Thứ Ba, 03/11/2026
Idan Toklomati (Thay: Archie Goodwin)
28
Daniel Rios (Kiến tạo: Luca Petrasso)
34
Liel Abada (Kiến tạo: Allan Saint-Maximin)
37
Victor Loturi
45+4'
Noah Streit (Thay: Dante Sealy)
64
Gennadiy Synchuk (Thay: Wikelman Carmona)
65
Brandt Bronico (Thay: Luca de la Torre)
67
Rodolfo Aloko (Thay: Liel Abada)
67
David Schnegg
68
Dawid Bugaj (Thay: Brayan Ceballos)
75
Idan Toklomati (Kiến tạo: David Schnegg)
81
Matthew Longstaff
81
Efrain Morales (Thay: Brayan Vera)
86
Owen Graham-Roache (Thay: Daniel Rios)
86
Morrison Agyemang (Thay: Allan Saint-Maximin)
88

Thống kê trận đấu CF Montreal vs Charlotte

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
Charlotte
Charlotte
58 Kiểm soát bóng 42
5 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 3
11 Phạt góc 3
0 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 8
0 Phát bóng 0

Diễn biến CF Montreal vs Charlotte

Tất cả (22)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Allan Saint-Maximin rời sân và được thay thế bởi Morrison Agyemang.

86'

Daniel Rios rời sân và được thay thế bởi Owen Graham-Roache.

86'

Brayan Vera rời sân và được thay thế bởi Efrain Morales.

81' Thẻ vàng cho Matthew Longstaff.

Thẻ vàng cho Matthew Longstaff.

81'

David Schnegg đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Idan Toklomati đã ghi bàn!

V À A A O O O - Idan Toklomati đã ghi bàn!

75'

Brayan Ceballos rời sân và được thay thế bởi Dawid Bugaj.

68' Thẻ vàng cho David Schnegg.

Thẻ vàng cho David Schnegg.

67'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Rodolfo Aloko.

67'

Luca de la Torre rời sân và được thay thế bởi Brandt Bronico.

65'

Wikelman Carmona rời sân và được thay thế bởi Gennadiy Synchuk.

64'

Dante Sealy rời sân và được thay thế bởi Noah Streit.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' Thẻ vàng cho Victor Loturi.

Thẻ vàng cho Victor Loturi.

37'

Allan Saint-Maximin đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O - Liel Abada đã ghi bàn!

V À A A O O O - Liel Abada đã ghi bàn!

34'

Luca Petrasso đã kiến tạo cho bàn thắng.

34' V À A A O O O - Daniel Rios đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Rios đã ghi bàn!

28'

Archie Goodwin rời sân và được thay thế bởi Idan Toklomati.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs Charlotte

CF Montreal (4-2-3-1): Sébastian Breza (1), Brayan Ceballos (3), Brandan Craig (5), Brayan Vera (4), Luca Petrasso (13), Victor Loturi (22), Matty Longstaff (8), Wikelman Carmona (16), Alexis Sánchez (10), Dante Sealy (17), Daniel Rios (14)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Henry Kessler (22), Tim Ream (3), David Schnegg (23), Luca de la Torre (17), Pep Biel (16), Djibril Diani (28), Liel Abada (11), Archie Goodwin (7), Allan Saint-Maximin (10)

CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
1
Sébastian Breza
3
Brayan Ceballos
5
Brandan Craig
4
Brayan Vera
13
Luca Petrasso
22
Victor Loturi
8
Matty Longstaff
16
Wikelman Carmona
10
Alexis Sánchez
17
Dante Sealy
14
Daniel Rios
10
Allan Saint-Maximin
7
Archie Goodwin
11
Liel Abada
28
Djibril Diani
16
Pep Biel
17
Luca de la Torre
23
David Schnegg
3
Tim Ream
22
Henry Kessler
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
64’
Dante Sealy
Noah Streit
28’
Archie Goodwin
Idan Gorno
65’
Wikelman Carmona
Hennadii Synchuk
67’
Liel Abada
Rodolfo Aloko
75’
Brayan Ceballos
Dawid Bugaj
67’
Luca de la Torre
Brandt Bronico
86’
Daniel Rios
Owen Graham-Roache
86’
Brayan Vera
Efrain Morales
Cầu thủ dự bị
Dawid Bugaj
Morrison Agyemang
Olger Escobar
Rodolfo Aloko
Thomas Gillier
Brandt Bronico
Owen Graham-Roache
Will Cleary
Fabian Herbers
Baye Coulibaly
Efrain Morales
Tyler Miller
Samuel Piette
Andrew Privett
Noah Streit
Tyger Smalls
Hennadii Synchuk
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2022
26/06 - 2022
25/06 - 2023
16/07 - 2023
15/09 - 2024
06/10 - 2024
13/04 - 2025
28/09 - 2025
10/09 - 2026
29/10 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Canada
22/10 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
17/09 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow