Thứ Ba, 05/05/2026
Wilfried Zaha
10
Adilson Malanda
20
Andrew Privett (Thay: Djibril Diani)
22
Dante Sealy
41
Luca Petrasso (Thay: Aleksandr Guboglo)
46
Fabian Herbers (Kiến tạo: Luca Petrasso)
53
Ivan Jaime (Thay: Fabian Herbers)
60
Samuel Piette (Thay: Olger Escobar)
61
Bill Poni Tuiloma (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
66
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
66
Ashley Westwood
70
Idan Toklomati
73
Bode Hidalgo
80
Brandt Bronico
83
Dawid Bugaj (Thay: Bode Hidalgo)
84
Dante Sealy (Kiến tạo: Ivan Jaime)
86
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
87
Nikola Petkovic (Thay: Brandt Bronico)
87
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Matthew Longstaff)
90
Bryce Duke (Thay: Matthew Longstaff)
90
Tim Ream
90+7'

Thống kê trận đấu Charlotte vs CF Montreal

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
CF Montreal
CF Montreal
39 Kiểm soát bóng 61
1 Sút trúng đích 9
1 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 18
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
12 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs CF Montreal

Tất cả (121)
90+6'

Prince-Osei Owusu của Montreal sút trúng đích nhưng không thành công.

90+5'

Ném biên cho Charlotte.

90+5'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân của Charlotte.

90+4'

Charlotte được hưởng quả phạt góc do Ricardo Montero Araya trao.

90+4'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân của Montreal.

90+3'

Ném biên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+3'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Montreal ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+2'

Bóng an toàn khi Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Đội khách thay Matty Longstaff bằng Bryce Duke.

90'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Matty Longstaff.

90' Montreal dẫn trước 1-4 một cách thoải mái nhờ công của Prince-Osei Owusu.

Montreal dẫn trước 1-4 một cách thoải mái nhờ công của Prince-Osei Owusu.

88'

Montreal được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Dean Smith thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Sân vận động Bank of America với Nikola Petkovic thay thế Brandt Bronico.

87'

Archie Goodwin vào sân thay cho Idan Gorno của Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

86'

Ivan Jaime đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.

86' V À A A O O O! Montreal nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Dante Sealy.

V À A A O O O! Montreal nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Dante Sealy.

85'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?

84'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

84'

Dawid Bugaj vào sân thay cho Bode Hidalgo của Montreal.

Đội hình xuất phát Charlotte vs CF Montreal

Charlotte (4-4-2): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Kerwin Vargas (18), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Wilfried Zaha (10), Brandt Bronico (13), Idan Gorno (17)

CF Montreal (4-2-3-1): Thomas Gillier (31), Bode Hidalgo (19), Brandan Craig (5), Jalen Neal (2), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Matty Longstaff (8), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Olger Escobar (29), Fabian Herbers (21), Prince-Osei Owusu (9)

Charlotte
Charlotte
4-4-2
1
Kristijan Kahlina
2
Jahkeele Marshall-Rutty
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
14
Nathan Byrne
18
Kerwin Vargas
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
10
Wilfried Zaha
13
Brandt Bronico
17
Idan Gorno
9
Prince-Osei Owusu
21
Fabian Herbers
29
Olger Escobar
25
Dante Sealy
22
Victor Loturi
8
Matty Longstaff
39
Yuri Aleksandr Guboglo
2
Jalen Neal
5
Brandan Craig
19
Bode Hidalgo
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
Thay người
22’
Djibril Diani
Andrew Privett
46’
Aleksandr Guboglo
Luca Petrasso
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
60’
Fabian Herbers
Iván Jaime
66’
Jahkeele Marshall-Rutty
Bill Tuiloma
61’
Olger Escobar
Samuel Piette
87’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
84’
Bode Hidalgo
Dawid Bugaj
87’
Brandt Bronico
Nikola Petkovic
90’
Matthew Longstaff
Bryce Duke
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Jonathan Sirois
Liel Abada
Fernando Alvarez
Archie Goodwin
Dawid Bugaj
Nikola Petkovic
Bryce Duke
Andrew Privett
Owen Graham-Roache
Nick Scardina
Iván Jaime
Tyger Smalls
Kwadwo Opoku
Bill Tuiloma
Luca Petrasso
Eryk Williamson
Samuel Piette

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2022
26/06 - 2022
25/06 - 2023
16/07 - 2023
15/09 - 2024
06/10 - 2024
13/04 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes119111928T T T T H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps108112025T T T T H
3Nashville SCNashville SC107211523B T T T H
4Los Angeles FCLos Angeles FC116321121B B H T H
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC9621820H T T T H
6Minnesota UnitedMinnesota United11623-220T T T B T
7New England RevolutionNew England Revolution10613619T T T H T
8Real Salt LakeReal Salt Lake10613519T T B B T
9Inter Miami CFInter Miami CF11542319H T T H B
10Chicago FireChicago Fire10523817T T H T B
11FC DallasFC Dallas11443516H H B B T
12Houston DynamoHouston Dynamo10505-515B T T B T
13DC UnitedDC United11434-215B H H T T
14FC CincinnatiFC Cincinnati11434-315H H H T T
15CharlotteCharlotte11425-114B T B B B
16Toronto FCToronto FC11353-214H H H B H
17Colorado RapidsColorado Rapids11416313T B H B B
18LA GalaxyLA Galaxy11344-113T H B T H
19Austin FCAustin FC11344-313B H B T T
20New York City FCNew York City FC11335112B B H B B
21San DiegoSan Diego11335012B B B B H
22Columbus CrewColumbus Crew11335012H B T T B
23New York Red BullsNew York Red Bulls11335-1112H B H B B
24Atlanta UnitedAtlanta United11317-610B B B T T
25Portland TimbersPortland Timbers10316-810B T B T B
26Orlando CityOrlando City11317-1610H B T B T
27CF MontrealCF Montreal10307-99B B T T B
28Philadelphia UnionPhiladelphia Union11137-86T H H B H
29St. Louis CitySt. Louis City10136-96H H B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City10127-185B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC107211523B T T T H
2New England RevolutionNew England Revolution10613619T T T H T
3Inter Miami CFInter Miami CF11542319H T T H B
4Chicago FireChicago Fire10523817T T H T B
5DC UnitedDC United11434-215B H H T T
6FC CincinnatiFC Cincinnati11434-315H H H T T
7CharlotteCharlotte11425-114B T B B B
8Toronto FCToronto FC11353-214H H H B H
9New York City FCNew York City FC11335112B B H B B
10Columbus CrewColumbus Crew11335012H B T T B
11New York Red BullsNew York Red Bulls11335-1112H B H B B
12Atlanta UnitedAtlanta United11317-610B B B T T
13Orlando CityOrlando City11317-1610H B T B T
14CF MontrealCF Montreal10307-99B B T T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union11137-86T H H B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes119111928T T T T H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps108112025T T T T H
3Los Angeles FCLos Angeles FC116321121B B H T H
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC9621820H T T T H
5Minnesota UnitedMinnesota United11623-220T T T B T
6Real Salt LakeReal Salt Lake10613519T T B B T
7FC DallasFC Dallas11443516H H B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo10505-515B T T B T
9Colorado RapidsColorado Rapids11416313T B H B B
10LA GalaxyLA Galaxy11344-113T H B T H
11Austin FCAustin FC11344-313B H B T T
12San DiegoSan Diego11335012B B B B H
13Portland TimbersPortland Timbers10316-810B T B T B
14St. Louis CitySt. Louis City10136-96H H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City10127-185B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow