Estrela Amadora thực hiện quả ném biên ở phần sân của Boavista Porto.
Sopuruchukwu Onyemaechi 23 | |
Pedro Gomes 34 | |
Nani 35 | |
Manuel Keliano 36 | |
Joel da Silva (Thay: Goncalo Miguel) 36 | |
Alan Ruiz 45+2' | |
Nani 45+2' | |
Nani 45+4' | |
Ilija Vukotic 45+5' | |
Jesus Igor (Thay: Manuel Keliano) 46 | |
Ibrahima 48 | |
Tome de Castro Sousa 56 | |
Travassos (Thay: Nilton Varela) 62 | |
Rodrigo Pinho (Thay: Gustavo Henrique Rodrigues) 62 | |
Joao Barros (Thay: Ilija Vukotic) 67 | |
Kikas 68 | |
Jovane Cabral (Thay: Nani) 71 | |
Julio Dabo (Thay: Filipe Ferreira) 78 | |
Tiago Machado (Thay: Robert Bozenik) 78 | |
Marco Ribeiro (Thay: Pedro Gomes) 78 | |
Sopuruchukwu Onyemaechi 85 | |
Caio Santana (Thay: Danilo Veiga) 86 |
Thống kê trận đấu CF Estrela da Amadora vs Boavista


Diễn biến CF Estrela da Amadora vs Boavista
Estrela Amadora thực hiện quả ném biên ở phần sân của Boavista Porto.
Estrela Amadora được hưởng một quả phạt góc do Tiago Bruno Lopes Martins trao.
Tiago Machado của Boavista Porto bị thổi phạt việt vị.
Jovane Cabral của Estrela Amadora bứt phá tại Estadio Jose Gomes. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Boavista Porto có một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Estrela Amadora.
Boavista Porto tiến lên và Tiago Machado có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Diogo Travassos của Estrela Amadora có cú sút nhưng không trúng đích.
Phát bóng lên cho Boavista Porto tại Estadio Jose Gomes.
Estrela Amadora được hưởng một quả phạt góc.
Rodrigo Pinho của Estrela Amadora bị thổi phạt việt vị tại Estadio Jose Gomes.
Igor Jesus của Estrela Amadora có cú sút, nhưng không chính xác.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Boavista Porto.
Tiago Bruno Lopes Martins trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Jovane Cabral của đội chủ nhà bị phạt việt vị.
Đá phạt cho Estrela Amadora ở phần sân nhà.
Tome Sousa của Boavista Porto đã đứng dậy trở lại tại Estadio Jose Gomes.
Sự chú ý đang được dành cho Tome Sousa của Boavista Porto và trận đấu tạm thời bị gián đoạn.
Tiago Bruno Lopes Martins ra hiệu cho Boavista Porto được hưởng quả ném biên ở phần sân của Estrela Amadora.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Amadora.
Đội hình xuất phát CF Estrela da Amadora vs Boavista
CF Estrela da Amadora (4-4-2): Bruno Brigido (30), Danilo Filipe Melo Veiga (77), Tiago Gabriel (44), Till Cissokho (3), Nilton Varela (25), Gustavo Henrique Rodrigues (11), Manuel Keliano (42), Leo Cordeiro (22), Nani (17), Kikas (98), Alan Ruiz (10)
Boavista (4-3-3): Tome Sousa (76), Pedro Gomes (15), Rodrigo Abascal (26), Filipe Ferreira (20), Sopuruchukwu Bruno Onyemaechi (70), Ilija Vukotic (18), Ibrahima (2), Sebastian Perez (24), Goncalo Miguel (35), Róbert Boženík (9), Salvador Agra (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Manuel Keliano Igor Jesus | 36’ | Goncalo Miguel Joel Silva |
| 62’ | Gustavo Henrique Rodrigues Rodrigo Pinho | 67’ | Ilija Vukotic Joao Barros |
| 62’ | Nilton Varela Travassos | 78’ | Pedro Gomes Marco Ribeiro |
| 71’ | Nani Jovane Cabral | 78’ | Filipe Ferreira Augusto Dabo |
| 86’ | Danilo Veiga Caio Santana | 78’ | Robert Bozenik Tiago Machado |
| Cầu thủ dự bị | |||
Bilal Mazhar | Marco Ribeiro | ||
Jovane Cabral | Joel Silva | ||
Caio Santana | Tomas Silva | ||
Ruben Lima | Alexandre Marques | ||
Leonel Bucca | Joao Barros | ||
Rodrigo Pinho | Augusto Dabo | ||
Igor Jesus | Tiago Machado | ||
Travassos | Manuel Namora | ||
Francisco Meixedo | Cesar | ||
Nhận định CF Estrela da Amadora vs Boavista
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Thành tích gần đây Boavista
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 15 | 21 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 15 | 16 | T T T T B | |
| 3 | 7 | 4 | 3 | 0 | 9 | 15 | T T T H H | |
| 4 | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T H T T H | |
| 5 | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | B T H B H | |
| 6 | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | T T B T H | |
| 7 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | H B T T T | |
| 8 | 7 | 2 | 4 | 1 | 0 | 10 | T H T H B | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H B B H | |
| 10 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | B H B T T | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | H B B B H | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | T B B T H | |
| 13 | 7 | 1 | 4 | 2 | 2 | 7 | B H H H T | |
| 14 | 7 | 1 | 2 | 4 | -3 | 5 | T B H B H | |
| 15 | 7 | 1 | 1 | 5 | -8 | 4 | B B B B B | |
| 16 | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | T B B H B | |
| 17 | 7 | 1 | 1 | 5 | -13 | 4 | B B H B T | |
| 18 | 7 | 0 | 2 | 5 | -7 | 2 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
