Thứ Sáu, 18/09/2026
Pep Biel
16
Victor Loturi
35
Caden Clark
39
Gennadiy Synchuk (Thay: Victor Loturi)
46
Prince Osei Owusu
60
Patrick Agyemang
63
Souleyman Doumbia (Thay: Tim Ream)
68
Giacomo Vrioni (Thay: Caden Clark)
68
Idan Toklomati (Thay: Patrick Agyemang)
78
Tyger Smalls (Thay: Liel Abada)
78
Bryce Duke (Thay: Samuel Piette)
78
Jalen Neal (Thay: Joel Waterman)
85
Iuri Tavares (Thay: Kerwin Vargas)
86
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
86
Fernando Alvarez
89

Thống kê trận đấu CF Montreal vs Charlotte

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
Charlotte
Charlotte
73 Kiểm soát bóng 27
0 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 3
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến CF Montreal vs Charlotte

Tất cả (108)
90+5'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân của Charlotte.

90+4'

Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Montreal đang tiến lên và Hennadii Synchuk có cú sút, tuy nhiên không trúng đích.

90+4'

Montreal được Rubiel Vazquez cho hưởng quả phạt góc.

90+2'

Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Prince-Osei Owusu của Montreal có cú sút nhưng không trúng đích.

90+1'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

89' Tại Sân vận động Saputo, Fernando Alvarez của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Tại Sân vận động Saputo, Fernando Alvarez của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

89'

Đá phạt cho Charlotte.

87'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Eryk Williamson thay thế Pep Biel cho đội khách.

86'

Iuri Tavares thay thế Kerwin Vargas cho Charlotte tại Sân vận động Saputo.

85'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho Montreal hưởng quả đá phạt.

85'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?

85'

Marco Donadel thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Sân vận động Saputo với Jalen Neal thay thế Joel Waterman.

84'

Ném biên cho Montreal ở phần sân nhà.

82'

Quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

80'

Rubiel Vazquez cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

79'

Rubiel Vazquez cho Charlotte hưởng quả phát bóng lên.

79'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

77'

Marco Donadel (Montreal) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Bryce Duke thay thế Samuel Piette.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs Charlotte

CF Montreal (4-2-3-1): Jonathan Sirois (40), Joel Waterman (16), George Campbell (24), Fernando Alvarez (4), Luca Petrasso (13), Nathan-Dylan Saliba (19), Nathan-Dylan Saliba (19), Samuel Piette (6), Dante Sealy (25), Caden Clark (23), Victor Loturi (22), Prince-Osei Owusu (9)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33)

CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
40
Jonathan Sirois
16
Joel Waterman
24
George Campbell
4
Fernando Alvarez
13
Luca Petrasso
19
Nathan-Dylan Saliba
19
Nathan-Dylan Saliba
6
Samuel Piette
25
Dante Sealy
23
Caden Clark
22
Victor Loturi
9
Prince-Osei Owusu
33
Patrick Agyemang
11
Liel Abada
11
Liel Abada
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
46’
Victor Loturi
Hennadii Synchuk
68’
Tim Ream
Souleyman Doumbia
46’
Victor Loturi
Hennadii Synchuk
78’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
68’
Caden Clark
Giacomo Vrioni
78’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
78’
Samuel Piette
Bryce Duke
78’
Liel Abada
Tyger Smalls
85’
Joel Waterman
Jalen Neal
86’
Kerwin Vargas
Iuri Tavares
86’
Pep Biel
Eryk Williamson
Cầu thủ dự bị
Yuri Aleksandr Guboglo
Idan Gorno
Hennadii Synchuk
Souleyman Doumbia
Dawid Bugaj
Idan Gorno
Giacomo Vrioni
Tyger Smalls
Kwadwo Opoku
Djibril Diani
Jalen Neal
Iuri Tavares
Bryce Duke
Nick Scardina
Fabian Herbers
Bill Tuiloma
Sebastian Breza
Eryk Williamson
Hennadii Synchuk
David Bingham
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2022
26/06 - 2022
25/06 - 2023
16/07 - 2023
15/09 - 2024
06/10 - 2024
13/04 - 2025
28/09 - 2025
10/09 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

Cúp quốc gia Canada
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
03/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
16/08 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
08/08 - 2026
H1: 0-0
05/08 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow