Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Matthew Longstaff) 18 | |
Olger Escobar (Thay: Noah Streit) 45 | |
Samuel Piette 63 | |
Raul (Thay: Keaton Parks) 65 | |
Talles Magno (Thay: Arnau Farnos) 65 | |
Seymour Reid (Thay: Agustin Ojeda) 65 | |
Fabian Herbers (Thay: Samuel Piette) 70 | |
Tayvon Gray 74 | |
Daniel Rios (Thay: Prince Osei Owusu) 75 | |
Tayvon Gray 76 | |
Tayvon Gray 78 | |
Nicolas Fernandez 81 | |
Olger Escobar 81 | |
Andres Perea (Thay: Maxi Moralez) 82 | |
Brayan Vera 84 | |
Efrain Morales (Thay: Jalen Neal) 86 | |
Victor Loturi 87 | |
Matthew Longstaff 87 | |
Dawid Bugaj 88 | |
Kai Trewin 90+1' |
Thống kê trận đấu CF Montreal vs New York City FC


Diễn biến CF Montreal vs New York City FC
Thẻ vàng cho Kai Trewin.
Thẻ vàng cho Dawid Bugaj.
Thẻ vàng cho Matthew Longstaff.
Thẻ vàng cho Victor Loturi.
Jalen Neal rời sân và anh được thay thế bởi Efrain Morales.
Thẻ vàng cho Brayan Vera.
Maxi Moralez rời sân và được thay thế bởi Andres Perea.
Thẻ vàng cho Olger Escobar.
Thẻ vàng cho Nicolas Fernandez.
THẺ ĐỎ! - Tayvon Gray nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Tayvon Gray.
Prince Osei Owusu rời sân và được thay thế bởi Daniel Rios.
Thẻ vàng cho Tayvon Gray.
Prince Osei Owusu rời sân và được thay thế bởi Daniel Rios.
Samuel Piette rời sân và được thay thế bởi Fabian Herbers.
Agustin Ojeda rời sân và được thay thế bởi Seymour Reid.
Arnau Farnos rời sân và được thay thế bởi Talles Magno.
Keaton Parks rời sân và được thay thế bởi Raul.
Thẻ vàng cho Samuel Piette.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát CF Montreal vs New York City FC
CF Montreal (4-3-3): Thomas Gillier (31), Dawid Bugaj (27), Jalen Neal (2), Brayan Vera (4), Luca Petrasso (13), Victor Loturi (22), Samuel Piette (6), Matty Longstaff (8), Noah Streit (23), Prince-Osei Owusu (9), Iván Jaime (10)
New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), Kai Trewin (5), Kevin O'Toole (22), Keaton Parks (55), Maxi Moralez (10), Aiden O'Neill (21), Agustin Ojeda (26), Nicolás Fernández Mercau (7), Arnau Farnos (87)


| Thay người | |||
| 45’ | Noah Streit Olger Escobar | 65’ | Arnau Farnos Talles Magno |
| 70’ | Samuel Piette Fabian Herbers | 65’ | Agustin Ojeda Seymour Reid |
| 75’ | Prince Osei Owusu Daniel Rios | 65’ | Keaton Parks Raul |
| 86’ | Jalen Neal Efrain Morales | 82’ | Maxi Moralez Andres Perea |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Breza | Tomas Romero | ||
Daniel Rios | Talles Magno | ||
Fabian Herbers | Andres Perea | ||
Kwadwo Opoku | Jonathan Shore | ||
Brandan Craig | Maximo Carrizo | ||
Efrain Morales | Strahinja Tanasijevic | ||
Dagur Dan Thorhallsson | Nico Cavallo | ||
Olger Escobar | Seymour Reid | ||
Ivan Losenko | Raul | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Montreal
Thành tích gần đây New York City FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 5 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 7 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 8 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 9 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 10 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 11 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 12 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 13 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 14 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 15 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 16 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 17 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 18 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 19 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 20 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 21 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 22 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 23 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 24 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 25 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 26 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 27 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 28 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 29 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| 30 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 6 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 12 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 13 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 14 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 15 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 4 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 6 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 7 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 9 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 13 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 14 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 15 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch