Thứ Sáu, 18/09/2026
Wilfried Zaha
10
Adilson Malanda
20
Andrew Privett (Thay: Djibril Diani)
22
Dante Sealy
41
Luca Petrasso (Thay: Aleksandr Guboglo)
46
Fabian Herbers (Kiến tạo: Luca Petrasso)
53
Ivan Jaime (Thay: Fabian Herbers)
60
Samuel Piette (Thay: Olger Escobar)
61
Bill Poni Tuiloma (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
66
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
66
Ashley Westwood
70
Idan Toklomati
73
Bode Hidalgo
80
Brandt Bronico
83
Dawid Bugaj (Thay: Bode Hidalgo)
84
Dante Sealy (Kiến tạo: Ivan Jaime)
86
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
87
Nikola Petkovic (Thay: Brandt Bronico)
87
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Matthew Longstaff)
90
Bryce Duke (Thay: Matthew Longstaff)
90
Tim Ream
90+7'

Thống kê trận đấu Charlotte vs CF Montreal

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
CF Montreal
CF Montreal
39 Kiểm soát bóng 61
1 Sút trúng đích 9
1 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 18
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
12 Phát bóng 3

Diễn biến Charlotte vs CF Montreal

Tất cả (121)
90+6'

Prince-Osei Owusu của Montreal sút trúng đích nhưng không thành công.

90+5'

Ném biên cho Charlotte.

90+5'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân của Charlotte.

90+4'

Charlotte được hưởng quả phạt góc do Ricardo Montero Araya trao.

90+4'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân của Montreal.

90+3'

Ném biên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+3'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Montreal ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+2'

Bóng an toàn khi Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Đội khách thay Matty Longstaff bằng Bryce Duke.

90'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Matty Longstaff.

90' Montreal dẫn trước 1-4 một cách thoải mái nhờ công của Prince-Osei Owusu.

Montreal dẫn trước 1-4 một cách thoải mái nhờ công của Prince-Osei Owusu.

88'

Montreal được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Dean Smith thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Sân vận động Bank of America với Nikola Petkovic thay thế Brandt Bronico.

87'

Archie Goodwin vào sân thay cho Idan Gorno của Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

86'

Ivan Jaime đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.

86' V À A A O O O! Montreal nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Dante Sealy.

V À A A O O O! Montreal nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Dante Sealy.

85'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?

84'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

84'

Dawid Bugaj vào sân thay cho Bode Hidalgo của Montreal.

Đội hình xuất phát Charlotte vs CF Montreal

Charlotte (4-4-2): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Kerwin Vargas (18), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Wilfried Zaha (10), Brandt Bronico (13), Idan Gorno (17)

CF Montreal (4-2-3-1): Thomas Gillier (31), Bode Hidalgo (19), Brandan Craig (5), Jalen Neal (2), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Matty Longstaff (8), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Olger Escobar (29), Fabian Herbers (21), Prince-Osei Owusu (9)

Charlotte
Charlotte
4-4-2
1
Kristijan Kahlina
2
Jahkeele Marshall-Rutty
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
14
Nathan Byrne
18
Kerwin Vargas
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
10
Wilfried Zaha
13
Brandt Bronico
17
Idan Gorno
9
Prince-Osei Owusu
21
Fabian Herbers
29
Olger Escobar
25
Dante Sealy
22
Victor Loturi
8
Matty Longstaff
39
Yuri Aleksandr Guboglo
2
Jalen Neal
5
Brandan Craig
19
Bode Hidalgo
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
Thay người
22’
Djibril Diani
Andrew Privett
46’
Aleksandr Guboglo
Luca Petrasso
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
60’
Fabian Herbers
Iván Jaime
66’
Jahkeele Marshall-Rutty
Bill Tuiloma
61’
Olger Escobar
Samuel Piette
87’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
84’
Bode Hidalgo
Dawid Bugaj
87’
Brandt Bronico
Nikola Petkovic
90’
Matthew Longstaff
Bryce Duke
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Jonathan Sirois
Liel Abada
Fernando Alvarez
Archie Goodwin
Dawid Bugaj
Nikola Petkovic
Bryce Duke
Andrew Privett
Owen Graham-Roache
Nick Scardina
Iván Jaime
Tyger Smalls
Kwadwo Opoku
Bill Tuiloma
Luca Petrasso
Eryk Williamson
Samuel Piette

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2022
26/06 - 2022
25/06 - 2023
16/07 - 2023
15/09 - 2024
06/10 - 2024
13/04 - 2025
28/09 - 2025
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
08/08 - 2026
H1: 0-0
05/08 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây CF Montreal

Cúp quốc gia Canada
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
03/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
16/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow