Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng FC Porto đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Kevin Hoeoeg Jansson 16 | |
(Pen) Deniz Gul 17 | |
Deniz Gul 24 | |
Deniz Gul (Kiến tạo: Alberto Costa) 37 | |
Jefferson Encada (Thay: Kevin Hoeoeg Jansson) 46 | |
Paulo Moreira (Thay: Eddy Doue) 46 | |
Jovane Cabral (Thay: Max Scholze) 46 | |
Terem Moffi (Thay: Deniz Gul) 61 | |
William Gomes (Thay: Pepe) 61 | |
Martim Fernandes (Thay: Alberto Costa) 70 | |
Rodrigo Mora (Thay: Gabriel Veiga) 70 | |
Sydney van Hooijdonk (Thay: Rodrigo Pinho) 73 | |
Alisson Jesus (Thay: Ianis Stoica) 73 | |
Jovane Cabral (Kiến tạo: Sydney van Hooijdonk) 79 | |
Terem Moffi 82 | |
Seko Fofana (Thay: Jakub Kiwior) 84 | |
Stefan Lekovic 86 | |
Sydney van Hooijdonk 89 | |
Diogo Costa 90+4' |
Thống kê trận đấu CF Estrela da Amadora vs FC Porto


Diễn biến CF Estrela da Amadora vs FC Porto
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 46%, FC Porto: 54%.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Abraham Marcus từ Estrela da Amadora đá ngã Oskar Pietuszewski.
Robinho thực hiện một pha cứu thua quyết định!
FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Diogo Costa từ FC Porto nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Diogo Costa từ FC Porto nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Phát bóng lên cho FC Porto.
Bruno Langa không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Pha tạt bóng của Abraham Marcus từ Estrela da Amadora đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Estrela da Amadora đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Diogo Costa bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Seko Fofana từ FC Porto làm ngã Stefan Lekovic.
FC Porto đang kiểm soát bóng.
Oskar Pietuszewski thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Estrela da Amadora đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Bruno Langa thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Abraham Marcus chiến thắng trong pha không chiến với Rodrigo Mora.
Kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 46%, FC Porto: 54%.
Đội hình xuất phát CF Estrela da Amadora vs FC Porto
CF Estrela da Amadora (4-2-3-1): David Grilo (22), Max Scholze (21), Stefan Lekovic (4), Otavio Fernandes (83), Bruno Langa (24), Eddy Doue (39), Kevin Hoog Jansson (6), Abraham Marcus (99), Ianis Stoica (10), Robinho (8), Rodrigo Pinho (9)
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Thiago Silva (3), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Victor Froholdt (8), Pablo Rosario (13), Gabri Veiga (10), Pepê (11), Deniz Gul (27), Oskar Pietuszewski (77)


| Thay người | |||
| 46’ | Max Scholze Jovane Cabral | 61’ | Pepe William Gomes |
| 46’ | Kevin Hoeoeg Jansson Jefferson Encada | 61’ | Deniz Gul Terem Moffi |
| 46’ | Eddy Doue Paulo Moreira | 70’ | Alberto Costa Martim Fernandes |
| 73’ | Rodrigo Pinho Sydney Van Hooijdonk | 70’ | Gabriel Veiga Rodrigo Mora |
| 73’ | Ianis Stoica Alisson Souza | 84’ | Jakub Kiwior Seko Fofana |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luan Patrick | Cláudio Ramos | ||
Dudu | William Gomes | ||
Jovane Cabral | Borja Sainz | ||
Jefferson Encada | Dominik Prpic | ||
Jorge Meirele | Terem Moffi | ||
Paulo Moreira | Seko Fofana | ||
Sydney Van Hooijdonk | Martim Fernandes | ||
Alex Sola | Francisco Moura | ||
Alisson Souza | Rodrigo Mora | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Thành tích gần đây FC Porto
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 27 | 4 | 2 | 47 | 85 | T T T T B | |
| 2 | 33 | 24 | 7 | 2 | 62 | 79 | B H H T T | |
| 3 | 33 | 22 | 11 | 0 | 47 | 77 | T T T H H | |
| 4 | 33 | 16 | 10 | 7 | 28 | 58 | H T B H H | |
| 5 | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | H H T H H | |
| 6 | 33 | 13 | 11 | 9 | 12 | 50 | H B T H B | |
| 7 | 33 | 12 | 6 | 15 | -12 | 42 | H T B T B | |
| 8 | 33 | 12 | 6 | 15 | -10 | 42 | H T T B B | |
| 9 | 33 | 10 | 9 | 14 | -1 | 39 | B B B H H | |
| 10 | 33 | 10 | 9 | 14 | -16 | 39 | T B T B H | |
| 11 | 33 | 11 | 6 | 16 | -19 | 39 | B T B H T | |
| 12 | 33 | 9 | 9 | 15 | -8 | 36 | B H T H T | |
| 13 | 33 | 8 | 11 | 14 | -22 | 35 | T H B H B | |
| 14 | 33 | 8 | 7 | 18 | -10 | 31 | B T T B B | |
| 15 | 33 | 6 | 11 | 16 | -18 | 29 | B B B B H | |
| 16 | 33 | 6 | 11 | 16 | -26 | 29 | H B B B T | |
| 17 | 33 | 6 | 10 | 17 | -26 | 28 | B B H T T | |
| 18 | 33 | 3 | 11 | 19 | -40 | 20 | H H H T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch