Thứ Tư, 18/03/2026

Trực tiếp kết quả CFR Cluj vs Universitatea Cluj hôm nay 08-02-2026

Giải VĐQG Romania - CN, 08/2

Kết thúc

CFR Cluj

CFR Cluj

3 : 2

Universitatea Cluj

Universitatea Cluj

Hiệp một: 3-1
CN, 01:00 08/02/2026
Vòng 26 - VĐQG Romania
Stadionul Dr. Constantin Radulescu
 
Damjan Djokovic
5
Lorenzo Biliboc
10
Dan Nistor (Kiến tạo: Alexandru Chipciu)
30
Camora
43
Ovidiu Bic (Thay: Oucasse Mendy)
46
Jovo Lukic (Thay: Dorin Codrea)
46
Omar El Sawy (Thay: Atanas Trica)
46
Ovidiu Bic
62
Jug Stanojev (Thay: Dan Nistor)
63
Islam Slimani (Thay: Alibek Aliev)
66
Andres Sfait (Thay: Lorenzo Biliboc)
73
Alin Razvan Fica (Thay: Meriton Korenica)
73
Cristiano Bergodi
75
Dan Nistor
75
Andrei Cordea
77
Andrej Fabry (Thay: Dino Mikanovic)
82
Mouhamadou Drammeh
83
Mihai Popa
86

Thống kê trận đấu CFR Cluj vs Universitatea Cluj

số liệu thống kê
CFR Cluj
CFR Cluj
Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
30 Kiểm soát bóng 70
3 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 8
2 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 0
14 Ném biên 16
3 Chuyền dài 21
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
12 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CFR Cluj vs Universitatea Cluj

Tất cả (284)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: CFR Cluj: 30%, Universitatea Cluj: 70%.

90+6'

Số khán giả hôm nay là 3882 người.

90+5'

Islam Slimani từ CFR Cluj bị bắt việt vị.

90+5'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+5'

Aly Abeid thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Phát bóng lên cho CFR Cluj.

90+4'

Cơ hội đến với Jug Stanojev từ Universitatea Cluj nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.

90+4'

Cú tạt bóng của Alexandru Chipciu từ Universitatea Cluj thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+3'

Trận đấu được tiếp tục.

90+3'

Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.

90+3'

Damjan Djokovic để bóng chạm tay.

90+3'

Andrei Cordea từ CFR Cluj thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+2'

Andrei Cordea từ CFR Cluj thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+1'

Iulian Cristea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+1'

Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Phát bóng lên cho Universitatea Cluj.

90'

Islam Slimani từ CFR Cluj sút bóng ra ngoài khung thành.

Đội hình xuất phát CFR Cluj vs Universitatea Cluj

CFR Cluj (4-3-3): Mihai Popa (71), Aly Abeid (3), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Camora (45), Karlo Muhar (73), Damjan Djokovic (88), Meriton Korenica (17), Andrei Cordea (24), Alibek Aliev Aliyevich (9), Lorenzo Biliboc (49)

Universitatea Cluj (4-3-3): Edvinas Gertmonas (30), Dino Mikanovic (24), Iulian Lucian Cristea (6), Jonathan Cisse (26), Alexandru Chipciu (27), Dan Nistor (10), Dorin Codrea (8), Mouhamadou Drammeh (7), Issouf Macalou (19), Atanas Trica (9), Oucasse Mendy (29)

CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
71
Mihai Popa
3
Aly Abeid
6
Sheriff Sinyan
27
Matei Cristian Ilie
45
Camora
73
Karlo Muhar
88
Damjan Djokovic
17
Meriton Korenica
24
Andrei Cordea
9
Alibek Aliev Aliyevich
49
Lorenzo Biliboc
29
Oucasse Mendy
9
Atanas Trica
19
Issouf Macalou
7
Mouhamadou Drammeh
8
Dorin Codrea
10
Dan Nistor
27
Alexandru Chipciu
26
Jonathan Cisse
6
Iulian Lucian Cristea
24
Dino Mikanovic
30
Edvinas Gertmonas
Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
4-3-3
Thay người
66’
Alibek Aliev
Islam Slimani
46’
Oucasse Mendy
Ovidiu Bic
73’
Meriton Korenica
Alin Razvan Fica
46’
Atanas Trica
Omar El Sawy
73’
Lorenzo Biliboc
Andres Sfait
46’
Dorin Codrea
Jovo Lukic
63’
Dan Nistor
Jug Stanojev
82’
Dino Mikanovic
Andrej Fabry
Cầu thủ dự bị
Rares Gal
Gabriel Simion
Octavian Valceanu
Ovidiu Bic
Kun
Andrei Coubis
Ilija Masic
Ștefan Lefter
Ovidiu Perianu
Tudor Cosa
Alin Razvan Fica
Alin Marian Chintes
Ciprian Deac
Alin Tosca
Andres Sfait
Jug Stanojev
Luka Zahovic
Omar El Sawy
Islam Slimani
Andrei Gheorghita
Mohammed Kamara
Andrej Fabry
Marian Huja
Jovo Lukic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
24/10 - 2022
14/03 - 2023
22/08 - 2023
22/12 - 2023
05/08 - 2024
10/12 - 2024
30/09 - 2025
08/02 - 2026
17/03 - 2026

Thành tích gần đây CFR Cluj

VĐQG Romania
17/03 - 2026
10/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
05/03 - 2026
VĐQG Romania
01/03 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
11/02 - 2026
VĐQG Romania
08/02 - 2026
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Universitatea Cluj

VĐQG Romania
17/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
04/03 - 2026
VĐQG Romania
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania
08/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2BotosaniBotosani1100124B B B B T
3FCSBFCSB1010024B T T B H
4FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia1001-113B B B H B
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti101007B B B H H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
2Universitatea ClujUniversitatea Cluj1100130T T T T T
3CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
5CFR ClujCFR Cluj1001-127T T T T B
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1001-126T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow