Thứ Ba, 03/11/2026
Wilfried Zaha
18
Guilherme Biro
23
Guilherme Biro
25
Jon Bell (Thay: Jayden Nelson)
28
Idan Toklomati
29
(og) Morrison Agyemang
31
Nicolas Dubersarsky (Thay: Daniel Pereira)
36
Myrto Uzuni
58
Liel Abada
64
Pep Biel (Kiến tạo: Liel Abada)
68
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
69
Luca de la Torre (Thay: Brandt Bronico)
74
Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
74
CJ Fodrey (Thay: Joseph Rosales)
74
Christian Ramirez (Thay: Myrto Uzuni)
75
Aron John (Thay: Ashley Westwood)
90
Pep Biel
90+3'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Austin FC

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Austin FC
Austin FC
64 Kiểm soát bóng 36
12 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 4
12 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
10 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Charlotte vs Austin FC

Tất cả (21)
90+5'

Ashley Westwood rời sân và được thay thế bởi Aron John.

90+3' V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

75'

Myrto Uzuni rời sân và được thay thế bởi Christian Ramirez.

74'

Joseph Rosales rời sân và được thay thế bởi CJ Fodrey.

74'

Ilie Sanchez rời sân và được thay thế bởi Besard Sabovic.

74'

Brandt Bronico rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.

69'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Kerwin Vargas.

68'

Liel Abada đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

64' Thẻ vàng cho Liel Abada.

Thẻ vàng cho Liel Abada.

58' Thẻ vàng cho Myrto Uzuni.

Thẻ vàng cho Myrto Uzuni.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+11'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Daniel Pereira rời sân và được thay thế bởi Nicolas Dubersarsky.

31' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Morrison Agyemang đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Morrison Agyemang đưa bóng vào lưới nhà!

29' V À A A A O O O - Idan Toklomati đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Idan Toklomati đã ghi bàn!

28'

Jayden Nelson rời sân và được thay thế bởi Jon Bell.

25' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Guilherme Biro nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Guilherme Biro nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

23' Thẻ vàng cho Guilherme Biro.

Thẻ vàng cho Guilherme Biro.

18' Thẻ vàng cho Wilfried Zaha.

Thẻ vàng cho Wilfried Zaha.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Austin FC

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Morrison Agyemang (44), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Brandt Bronico (13), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Liel Abada (11), Idan Gorno (9), Wilfried Zaha (10)

Austin FC (4-2-3-1): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Joseph Rosales (30), Facundo Torres (11), Jayden Nelson (7), Myrto Uzuni (10)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
44
Morrison Agyemang
3
Tim Ream
15
Harry Toffolo
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
16
Pep Biel
11
Liel Abada
9
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
10
Myrto Uzuni
7
Jayden Nelson
11
Facundo Torres
30
Joseph Rosales
6
Ilie Sanchez
8
Daniel Pereira
29
Guilherme Biro
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-2-3-1
Thay người
69’
Liel Abada
Kerwin Vargas
28’
Jayden Nelson
Jon Bell
74’
Brandt Bronico
Luca de la Torre
36’
Daniel Pereira
Nicolas Dubersarsky
90’
Ashley Westwood
Aron John
74’
Joseph Rosales
CJ Fodrey
74’
Ilie Sanchez
Besard Sabovic
75’
Myrto Uzuni
Christian Ramirez
Cầu thủ dự bị
Tyler Miller
Damian Las
Luca de la Torre
Zan Kolmanic
Djibril Diani
Jon Bell
Archie Goodwin
Christian Ramirez
David Schnegg
CJ Fodrey
Tyger Smalls
Ervin Torres
Kerwin Vargas
Besard Sabovic
Aron John
Nicolas Dubersarsky
Andrew Privett
Mateja Djordjevic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/07 - 2022
21/07 - 2024
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow