Thứ Sáu, 30/01/2026
Akos Kinyik
5
Damjan Djokovic (Thay: Lindon Emerllahu)
5
Alin Razvan Fica (Thay: Mohammed Kamara)
18
Alin Razvan Fica (Kiến tạo: Meriton Korenica)
35
Meriton Korenica
45+1'
Barna Toth (Thay: Gergo Gyurkits)
46
(Pen) Balint Vecsei
66
Damjan Djokovic
66
Daniel Bode (Thay: Janos Hahn)
69
Louis Munteanu (Thay: Marko Gjorgjievski)
74
Virgiliu Postolachi (Thay: Beni Nkololo)
74
Zsolt Haraszti (Thay: Mario Zeke)
81
Louis Munteanu (Kiến tạo: Karlo Muhar)
85
Balazs Balogh (Thay: Kristof Papp)
85
Karlo Muhar (Kiến tạo: Meriton Korenica)
90

Thống kê trận đấu CFR Cluj vs Paksi SE

số liệu thống kê
CFR Cluj
CFR Cluj
Paksi SE
Paksi SE
55 Kiểm soát bóng 45
7 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CFR Cluj vs Paksi SE

Tất cả (22)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Meriton Korenica đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Karlo Muhar đã ghi bàn!

V À A A O O O - Karlo Muhar đã ghi bàn!

85'

Kristof Papp rời sân và được thay thế bởi Balazs Balogh.

85'

Karlo Muhar đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Louis Munteanu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Louis Munteanu đã ghi bàn!

81'

Mario Zeke rời sân và được thay thế bởi Zsolt Haraszti.

74'

Beni Nkololo rời sân và được thay thế bởi Virgiliu Postolachi.

74'

Marko Gjorgjievski rời sân và được thay thế bởi Louis Munteanu.

69'

Janos Hahn rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.

66' Thẻ vàng cho Damjan Djokovic.

Thẻ vàng cho Damjan Djokovic.

66' ANH ẤY BỎ LỠ - Balint Vecsei thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Balint Vecsei thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

46'

Gergo Gyurkits rời sân và được thay thế bởi Barna Toth.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Meriton Korenica.

Thẻ vàng cho Meriton Korenica.

35'

Meriton Korenica đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Alin Razvan Fica đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alin Razvan Fica đã ghi bàn!

18'

Mohammed Kamara rời sân và được thay thế bởi Alin Razvan Fica.

5'

Lindon Emerllahu rời sân và được thay thế bởi Damjan Djokovic.

5' Thẻ vàng cho Akos Kinyik.

Thẻ vàng cho Akos Kinyik.

Đội hình xuất phát CFR Cluj vs Paksi SE

CFR Cluj (4-3-3): Otto Hindrich (89), Aly Abeid (3), Léo Bolgado (4), Matei Cristian Ilie (27), Mario Camora (45), Meriton Korenica (17), Lindon Emërllahu (18), Karlo Muhar (73), Beni Nkololo (96), Marko Gjorgjievski (19), Mohammed Kamara (7)

Paksi SE (3-5-1-1): Adam Kovacsik (1), Akos Kinyik (2), Gabor Vas (12), Janos Szabo (30), Kristof Hinora (17), Kristof Papp (21), Balint Vecsei (5), Jozsef Windecker (22), Mario Zeke (20), Gergo Gyurkits (18), Janos Hahn (9)

CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
89
Otto Hindrich
3
Aly Abeid
4
Léo Bolgado
27
Matei Cristian Ilie
45
Mario Camora
17
Meriton Korenica
18
Lindon Emërllahu
73
Karlo Muhar
96
Beni Nkololo
19
Marko Gjorgjievski
7
Mohammed Kamara
9
Janos Hahn
18
Gergo Gyurkits
20
Mario Zeke
22
Jozsef Windecker
5
Balint Vecsei
21
Kristof Papp
17
Kristof Hinora
30
Janos Szabo
12
Gabor Vas
2
Akos Kinyik
1
Adam Kovacsik
Paksi SE
Paksi SE
3-5-1-1
Thay người
5’
Lindon Emerllahu
Damjan Djokovic
46’
Gergo Gyurkits
Barna Toth
18’
Mohammed Kamara
Alin Razvan Fica
69’
Janos Hahn
Daniel Bode
74’
Marko Gjorgjievski
Louis Munteanu
81’
Mario Zeke
Zsolt Haraszti
74’
Beni Nkololo
Virgiliu Postolachi
85’
Kristof Papp
Balazs Balogh
Cầu thủ dự bị
Alessandro Micai
Barnabas Simon
Sheriff Sinyan
Mark Gyetvan
Antonio Bosec
Erik Silye
Daniel Dumbravanu
Milan Szekszardi
Alin Razvan Fica
Balazs Balogh
Alexandru Paun
Kevin Horvath
Kun
Milán Peto
Damjan Djokovic
Zsolt Haraszti
Louis Munteanu
Daniel Bode
Moussa Samake
Akos Szendrei
Virgiliu Postolachi
János Galambos
Barna Toth

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
11/07 - 2025
18/07 - 2025

Thành tích gần đây CFR Cluj

VĐQG Romania
26/01 - 2026
H1: 1-2
18/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
29/11 - 2025
24/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Paksi SE

VĐQG Hungary
25/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon86111119
2Aston VillaAston Villa8611719
3FreiburgFreiburg8530718
4FC MidtjyllandFC Midtjylland8521817
5SC BragaSC Braga8521617
6AS RomaAS Roma8512716
7FerencvarosFerencvaros8440516
8StuttgartStuttgart8503715
9Real BetisReal Betis8431515
10FC PortoFC Porto8422314
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
12PAOK FCPAOK FC8341513
13Celta VigoCelta Vigo8413413
14BolognaBologna8341413
15GenkGenk8413213
16Nottingham ForestNottingham Forest8332412
17Viktoria PlzenViktoria Plzen8260412
18FenerbahçeFenerbahçe8332312
19PanathinaikosPanathinaikos8332212
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-211
21CelticCeltic8323-311
22LilleLille8314210
23BrannBrann8242-110
24Young BoysYoung Boys8305-79
25LudogoretsLudogorets8224-48
26FeyenoordFeyenoord8215-37
27BaselBasel8215-37
28FC SalzburgFC Salzburg8215-47
29RangersRangers8215-67
30FCSBFCSB8215-77
31Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
32Sturm GrazSturm Graz8125-75
33NiceNice8116-74
34Malmo FFMalmo FF8116-94
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8026-172
36FC UtrechtFC Utrecht8017-91
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow