Montreal được hưởng quả phát bóng lên tại sân vận động Saputo.
Caden Clark 20 | |
Brian Anunga (Thay: Obinna Nwobodo) 40 | |
Evander Ferreira (Kiến tạo: DeAndre Yedlin) 45 | |
Dante Sealy (Thay: Aleksandr Guboglo) 55 | |
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Tom Pearce) 55 | |
Kwadwo Opoku (Thay: Caden Clark) 55 | |
Dante Sealy 58 | |
Luca Orellano (Kiến tạo: Evander Ferreira) 65 | |
Yuya Kubo (Thay: Kei Ansu Kamara) 66 | |
Brandan Craig (Thay: Samuel Piette) 71 | |
Fernando Alvarez (Thay: Jalen Neal) 82 | |
Evander Ferreira (Kiến tạo: Lukas Engel) 83 | |
Corey Baird (Thay: Evander Ferreira) 86 | |
Brad Smith (Thay: Kevin Denkey) 86 | |
Gerardo Valenzuela (Thay: Luca Orellano) 86 | |
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Jules-Anthony Vilsaint) 90 | |
Dawid Bugaj 90+3' |
Thống kê trận đấu CF Montreal vs FC Cincinnati


Diễn biến CF Montreal vs FC Cincinnati
Cincinnati được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Ricardo Montero Araya trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Tại sân vận động Saputo, Dawid Bugaj đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.
Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả ném biên của Montreal ở phần sân của Cincinnati.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Jules-Anthony Vilsaint.
V À A A O O O! Prince-Osei Owusu (Montreal) ghi bàn bằng một cú đánh đầu để rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3.
Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả ném biên cho Montreal, gần khu vực của Cincinnati.
Pat Noonan thực hiện sự thay đổi người thứ tư tại sân Saputo khi Corey Baird vào thay Kevin Denkey.
Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ ba khi Gerardo Valenzuela vào thay Evander.
Gerardo Valenzuela vào sân thay cho Luca Orellano của Cincinnati.
Pat Noonan thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại sân Saputo với Corey Baird vào thay Evander.
Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Brad Smith vào thay Kevin Denkey.
Liệu Montreal có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Cincinnati không?
Lukas Engel đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.
V À A A O O O! Cincinnati nâng tỷ số lên 0-3 nhờ công của Evander.
Fernando Alvarez vào sân thay cho Jalen Neal bên phía đội chủ nhà.
Bóng đi ra ngoài sân và Montreal được hưởng một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà.
Cincinnati có một quả ném biên nguy hiểm.
Đội hình xuất phát CF Montreal vs FC Cincinnati
CF Montreal (4-2-3-1): Jonathan Sirois (40), Dawid Bugaj (27), George Campbell (24), Jalen Neal (2), Luca Petrasso (13), Samuel Piette (6), Victor Loturi (22), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Caden Clark (23), Tom Pearce (3), Prince-Osei Owusu (9)
FC Cincinnati (3-4-1-2): Roman Celentano (18), Gilberto Flores (3), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), DeAndre Yedlin (91), Evander (10), Obinna Nwobodo (5), Luca Orellano (23), Pavel Bucha (20), Kei Kamara (85), Kevin Denkey (9)


| Thay người | |||
| 55’ | Tom Pearce Jules-Anthony Vilsaint | 40’ | Obinna Nwobodo Brian Anunga |
| 55’ | Aleksandr Guboglo Dante Sealy | 66’ | Kei Ansu Kamara Yuya Kubo |
| 55’ | Caden Clark Kwadwo Opoku | 86’ | Kevin Denkey Brad Smith |
| 71’ | Samuel Piette Brandan Craig | 86’ | Evander Ferreira Corey Baird |
| 82’ | Jalen Neal Fernando Alvarez | 86’ | Luca Orellano Gerardo Valenzuela |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jules-Anthony Vilsaint | Evan Louro | ||
Fernando Alvarez | Brad Smith | ||
Owen Graham-Roache | Alvas Powell | ||
Dante Sealy | Yuya Kubo | ||
Brandan Craig | Teenage Hadebe | ||
Kwadwo Opoku | Corey Baird | ||
Sebastian Breza | Brian Anunga | ||
Sunusi Ibrahim | Gerardo Valenzuela | ||
Emil Gazdov | Stefan Chirila | ||
Nhận định CF Montreal vs FC Cincinnati
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Montreal
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 5 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 7 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 8 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 9 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 10 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 11 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 12 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 13 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 14 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 15 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 16 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 17 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 18 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 19 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 20 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 21 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 22 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 23 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 24 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 25 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 26 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 27 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 28 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 29 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| 30 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 6 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 12 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 13 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 14 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 15 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 4 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 6 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 7 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 9 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 13 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 14 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 15 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
