Thứ Sáu, 20/03/2026
Jan Kuchta
11
Jakub Brabec
20
Nico Elvedi
31
Fabian Schaer
35
Noah Okafor
44
(og) Djibril Sow
58
Ondrej Lingr (Thay: Jakub Jankto)
67
Jakub Pesek (Thay: Jan Kuchta)
68
Steven Zuber (Thay: Djibril Sow)
68
Xherdan Shaqiri (Thay: Noah Okafor)
68
Ladislav Krejci
80
Lukas Kalvach (Thay: Michal Sadilek)
84
Ales Mateju (Thay: Jaroslav Zeleny)
87
Vaclav Jurecka (Thay: Adam Hlozek)
87
Jordan Lotomba (Thay: Ricardo Rodriguez)
87
Haris Seferovic (Thay: Ruben Vargas)
87
Mario Gavranovic (Thay: Breel Embolo)
90

Thống kê trận đấu CH Séc vs Thụy Sĩ

số liệu thống kê
CH Séc
CH Séc
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
41 Kiểm soát bóng 59
3 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 8
2 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 2
27 Ném biên 17
16 Chuyền dài 31
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 2
8 Phát bóng 4
2 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CH Séc vs Thụy Sĩ

Tất cả (348)
90+8'

Số người tham dự hôm nay là 12236.

90+8'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Cộng hòa Séc chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Tỷ lệ cầm bóng: CH Séc: 41%, Thụy Sĩ: 59%.

90+8'

Xherdan Shaqiri của Thụy Sĩ cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương cản phá.

90+7'

Thụy Sĩ đang kiểm soát bóng.

90+6'

Silvan Widmer của Thụy Sĩ cố gắng đánh đầu đối mặt với đồng đội, nhưng thủ môn đã xuất hiện trước.

90+6'

Nico Elvedi chuyển một quả bóng dài lên phía trên.

90+6'

Thụy Sĩ thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+6'

Thụy Sĩ đang kiểm soát bóng.

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: CH Séc: 42%, Thụy Sĩ: 58%.

90+5'

Cộng hòa Séc thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+5'

Thụy Sĩ đang kiểm soát bóng.

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Cộng hòa Séc: 44%, Thụy Sĩ: 56%.

90+5'

Cộng hòa Séc đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+4'

Thụy Sĩ thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+4'

Vaclav Jurecka của Cộng hòa Séc cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

90+4'

Ondrej Lingr bên phía Cộng hòa Séc thực hiện đường chuyền trên không cho đồng đội.

90+4'

Vladimir Coufal của Cộng hòa Séc chuyền bóng cho đồng đội.

90+4'

Cộng hòa Séc đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+4'

Quả phát bóng lên cho CH Séc.

Đội hình xuất phát CH Séc vs Thụy Sĩ

CH Séc (3-4-3): Tomas Vaclik (1), David Zima (2), Jakub Brabec (4), Ladislav Krejci II (6), Vladimir Coufal (5), Michal Sadilek (15), Tomas Soucek (22), Jaroslav Zeleny (21), Jakub Jankto (14), Jan Kuchta (10), Adam Hlozek (9)

Thụy Sĩ (4-4-2): Yann Sommer (1), Silvan Widmer (3), Nico Elvedi (4), Fabian Schar (22), Ricardo Rodriguez (13), Djibril Sow (15), Remo Freuler (8), Granit Xhaka (10), Ruben Vargas (17), Noah Okafor (5), Breel Embolo (7)

CH Séc
CH Séc
3-4-3
1
Tomas Vaclik
2
David Zima
4
Jakub Brabec
6
Ladislav Krejci II
5
Vladimir Coufal
15
Michal Sadilek
22
Tomas Soucek
21
Jaroslav Zeleny
14
Jakub Jankto
10
Jan Kuchta
9
Adam Hlozek
7
Breel Embolo
5
Noah Okafor
17
Ruben Vargas
10
Granit Xhaka
8
Remo Freuler
15
Djibril Sow
13
Ricardo Rodriguez
22
Fabian Schar
4
Nico Elvedi
3
Silvan Widmer
1
Yann Sommer
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
4-4-2
Thay người
67’
Jakub Jankto
Ondrej Lingr
68’
Djibril Sow
Steven Zuber
68’
Jan Kuchta
Jakub Pesek
68’
Noah Okafor
Xherdan Shaqiri
84’
Michal Sadilek
Lukas Kalvach
87’
Ruben Vargas
Haris Seferovic
87’
Adam Hlozek
Vaclav Jurecka
87’
Ricardo Rodriguez
Jordan Lotomba
87’
Jaroslav Zeleny
Ales Mateju
90’
Breel Embolo
Mario Gavranovic
Cầu thủ dự bị
Jindrich Stanek
Jonas Omlin
Ales Mandous
Gregor Kobel
Jakub Pesek
Kevin Mbabu
Vaclav Jurecka
Fabian Frei
Milan Havel
Haris Seferovic
Ales Mateju
Renato Steffen
Vaclav Cerny
Steven Zuber
Ondrej Lingr
Jordan Lotomba
Adam Vlkanova
Eray Comert
Lukas Kalvach
Mario Gavranovic
Alex Kral
Michel Aebischer
Xherdan Shaqiri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
03/06 - 2022
28/09 - 2022

Thành tích gần đây CH Séc

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
Giao hữu
14/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
12/10 - 2025
10/10 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
09/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
06/09 - 2025
10/06 - 2025
H1: 1-0
07/06 - 2025
26/03 - 2025
23/03 - 2025

Thành tích gần đây Thụy Sĩ

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
26/03 - 2025
22/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow