ||
Matteo Guidi | Simone Davi | ||
Tommaso Arrigoni | Marco Romano Frigerio | ||
Michele Castagnetti | Domen Crnigoj | ||
Vittorio Magni | Raphael Odogwu | ||
Gianluca Frabotta | Hamza El Kaouakibi | ||
Matteo Francesconi | Simone Verdi | ||
Nhận định Cesena FC vs Sudtirol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cesena FC
Thành tích gần đây Sudtirol
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 20 | 8 | 4 | 37 | 68 | T T H T H | |
| 2 | 33 | 19 | 11 | 3 | 32 | 68 | T H T T T | |
| 3 | 32 | 19 | 8 | 5 | 24 | 65 | T B T H H | |
| 4 | 33 | 18 | 10 | 5 | 27 | 64 | T B H T T | |
| 5 | 31 | 14 | 10 | 7 | 11 | 52 | H H T T B | |
| 6 | 31 | 14 | 8 | 9 | 17 | 50 | B B H T T | |
| 7 | 32 | 10 | 15 | 7 | 0 | 45 | H B H H T | |
| 8 | 33 | 12 | 8 | 13 | -6 | 44 | B H H B T | |
| 9 | 33 | 10 | 9 | 14 | -16 | 39 | T T T B B | |
| 10 | 32 | 9 | 12 | 11 | -1 | 39 | H B H T T | |
| 11 | 33 | 8 | 15 | 10 | -1 | 39 | T B H B B | |
| 12 | 32 | 8 | 12 | 12 | -4 | 36 | B B H H T | |
| 13 | 32 | 9 | 7 | 16 | -12 | 34 | B T H T B | |
| 14 | 32 | 8 | 10 | 14 | -12 | 34 | H B H B T | |
| 15 | 33 | 8 | 10 | 15 | -13 | 34 | B B B B B | |
| 16 | 32 | 8 | 10 | 14 | -14 | 34 | T T B B T | |
| 17 | 32 | 7 | 10 | 15 | -20 | 31 | T B T B B | |
| 18 | 32 | 7 | 9 | 16 | -15 | 30 | H T B H B | |
| 19 | 32 | 7 | 9 | 16 | -19 | 30 | B B B H B | |
| 20 | 32 | 6 | 11 | 15 | -15 | 29 | H T H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
