Santi Garcia từ Gil Vicente là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
(Pen) Murilo 14 | |
Murilo 45 | |
Rodrigo Pinho (Thay: Luan Patrick) 46 | |
Eddy Doue (Thay: Alex Sola) 46 | |
Paulo Moreira 48 | |
Jovane Cabral (Kiến tạo: Paulo Moreira) 54 | |
Martin Fernandez (Thay: Agustin Moreira) 56 | |
Tom Moustier (Thay: Ianis Stoica) 65 | |
Facundo Caseres 66 | |
Abraham Marcus 67 | |
Santi Garcia (Kiến tạo: Hector Hernandez) 69 | |
Billal Brahimi (Thay: Abraham Marcus) 76 | |
Ze Ferreira (Thay: Facundo Caseres) 78 | |
Gustavo Varela (Thay: Hector Hernandez) 78 | |
Otavio Fernandes (Thay: Max Scholze) 79 | |
Antonio Espigares (Thay: Santi Garcia) 90 | |
Rodrigo Rodrigues (Thay: Murilo) 90 |
Thống kê trận đấu CF Estrela da Amadora vs Gil Vicente


Diễn biến CF Estrela da Amadora vs Gil Vicente
Gil Vicente chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 47%, Gil Vicente: 53%.
Nỗ lực tốt của Rodrigo Rodrigues khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Renan Ribeiro bắt bóng an toàn khi anh ra và bắt bóng.
Gil Vicente với một pha tấn công có thể nguy hiểm.
Gil Vicente đang kiểm soát bóng.
Estrela da Amadora với một pha tấn công có thể nguy hiểm.
Luis Esteves thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Murilo rời sân để được thay thế bởi Rodrigo Rodrigues trong một sự thay đổi chiến thuật.
Santi Garcia rời sân để được thay thế bởi Antonio Espigares trong một sự thay đổi chiến thuật.
Bruno Langa từ Estrela da Amadora cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Gil Vicente với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Ze Ferreira thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Gil Vicente với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Ghislain Konan thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Rodrigo Pinho thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Gil Vicente đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Gil Vicente đang kiểm soát bóng.
Renan Ribeiro bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Đội hình xuất phát CF Estrela da Amadora vs Gil Vicente
CF Estrela da Amadora (4-2-3-1): Renan Ribeiro (40), Max Scholze (21), Luan Patrick (30), Stefan Lekovic (4), Bruno Langa (24), Paulo Moreira (19), Kevin Hoog Jansson (6), Abraham Marcus (99), Alex Sola (63), Jovane Cabral (11), Ianis Stoica (10)
Gil Vicente (4-2-3-1): Lucao (30), Hevertton (20), Marvin Elimbi (4), Jonathan Buatu (39), Ghislain Konan (3), Facundo Caseres (5), Luis Esteves (10), Murilo (77), Santi García (95), Agustín Moreira (27), Hector Hernandez (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Luan Patrick Rodrigo Pinho | 56’ | Agustin Moreira Martin Fernandez |
| 46’ | Alex Sola Eddy Doue | 78’ | Hector Hernandez Gustavo Varela |
| 65’ | Ianis Stoica Tom Moustier | 78’ | Facundo Caseres Ze Carlos |
| 76’ | Abraham Marcus Billal Brahimi | 90’ | Santi Garcia Antonio Espigares |
| 79’ | Max Scholze Otavio Fernandes | 90’ | Murilo Rodrigo Rodrigues |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dudu | Daniel Figueira | ||
Yahya Kalley | Sergio Bermejo | ||
Robinho | Weverson | ||
Rodrigo Pinho | Martin Fernandez | ||
Jorge Meirele | Antonio Espigares | ||
Billal Brahimi | Rodrigo Rodrigues | ||
Tom Moustier | Gustavo Varela | ||
Eddy Doue | Ze Carlos | ||
Otavio Fernandes | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Thành tích gần đây Gil Vicente
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 22 | 3 | 1 | 42 | 69 | T T T H T | |
| 2 | 25 | 19 | 5 | 1 | 50 | 62 | H T T T H | |
| 3 | 26 | 18 | 8 | 0 | 38 | 62 | T T T H T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 27 | 46 | T B T T H | |
| 5 | 26 | 11 | 9 | 6 | 12 | 42 | T B B H H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 10 | 42 | B T H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 5 | 37 | B T B H T | |
| 8 | 26 | 10 | 5 | 11 | -7 | 35 | T B H H B | |
| 9 | 26 | 9 | 5 | 12 | -10 | 32 | T B H B B | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | -15 | 29 | H H H H H | |
| 11 | 26 | 6 | 9 | 11 | -19 | 27 | B B H T T | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -22 | 26 | B T B B B | |
| 13 | 26 | 5 | 10 | 11 | -16 | 25 | B B H H B | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -8 | 25 | B H H T T | |
| 15 | 25 | 5 | 9 | 11 | -18 | 24 | H T B H H | |
| 16 | 26 | 5 | 7 | 14 | -9 | 22 | B B B H B | |
| 17 | 25 | 4 | 7 | 14 | -20 | 19 | H H T H B | |
| 18 | 26 | 1 | 7 | 18 | -40 | 10 | T B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch