Estoril giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Joao Carvalho (Kiến tạo: Jordan Holsgrove) 3 | |
Abraham Marcus 45 | |
Guilherme Montoia (Thay: Bernardo Schappo) 46 | |
Jovane Cabral (Thay: Ianis Stoica) 46 | |
Yanis Begraoui (Kiến tạo: Joao Carvalho) 51 | |
(Pen) Yanis Begraoui 54 | |
Alejandro Marques (Kiến tạo: Joao Carvalho) 65 | |
Antef Tsoungui (Thay: Kevin Boma) 66 | |
Ferro (Thay: Alejandro Marques) 66 | |
Pizzi (Thay: Joao Carvalho) 66 | |
Robinho (Thay: Alex Sola) 66 | |
Alisson Jesus (Thay: Jorge Meireles) 66 | |
Peixinho (Thay: Ricard Sanchez) 66 | |
Yanis Begraoui (Kiến tạo: Pedro Amaral) 70 | |
Robinho 73 | |
Nodar Lominadze (Thay: Jordan Holsgrove) 77 | |
Atanas Chernev (Thay: Otavio Fernandes) 80 | |
Alejandro Orellana 81 | |
Peixinho 84 | |
Jovane Cabral 90+3' |
Thống kê trận đấu CF Estrela da Amadora vs Estoril


Diễn biến CF Estrela da Amadora vs Estoril
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 40%, Estoril: 60%.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Estoril đang kiểm soát bóng.
Jovane Cabral bị phạt thẻ vàng vì hành vi ăn vạ.
KHÔNG CÓ PENALTY! Trọng tài tin rằng Jovane Cabral đã ngã trong vòng cấm. Gây tranh cãi!
Estrela da Amadora đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Estrela da Amadora.
Antef Tsoungui của Estoril cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Luan Patrick của Estrela da Amadora cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Estoril đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Estoril thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Pedro Amaral trở lại sân.
Kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 41%, Estoril: 59%.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Pedro Amaral bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Pedro Amaral bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Joel Robles bắt bóng an toàn khi anh lao ra và ôm gọn bóng.
Đội hình xuất phát CF Estrela da Amadora vs Estoril
CF Estrela da Amadora (4-2-3-1): Renan Ribeiro (40), Jefferson Encada (17), Luan Patrick (30), Bernardo Schappo (14), Otavio Fernandes (83), Paulo Moreira (19), Alex Sola (63), Abraham Marcus (99), Ianis Stoica (10), Jorge Meirele (18), Kikas (98)
Estoril (4-4-2): Joel Robles (1), Ricard Sánchez (2), Kevin Boma (44), Felix Bacher (25), Pedro Amaral (24), Rafik Guitane (99), Jordan Holsgrove (10), Jandro Orellana (6), João Carvalho (12), Alejandro Marques (9), Yanis Begraoui (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Ianis Stoica Jovane Cabral | 66’ | Alejandro Marques Ferro |
| 46’ | Bernardo Schappo Guilherme Montóia | 66’ | Kevin Boma Antef Tsoungui |
| 66’ | Alex Sola Robinho | 66’ | Joao Carvalho Pizzi |
| 66’ | Jorge Meireles Alisson Souza | 66’ | Ricard Sanchez Peixinho |
| 80’ | Otavio Fernandes Atanas Chernev | 77’ | Jordan Holsgrove Nodari Lominadze |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jovane Cabral | Martin Turk | ||
Robinho | Ferro | ||
David Grilo | Antef Tsoungui | ||
Leandro Antonetti | Nodari Lominadze | ||
Rodrigo Pinho | Khayon Edwards | ||
Guilherme Montóia | Goncalo Costa | ||
Pape Fuhrer | Pizzi | ||
Atanas Chernev | Pedro Carvalho | ||
Alisson Souza | Peixinho | ||
Nhận định CF Estrela da Amadora vs Estoril
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Thành tích gần đây Estoril
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 18 | 1 | 0 | 36 | 55 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 15 | 3 | 1 | 42 | 48 | T T H T T | |
| 3 | 19 | 13 | 6 | 0 | 31 | 45 | T H T T T | |
| 4 | 19 | 9 | 6 | 4 | 19 | 33 | B H H T T | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 8 | 31 | H H H T B | |
| 6 | 19 | 9 | 3 | 7 | 0 | 30 | H T T B T | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 10 | 29 | B B B T T | |
| 8 | 19 | 7 | 5 | 7 | 6 | 26 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | -7 | 25 | B H T B B | |
| 10 | 19 | 7 | 2 | 10 | -14 | 23 | B B T T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -2 | 20 | H B H B T | |
| 12 | 19 | 4 | 8 | 7 | -13 | 20 | H B T B B | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -13 | 19 | H T H B B | |
| 14 | 19 | 4 | 5 | 10 | -7 | 17 | H B H B B | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -24 | 17 | H H B T B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -18 | 15 | T H B B H | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -21 | 12 | B T B B B | |
| 18 | 19 | 0 | 5 | 14 | -33 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
