Thứ Ba, 17/03/2026
Jackson Hopkins (Kiến tạo: Brandon Servania)
28
Matti Peltola
32
Luca Petrasso (Kiến tạo: Prince Osei Owusu)
41
Christian Benteke
42
Efrain Morales
53
Matthew Longstaff (Thay: Bryce Duke)
61
Brandan Craig
63
Boris Enow (Thay: Jackson Hopkins)
65
Boris Enow
70
Aleksandr Guboglo (Thay: Gennadiy Synchuk)
74
Olger Escobar (Thay: Caden Clark)
74
Lucas Bartlett (Thay: Lukas MacNaughton)
78
Jared Stroud (Thay: Brandon Servania)
78
Jalen Neal (Thay: Brandan Craig)
88

Thống kê trận đấu CF Montreal vs DC United

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
DC United
DC United
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CF Montreal vs DC United

Tất cả (96)
90+4'

Lorenzo Hernandez trao cho Montreal một quả phát bóng lên.

90+4'

Phạt góc cho DC United.

90+2'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân của họ.

88'

Đội chủ nhà đã thay Brandan Craig bằng Jalen Neal. Đây là sự thay đổi người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Marco Donadel.

87'

Lorenzo Hernandez chỉ định một quả đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà của họ.

85'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Montreal, QC.

84'

Quả phát bóng lên cho DC United tại Sân vận động Saputo.

83'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà.

82'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân của DC United.

81'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho DC United được hưởng quả ném biên ở phần sân của Montreal.

79'

Montreal được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

78'

Lorenzo Hernandez cho Montreal hưởng quả phát bóng lên.

78'

Lucas Bartlett vào sân thay cho Lukas MacNaughton của DC United.

78'

Jared Stroud thay thế Brandon Servania cho đội khách.

77'

DC United được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

77'

Montreal thực hiện quả ném biên trong phần sân của DC United.

75'

Montreal thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Yuri Aleksandr Guboglo thay thế Hennadii Synchuk.

74'

Marco Donadel thực hiện sự thay đổi người thứ hai cho đội tại Sân vận động Saputo với Olger Escobar thay thế Caden Clark.

74'

DC United được hưởng quả phát bóng lên.

72'

Montreal có một quả ném biên nguy hiểm.

72'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs DC United

CF Montreal (4-2-3-1): Thomas Gillier (31), Dawid Bugaj (27), Brandan Craig (5), Efrain Morales (24), Luca Petrasso (13), Bryce Duke (10), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Hennadii Synchuk (18), Hennadii Synchuk (18), Caden Clark (23), Prince-Osei Owusu (9)

DC United (4-3-3): Luis Barraza (13), William Conner Antley (12), Lukas MacNaughton (5), Kye Rowles (15), David Schnegg (28), Jackson Hopkins (25), Matti Peltola (4), Brandon Servania (23), Aaron Herrera (22), Christian Benteke (20), Gabriel Pirani (10)

CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
31
Thomas Gillier
27
Dawid Bugaj
5
Brandan Craig
24
Efrain Morales
13
Luca Petrasso
10
Bryce Duke
22
Victor Loturi
25
Dante Sealy
18
Hennadii Synchuk
18
Hennadii Synchuk
23
Caden Clark
9
Prince-Osei Owusu
10
Gabriel Pirani
20
Christian Benteke
22
Aaron Herrera
23
Brandon Servania
4
Matti Peltola
25
Jackson Hopkins
28
David Schnegg
15
Kye Rowles
5
Lukas MacNaughton
12
William Conner Antley
13
Luis Barraza
DC United
DC United
4-3-3
Thay người
61’
Bryce Duke
Matty Longstaff
65’
Jackson Hopkins
Boris Enow
61’
Bryce Duke
Matty Longstaff
78’
Brandon Servania
Jared Stroud
74’
Gennadiy Synchuk
Yuri Aleksandr Guboglo
78’
Lukas MacNaughton
Lucas Bartlett
74’
Caden Clark
Olger Escobar
74’
Gennadiy Synchuk
Yuri Aleksandr Guboglo
88’
Brandan Craig
Jalen Neal
Cầu thủ dự bị
Matty Longstaff
Jun-Hong Kim
Yuri Aleksandr Guboglo
Jared Stroud
Joel Waterman
Rida Zouhir
Jonathan Sirois
Dominique Badji
Jalen Neal
Lucas Bartlett
Kwadwo Opoku
Derek Dodson
Olger Escobar
Jacob Murrell
Fernando Alvarez
Garrison Isaiah Tubbs
Matty Longstaff
Boris Enow
Owen Graham-Roache
Garrison Isaiah Tubbs
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/06 - 2021
09/08 - 2021
24/07 - 2022
02/10 - 2022
16/04 - 2023
01/06 - 2023
Concacaf League Cup
27/07 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/03 - 2024
31/03 - 2024
30/05 - 2024
30/05 - 2024
16/03 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001312T T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3New York City FCNew York City FC4310810H T T T
4San DiegoSan Diego4310810T T T H
5Nashville SCNashville SC4310610T H T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes430159T T T B
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC430139T B T T
8Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
9Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
10New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
11Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
12Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
13DC UnitedDC United420206T B B T
14FC DallasFC Dallas412105T H B H
15CharlotteCharlotte4121-15H B T H
16Chicago FireChicago Fire411214B T H B
17LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
18Austin FCAustin FC4112-24H T B B
19Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
20Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
21Minnesota UnitedMinnesota United4112-74H T B B
22New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
23Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
24Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
25FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
26CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
27Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
28Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
29St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC4310810H T T T
2Nashville SCNashville SC4310610T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
4New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
5DC UnitedDC United420206T B B T
6CharlotteCharlotte4121-15H B T H
7Chicago FireChicago Fire411214B T H B
8Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
10Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
11FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
12CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
13Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
14Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001312T T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3San DiegoSan Diego4310810T T T H
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes430159T T T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC430139T B T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
7Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
8Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
9FC DallasFC Dallas412105T H B H
10LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
11Austin FCAustin FC4112-24H T B B
12Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
13Minnesota UnitedMinnesota United4112-74H T B B
14Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
15St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow