Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joao Rego (Kiến tạo: Mohamed El Boukammiri) 31 | |
Henrique Araujo (Thay: Cassiano) 59 | |
Jeremy Livolant (Thay: Mohamed El Boukammiri) 59 | |
Beni Souza (Thay: Ianis Stoica) 61 | |
Lucas Mincarelli Davin (Thay: Rafa Soares) 61 | |
Patrick Sequeira 68 | |
Tom Moustier (Thay: Lovro Zvonarek) 71 | |
Jefferson Encada (Thay: Max Scholze) 72 | |
Gabi Pereira (Thay: Joao Rego) 77 | |
Selvi Clua (Thay: Sebastian Perez) 77 | |
Alisson Jesus (Thay: Eddy Doue) 82 | |
Kevin Prieto (Thay: Benjamin Pauwels) 83 | |
Lawrence Ofori (Kiến tạo: Henrique Araujo) 90+2' | |
Jefferson Encada 90+3' | |
Pedro Silva Rosas 90+3' |
Thống kê trận đấu CF Estrela da Amadora vs Casa Pia AC


Diễn biến CF Estrela da Amadora vs Casa Pia AC
Kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 63%, Casa Pia AC: 37%.
Trọng tài cho Estrela da Amadora hưởng quả đá phạt khi Leandro Antonetti phạm lỗi với Kaly.
Lucas Mincarelli Davin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Casa Pia AC.
Lucas Mincarelli Davin từ Estrela da Amadora sút bóng chệch mục tiêu.
Kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 63%, Casa Pia AC: 37%.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Pedro Silva Rosas và anh nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Jefferson Encada và anh nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Trọng tài cho Estrela da Amadora hưởng quả đá phạt khi Lucas Mincarelli Davin phạm lỗi với Pedro Silva Rosas.
Trận đấu tạm dừng khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Leonardo Linck thực hiện không tốt dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
Henrique Araujo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lawrence Ofori từ Casa Pia AC đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Một bàn thắng tuyệt vời của Lawrence Ofori.
V À A A O O O - Lawrence Ofori từ Casa Pia AC ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Phát bóng lên cho Casa Pia AC.
Cơ hội đến với Tom Moustier từ Estrela da Amadora nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Casa Pia AC thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Estrela da Amadora bắt đầu một pha phản công.
Đội hình xuất phát CF Estrela da Amadora vs Casa Pia AC
CF Estrela da Amadora (4-5-1): Leo Linck (24), Max Scholze (21), Luan Patrick (30), Stefan Lekovic (5), Rafa Soares (55), Abraham Marcus (99), Zvonarek Lovro (14), Santiago Ferreira e Serra (78), Eddy Doué (39), Ianis Stoica (10), Leandro Antonetti (37)
Casa Pia AC (4-1-4-1): Patrick Sequeira (1), Andre Geraldes (18), Domingos Jose Gabriel Bandeira (3), David Sousa (43), Pedro Silva Rosas (75), Sebastian Perez (24), Mohamed Salah (11), Joao Rego (70), Lawrence Ofori (80), Benjamin Pauwels (77), Cassiano Dias Moreira (90)


| Thay người | |||
| 61’ | Ianis Stoica Beni Souza | 59’ | Mohamed El Boukammiri Jeremy Livolant |
| 61’ | Rafa Soares Lucas Mincarelli | 59’ | Cassiano Henrique Araujo |
| 72’ | Max Scholze Jefferson Encada | 77’ | Sebastian Perez Selvi Clua |
| 82’ | Eddy Doue Alisson Souza | 83’ | Benjamin Pauwels Kevin Prieto |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Grilo | Selvi Clua | ||
Atanas Chernev | Marcio Gabriel Ferreira Pereira | ||
Kevin Höög Jansson | Felipe Silva | ||
Joan Jordán | Joao Goulart | ||
Henrique Gabriel Kremer Poniewas | Alassana Jatta | ||
Beni Souza | Jeremy Livolant | ||
Lucas Mincarelli | Ivan Mandic | ||
Tom Moustier | Evans Maurin | ||
Bernardo Schappo | Henrique Araujo | ||
Jefferson Encada | Kevin Prieto | ||
Alisson Souza | Kaique Rocha | ||
Diogo Pinto | João Pedro Murilo de Paula Morais | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Thành tích gần đây Casa Pia AC
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 17 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 1 | 1 | 18 | 22 | T T B T T | |
| 3 | 9 | 5 | 3 | 1 | 10 | 18 | T H H T B | |
| 4 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T T H T B | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 5 | 17 | H B H T T | |
| 6 | 9 | 5 | 2 | 2 | 2 | 17 | T T T T T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | B H T T B | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | B T T T B | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T H B B B | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -5 | 11 | B T H B T | |
| 11 | 9 | 2 | 4 | 3 | 3 | 10 | H H T B T | |
| 12 | 9 | 2 | 4 | 3 | -3 | 10 | T H B B B | |
| 13 | 9 | 2 | 2 | 5 | 0 | 8 | H B H B T | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -10 | 8 | B B H B B | |
| 15 | 9 | 2 | 1 | 6 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -12 | 7 | H B T B T | |
| 17 | 9 | 2 | 1 | 6 | -13 | 7 | B H B T B | |
| 18 | 9 | 0 | 2 | 7 | -10 | 2 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch