Thứ Ba, 15/09/2026
Ibrahim Aliyu (Kiến tạo: Mohamed Farsi)
15
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Pep Biel)
19
Malte Amundsen (Thay: Steven Moreira)
20
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
24
Ashley Westwood
26
Dylan Chambost (Thay: Jacen Russell-Rowe)
60
Aziel Jackson (Thay: Ibrahim Aliyu)
60
Malte Amundsen
65
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
66
Pep Biel (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
75
Lassi Lappalainen (Thay: Max Arfsten)
76
Tyger Smalls (Thay: Patrick Agyemang)
88
Jack Neeley (Thay: Nick Scardina)
88

Thống kê trận đấu Charlotte vs Columbus Crew

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Columbus Crew
Columbus Crew
34 Kiểm soát bóng 66
11 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 3
3 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Charlotte vs Columbus Crew

Tất cả (85)
90+4'

Ném biên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+4'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả ném biên cho Charlotte ở phần sân của Columbus.

90+3'

Columbus được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Lukasz Szpala trao cho Charlotte một quả phát bóng lên.

90+2' Tại Sân vận động Bank of America, Brandt Bronico của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

Tại Sân vận động Bank of America, Brandt Bronico của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

90+2'

Trở nên nguy hiểm! Quả đá phạt cho Columbus gần khu vực cấm địa.

90+1'

Lukasz Szpala trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+1'

Bóng an toàn khi Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90'

Quả phát bóng lên cho Columbus tại Sân vận động Bank of America.

90'

Wilfried Zaha của Charlotte bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn.

88'

Jack Neeley vào sân thay cho Nick Scardina của Charlotte.

88'

Tyger Smalls vào sân thay cho Patrick Agyemang cho đội chủ nhà.

88'

Charlotte tiến nhanh lên phía trên nhưng Lukasz Szpala thổi phạt việt vị.

87'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Lukasz Szpala trao.

85'

Bóng ra ngoài sân và Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

81'

Ném biên cho Columbus gần khu vực cấm địa.

79'

Columbus thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Lassi Lappalainen thay thế Max Arfsten.

75'

Wilfried Zaha đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

75' V À A A O O O! Charlotte đã vươn lên dẫn trước nhờ cú sút của Pep Biel.

V À A A O O O! Charlotte đã vươn lên dẫn trước nhờ cú sút của Pep Biel.

74'

Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Columbus.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Columbus Crew

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Mohamed Farsi (23), Mohamed Farsi (23), Steven Moreira (31), Yevgen Cheberko (21), Maximilian Arfsten (27), Maximilian Arfsten (27), Diego Rossi (10), Sean Zawadzki (25), Darlington Nagbe (6), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8), Jacen Russell-Rowe (19), Ibrahim Aliyu (11)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
2
Jahkeele Marshall-Rutty
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
18
Kerwin Vargas
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
11
Ibrahim Aliyu
19
Jacen Russell-Rowe
8
Dániel Gazdag
8
Dániel Gazdag
6
Darlington Nagbe
25
Sean Zawadzki
10
Diego Rossi
27
Maximilian Arfsten
27
Maximilian Arfsten
21
Yevgen Cheberko
31
Steven Moreira
23
Mohamed Farsi
23
Mohamed Farsi
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
4-4-2
Thay người
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
20’
Steven Moreira
Malte Amundsen
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
60’
Ibrahim Aliyu
Aziel Jackson
88’
Nick Scardina
Jack Neeley
60’
Jacen Russell-Rowe
Dylan Chambost
88’
Patrick Agyemang
Tyger Smalls
76’
Max Arfsten
Lassi Lappalainen
Cầu thủ dự bị
Liel Abada
Nicholas Hagen
David Bingham
Lassi Lappalainen
Eryk Williamson
Aziel Jackson
Bill Tuiloma
Malte Amundsen
Jack Neeley
Taha Habroune
Iuri Tavares
Amar Sejdic
Nikola Petkovic
Dylan Chambost
Djibril Diani
Marcelo Herrera
Tyger Smalls
Cesar Ruvalcaba
Liel Abada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/06 - 2022
06/10 - 2022
23/04 - 2023
04/06 - 2023
24/03 - 2024
18/07 - 2024
04/05 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
08/08 - 2026
H1: 0-0
05/08 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
Concacaf League Cup
27/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow