Thứ Ba, 17/03/2026

Trực tiếp kết quả CFR Cluj vs Dinamo Bucuresti hôm nay 10-03-2026

Giải VĐQG Romania - Th 3, 10/3

Kết thúc

CFR Cluj

CFR Cluj

2 : 0

Dinamo Bucuresti

Dinamo Bucuresti

Hiệp một: 2-0
T3, 01:00 10/03/2026
Vòng 30 - VĐQG Romania
Stadionul Dr. Constantin Radulescu
 
Karlo Muhar (Kiến tạo: Lorenzo Biliboc)
6
Alibek Aliev (Kiến tạo: Meriton Korenica)
44
Matteo Dutu (Thay: Kennedy Boateng)
51
Adrian Mazilu (Thay: Eddy Gnahore)
64
Jordan Ikoko (Thay: Maxime Sivis)
64
Marian Huja (Thay: Sheriff Sinyan)
65
Adrian Paun (Thay: Andrei Cordea)
65
Adrian Paun
66
Aly Abeid (Thay: Christopher Braun)
68
Ianis Tarba (Thay: Alexandru Pop)
72
Alexandru Marian Musi (Thay: Danny Armstrong)
72
Alibek Aliev
80
(Pen) Catalin Cirjan
86
Andres Sfait
87
Luka Zahovic (Thay: Alibek Aliev)
89
Tidiane Keita (Thay: Meriton Korenica)
89
Andres Sfait
90

Thống kê trận đấu CFR Cluj vs Dinamo Bucuresti

số liệu thống kê
CFR Cluj
CFR Cluj
Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
34 Kiểm soát bóng 66
5 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 5
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 11
4 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
1 Phản công 2
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CFR Cluj vs Dinamo Bucuresti

Tất cả (245)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: CFR Cluj: 34%, Dinamo Bucuresti: 66%.

90+6'

Alexandru Marian Musi từ Dinamo Bucuresti sút bóng đi chệch khung thành.

90+6'

Aly Abeid từ CFR Cluj cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+6'

Alberto Soro thực hiện một quả phạt góc cho Dinamo Bucuresti.

90+6'

Matei Cristian Ilie đã chặn cú sút thành công.

90+6'

Một cú sút của Adrian Mazilu bị chặn lại.

90+5'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Aly Abeid từ CFR Cluj đá ngã Ianis Tarba.

90+5'

Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

CFR Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Trọng tài cho CFR Cluj được hưởng một quả đá phạt khi Lorenzo Biliboc phạm lỗi với Catalin Cirjan.

90+3'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+2'

Dinamo Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

CFR Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Phát bóng lên cho Dinamo Bucuresti.

90' Thẻ vàng cho Andres Sfait.

Thẻ vàng cho Andres Sfait.

89'

Meriton Korenica rời sân để được thay thế bởi Tidiane Keita trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Alibek Aliev rời sân để được thay thế bởi Luka Zahovic trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Adrian Paun từ CFR Cluj sút bóng ra ngoài mục tiêu.

88'

Phát bóng lên cho Dinamo Bucuresti.

88'

Lorenzo Biliboc từ CFR Cluj thực hiện một cú sút chệch mục tiêu.

Đội hình xuất phát CFR Cluj vs Dinamo Bucuresti

CFR Cluj (4-2-3-1): Mihai Popa (71), Christopher Braun (47), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Camora (45), Damjan Djokovic (88), Karlo Muhar (73), Andrei Cordea (24), Meriton Korenica (17), Lorenzo Biliboc (49), Alibek Aliev Aliyevich (9)

Dinamo Bucuresti (4-3-3): Devis Epassy (1), Maxime Sivis (27), Kennedy Boateng (4), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (3), Cristian Petrisor Mihai (21), Eddy Gnahore (8), Catalin Cirjan (10), Alberto Soro (29), Alexandru Pop (99), Danny Armstrong (77)

CFR Cluj
CFR Cluj
4-2-3-1
71
Mihai Popa
47
Christopher Braun
6
Sheriff Sinyan
27
Matei Cristian Ilie
45
Camora
88
Damjan Djokovic
73
Karlo Muhar
24
Andrei Cordea
17
Meriton Korenica
49
Lorenzo Biliboc
9
Alibek Aliev Aliyevich
77
Danny Armstrong
99
Alexandru Pop
29
Alberto Soro
10
Catalin Cirjan
8
Eddy Gnahore
21
Cristian Petrisor Mihai
3
Raul Oprut
15
Nikita Stoinov
4
Kennedy Boateng
27
Maxime Sivis
1
Devis Epassy
Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
4-3-3
Thay người
65’
Sheriff Sinyan
Marian Huja
51’
Kennedy Boateng
Matteo Dutu
65’
Andrei Cordea
Alexandru Paun
64’
Eddy Gnahore
Adrian Mazilu
68’
Christopher Braun
Aly Abeid
64’
Maxime Sivis
Jordan Ikoko
89’
Meriton Korenica
Tidiane Keita
72’
Alexandru Pop
Ianis Tarba
89’
Alibek Aliev
Luka Zahovic
72’
Danny Armstrong
Alexandru Musi
Cầu thủ dự bị
Octavian Valceanu
Alexandru Rosca
Kun
Mario Din Licaciu
Marian Huja
Georgi Milanov
Tidiane Keita
Adrian Mazilu
Ovidiu Perianu
Ianis Tarba
Ciprian Deac
Mihnea Toader
Alin Razvan Fica
Matteo Dutu
Andres Sfait
Jordan Ikoko
Luka Zahovic
Valentin Constantin Ticu
Islam Slimani
Matteo N'Giuwu
Alexandru Paun
Alexandru Musi
Aly Abeid

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
07/11 - 2021
06/03 - 2022
09/10 - 2023
24/02 - 2024
14/07 - 2024
09/11 - 2024
01/11 - 2025
10/03 - 2026

Thành tích gần đây CFR Cluj

VĐQG Romania
17/03 - 2026
10/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
05/03 - 2026
VĐQG Romania
01/03 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
11/02 - 2026
VĐQG Romania
08/02 - 2026
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti

VĐQG Romania
15/03 - 2026
10/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
06/03 - 2026
VĐQG Romania
22/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2BotosaniBotosani1100124B B B B T
3FCSBFCSB1010024B T T B H
4FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia1001-113B B B H B
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti101007B B B H H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
2Universitatea ClujUniversitatea Cluj1100130B T T T T
3CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
5CFR ClujCFR Cluj1001-127T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1001-126T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow