Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Karlo Muhar (Kiến tạo: Lorenzo Biliboc) 6 | |
Alibek Aliev (Kiến tạo: Meriton Korenica) 44 | |
Matteo Dutu (Thay: Kennedy Boateng) 51 | |
Adrian Mazilu (Thay: Eddy Gnahore) 64 | |
Jordan Ikoko (Thay: Maxime Sivis) 64 | |
Marian Huja (Thay: Sheriff Sinyan) 65 | |
Adrian Paun (Thay: Andrei Cordea) 65 | |
Adrian Paun 66 | |
Aly Abeid (Thay: Christopher Braun) 68 | |
Ianis Tarba (Thay: Alexandru Pop) 72 | |
Alexandru Marian Musi (Thay: Danny Armstrong) 72 | |
Alibek Aliev 80 | |
(Pen) Catalin Cirjan 86 | |
Andres Sfait 87 | |
Luka Zahovic (Thay: Alibek Aliev) 89 | |
Tidiane Keita (Thay: Meriton Korenica) 89 | |
Andres Sfait 90 |
Thống kê trận đấu CFR Cluj vs Dinamo Bucuresti


Diễn biến CFR Cluj vs Dinamo Bucuresti
Tỷ lệ kiểm soát bóng: CFR Cluj: 34%, Dinamo Bucuresti: 66%.
Alexandru Marian Musi từ Dinamo Bucuresti sút bóng đi chệch khung thành.
Aly Abeid từ CFR Cluj cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Alberto Soro thực hiện một quả phạt góc cho Dinamo Bucuresti.
Matei Cristian Ilie đã chặn cú sút thành công.
Một cú sút của Adrian Mazilu bị chặn lại.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Aly Abeid từ CFR Cluj đá ngã Ianis Tarba.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
CFR Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài cho CFR Cluj được hưởng một quả đá phạt khi Lorenzo Biliboc phạm lỗi với Catalin Cirjan.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Dinamo Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
CFR Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Dinamo Bucuresti.
Thẻ vàng cho Andres Sfait.
Meriton Korenica rời sân để được thay thế bởi Tidiane Keita trong một sự thay đổi chiến thuật.
Alibek Aliev rời sân để được thay thế bởi Luka Zahovic trong một sự thay đổi chiến thuật.
Adrian Paun từ CFR Cluj sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Phát bóng lên cho Dinamo Bucuresti.
Lorenzo Biliboc từ CFR Cluj thực hiện một cú sút chệch mục tiêu.
Đội hình xuất phát CFR Cluj vs Dinamo Bucuresti
CFR Cluj (4-2-3-1): Mihai Popa (71), Christopher Braun (47), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Camora (45), Damjan Djokovic (88), Karlo Muhar (73), Andrei Cordea (24), Meriton Korenica (17), Lorenzo Biliboc (49), Alibek Aliev Aliyevich (9)
Dinamo Bucuresti (4-3-3): Devis Epassy (1), Maxime Sivis (27), Kennedy Boateng (4), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (3), Cristian Petrisor Mihai (21), Eddy Gnahore (8), Catalin Cirjan (10), Alberto Soro (29), Alexandru Pop (99), Danny Armstrong (77)


| Thay người | |||
| 65’ | Sheriff Sinyan Marian Huja | 51’ | Kennedy Boateng Matteo Dutu |
| 65’ | Andrei Cordea Alexandru Paun | 64’ | Eddy Gnahore Adrian Mazilu |
| 68’ | Christopher Braun Aly Abeid | 64’ | Maxime Sivis Jordan Ikoko |
| 89’ | Meriton Korenica Tidiane Keita | 72’ | Alexandru Pop Ianis Tarba |
| 89’ | Alibek Aliev Luka Zahovic | 72’ | Danny Armstrong Alexandru Musi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Octavian Valceanu | Alexandru Rosca | ||
Kun | Mario Din Licaciu | ||
Marian Huja | Georgi Milanov | ||
Tidiane Keita | Adrian Mazilu | ||
Ovidiu Perianu | Ianis Tarba | ||
Ciprian Deac | Mihnea Toader | ||
Alin Razvan Fica | Matteo Dutu | ||
Andres Sfait | Jordan Ikoko | ||
Luka Zahovic | Valentin Constantin Ticu | ||
Islam Slimani | Matteo N'Giuwu | ||
Alexandru Paun | Alexandru Musi | ||
Aly Abeid | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CFR Cluj
Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 25 | T H B H T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 24 | B B B B T | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 24 | B T T B H | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 22 | T B B B T | |
| 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 21 | T H B B B | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 19 | B T H T T | |
| 7 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 16 | T B H T B | |
| 8 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 13 | B B B H B | |
| 9 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7 | B B B H H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 31 | B T T H T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 30 | B T T T T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 30 | T T T H B | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 28 | B T T H T | |
| 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 27 | T T T T T | |
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 26 | T B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch