Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nikita Stoinov 1 | |
Andrei Cordea (Kiến tạo: Christopher Braun) 26 | |
Imran Fetai 32 | |
Ovidiu Perianu 33 | |
Andrei Mărginean 43 | |
Iulius Marginean 43 | |
Cristian Ignat (Kiến tạo: Ervin Omic) 61 | |
Adrian Paun (Thay: Ervin Omic) 62 | |
Diogo Pinto (Thay: Mamoudou Karamoko) 62 | |
Adi Nalic 62 | |
Andres Sfait 66 | |
Adrian Mazilu (Thay: David Irimia) 73 | |
Ianis Tarba (Thay: Danny Armstrong) 73 | |
Oliver Hintsa 73 | |
Catalin Cirjan (Kiến tạo: Oliver Hintsa) 78 | |
Andrei Cordea 78 | |
Camora (Thay: Christopher Braun) 80 | |
Dean Zandbergen (Kiến tạo: Ianis Tarba) 81 | |
Sergiu Bus (Thay: Andrei Cordea) 84 | |
Matteo Dutu (Thay: Iulius Marginean) 84 | |
Adrian Mazilu 85 | |
Adrian Paun 90+1' |
Thống kê trận đấu CFR Cluj vs Dinamo Bucuresti


Diễn biến CFR Cluj vs Dinamo Bucuresti
Thẻ vàng cho Adrian Paun.
Thẻ vàng cho Adrian Mazilu.
Iulius Marginean rời sân và được thay thế bởi Matteo Dutu.
Andrei Cordea rời sân và được thay thế bởi Sergiu Bus.
Ianis Tarba đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dean Zandbergen đã ghi bàn!
Christopher Braun rời sân và được thay thế bởi Camora.
Thẻ vàng cho Andrei Cordea.
Oliver Hintsa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Catalin Cirjan đã ghi bàn!
Danny Armstrong rời sân và được thay thế bởi Ianis Tarba.
David Irimia rời sân và được thay thế bởi Adrian Mazilu.
Imran Fetai rời sân và được thay thế bởi Oliver Hintsa.
Thẻ vàng cho Andres Sfait.
Mamoudou Karamoko rời sân và được thay thế bởi Diogo Pinto.
Ervin Omic rời sân và được thay thế bởi Adrian Paun.
Amin Ziblim rời sân và được thay thế bởi Adi Nalic.
Ervin Omic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristian Ignat ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát CFR Cluj vs Dinamo Bucuresti
CFR Cluj (3-5-2): Octavian Valceanu (31), Iva Gelashvili (3), Cristian Ignat (21), Renato Pantalon (42), Andres Sfait (77), Ervin Omic (18), Ovidiu Perianu (6), Amin Ziblim (23), Christopher Braun (47), Andrei Cordea (11), Stefan Drazic (9)
Dinamo Bucuresti (4-4-2): Alaa Bellaarouch (36), David Irimia (20), Imran Fetai (5), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (31), Danny Armstrong (77), Alberto Soro (29), Andrei Marginean (90), Catalin Cirjan (10), Dean Zandbergen (97), Mamoudou Karamoko (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Amin Ziblim Adi Nalic | 62’ | Mamoudou Karamoko Diogo Pinto |
| 62’ | Ervin Omic Alexandru Paun | 73’ | Imran Fetai Oliver Hintsa |
| 84’ | Andrei Cordea Sergiu Florin Bus | 73’ | David Irimia Adrian Mazilu |
| 84’ | Iulius Marginean Matteo Dutu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lorenzo Biliboc | Darío Benavides | ||
Sergiu Florin Bus | Diogo Pinto | ||
Jelani Trevisan | Matteo Dutu | ||
Rares Gal | Oliver Hintsa | ||
Anton Kresic | Adrian Mazilu | ||
Kun | Cristian Petrisor Mihai | ||
Mario Camora | Stefan Opris | ||
Adi Nalic | Razvan Radu | ||
Billel Omrani | Alexandru Rosca | ||
Cristian David Perea Cajiao | Ianis Târba | ||
Alexandru Paun | Costin Ungureanu | ||
Leo Saca | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CFR Cluj
Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 20 | 30 | ||
| 2 | 13 | 9 | 2 | 2 | 23 | 29 | ||
| 3 | 13 | 8 | 3 | 2 | 8 | 27 | ||
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 1 | 23 | ||
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 5 | 22 | ||
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | ||
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 1 | 20 | H H | |
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | ||
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -1 | 17 | ||
| 10 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | ||
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | 0 | 14 | ||
| 12 | 13 | 3 | 5 | 5 | -10 | 14 | ||
| 13 | 13 | 3 | 3 | 7 | -6 | 12 | ||
| 14 | 13 | 2 | 5 | 6 | -6 | 11 | ||
| 15 | 13 | 2 | 2 | 9 | -16 | 8 | B T | |
| 16 | 13 | 1 | 2 | 10 | -17 | 5 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch