Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Bruno Henrique (Kiến tạo: Johan Carbonero) 25 | |
Mauricio Garcez (Kiến tạo: Marcinho) 45+1' | |
Marcinho 45+2' | |
Eduardo Domachowski 49 | |
Camilo 65 | |
Joao Victor (Thay: Bruno Henrique) 65 | |
Yannick Bolasie (Thay: Miguel Carvalho) 66 | |
Johan Carbonero 67 | |
Joao Victor 74 | |
Yannick Bolasie 75 | |
Rubens Ricoldi (Thay: Yago) 76 | |
Bruno Matias (Thay: Everton Souza da Cruz) 76 | |
Bruno Gomes 78 | |
Juninho (Thay: Bruno Gomes) 86 | |
Niclas Eliasson (Thay: Johan Carbonero) 86 | |
Dylan Borrero (Thay: Camilo) 90 | |
Fernando (Thay: Bruno Pacheco) 90 | |
Antonio Sanabria (Thay: Alan Patrick) 90 | |
Ronaldo (Thay: Paulinho) 90 |
Thống kê trận đấu Chapecoense AF vs Internacional


Diễn biến Chapecoense AF vs Internacional
Paulinho rời sân và được thay thế bởi Ronaldo.
Alan Patrick rời sân và được thay thế bởi Antonio Sanabria.
Bruno Pacheco rời sân và được thay thế bởi Fernando.
Camilo rời sân và được thay thế bởi Dylan Borrero.
Johan Carbonero rời sân và được thay thế bởi Niclas Eliasson.
Bruno Gomes rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Thẻ vàng cho Bruno Gomes.
Everton Souza da Cruz rời sân và được thay thế bởi Bruno Matias.
Yago rời sân và được thay thế bởi Rubens Ricoldi.
Thẻ vàng cho Yannick Bolasie.
Thẻ vàng cho Joao Victor.
V À A A O O O - Johan Carbonero đã ghi bàn!
Miguel Carvalho rời sân và được thay thế bởi Yannick Bolasie.
Bruno Henrique rời sân và được thay thế bởi Joao Victor.
Thẻ vàng cho Camilo.
Thẻ vàng cho Eduardo Domachowski.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marcinho.
Marcinho đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Chapecoense AF vs Internacional
Chapecoense AF (4-2-3-1): Anderson Silva da Paixão (98), Everton Souza da Cruz (26), Kauan Faria Gomes (21), Doma (3), Bruno Pacheco (91), Camilo Reijers de Oliveira (27), Yago Felipe da Costa Rocha (88), Marcinho (7), Miguel Carvalho Vianna (80), Mauricio Garcez (31), Túlio Eduardo Silva de Oliveira (9)
Internacional (4-1-4-1): Matheus Cunha (23), Bruno Gomes (15), Guillermo Maripán (3), Gabriel Mercado (25), Alexandro Bernabei (26), Rodrigo Villagra (5), Vitor Hugo Naum dos Santos (28), Bruno Henrique Corsini (8), Paulo Lucas Santos de Paula (27), Johan Carbonero (7), Alan Patrick (10)


| Thay người | |||
| 66’ | Miguel Carvalho Yannick Bolasie | 86’ | Bruno Gomes Jose Juninho |
| 76’ | Yago Rubens Ricoldi | 86’ | Johan Carbonero Niclas Eliasson |
| 90’ | Bruno Pacheco Fernando | 90’ | Alan Patrick Antonio Sanabria |
| 90’ | Camilo Dylan Borrero | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Antunes da Silva | João Victor Alves de Morais Francisco | ||
Matheus Aurélio Palhares Guimarães | Alerrandro Barra Mansa Realino de Souza | ||
Gianluca Piola Minozzo | Gabriel Vinicius Oliveira da Silva | ||
Kevin Ramírez | Allex Rodrigues Pereira da Silva | ||
Rafael Santos | Anthoni Spier Souza | ||
Joao Paulo | Ronaldo da Silva Souza Guerrero | ||
Rafael Thyere | Luiz Felipe De Morais Francisco | ||
Fernando | Félix Torres | ||
Bruno Matias dos Santos | Jose Juninho | ||
Dylan Borrero | Thiago Maia | ||
Rubens Ricoldi | Niclas Eliasson | ||
Yannick Bolasie | Antonio Sanabria | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chapecoense AF
Thành tích gần đây Internacional
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 16 | 6 | 4 | 30 | 54 | T B T T T | |
| 2 | 27 | 15 | 9 | 3 | 24 | 54 | H B T H H | |
| 3 | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T H B H | |
| 4 | 27 | 12 | 9 | 6 | 6 | 45 | T T H T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 8 | 43 | H H T T T | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 1 | 42 | T T T B T | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | 4 | 39 | T H T B T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | H T T B H | |
| 9 | 25 | 10 | 5 | 10 | 3 | 35 | B H T B B | |
| 10 | 26 | 9 | 7 | 10 | 3 | 34 | B H B T T | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -12 | 32 | B T B B T | |
| 12 | 26 | 8 | 8 | 10 | 0 | 32 | T B B B B | |
| 13 | 25 | 8 | 8 | 9 | -1 | 32 | B T H T T | |
| 14 | 25 | 8 | 7 | 10 | -3 | 31 | H B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | -7 | 28 | B B T B B | |
| 16 | 26 | 7 | 7 | 12 | -11 | 28 | B H H B T | |
| 17 | 26 | 7 | 7 | 12 | -12 | 28 | B B T B T | |
| 18 | 27 | 6 | 10 | 11 | -5 | 28 | H H H B B | |
| 19 | 26 | 5 | 8 | 13 | -13 | 23 | H H B B B | |
| 20 | 26 | 3 | 8 | 15 | -24 | 17 | B H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch