Thứ Bảy, 01/08/2026
Jackson Hopkins
38
Pep Biel
44
Randall Leal (Thay: Jackson Hopkins)
46
Boris Enow (Thay: Conner Antley)
46
Pep Biel (Kiến tạo: Jahkeele Marshall-Rutty)
48
Gabriel Pirani
60
Hosei Kijima (Thay: Dominique Badji)
65
Brandt Bronico (Thay: Djibril Diani)
69
Kerwin Vargas (Thay: Wilfried Zaha)
69
Nick Scardina (Thay: Bill Poni Tuiloma)
70
Tyger Smalls (Thay: Liel Abada)
80
Jared Stroud (Thay: Derek Dodson)
83
Rida Zouhir (Thay: Gabriel Pirani)
87
Brandon Cambridge (Thay: Idan Toklomati)
90

Thống kê trận đấu Charlotte vs DC United

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
DC United
DC United
58 Kiểm soát bóng 42
7 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 8
9 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Charlotte vs DC United

Tất cả (90)
90+4'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho Charlotte tại sân vận động Bank of America.

90+3'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của DC United không?

90+1'

Brandon Cambridge vào sân thay cho Idan Gorno của Charlotte tại sân vận động Bank of America.

90+1'

DC United có một quả phát bóng lên.

90'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

89'

Đá phạt cho Charlotte.

89'

Bóng an toàn khi Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

87'

Kevin Flanagan đang thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại Sân vận động Bank of America với việc Rida Zouhir thay thế Gabriel Pirani.

87'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của DC United.

87'

Đội khách được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

86'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Charlotte, NC.

85'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Charlotte, NC.

83'

Đội khách đã thay thế Derek Dodson bằng Jared Stroud. Đây là sự thay đổi người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Kevin Flanagan.

83'

Christopher Penso thổi phạt cho Charlotte.

80'

Đội nhà thay Liel Abada bằng Tyger Smalls.

80'

DC United có một quả phát bóng lên.

78'

Christopher Penso ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả ném biên trong phần sân của DC United.

78'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

77'

Charlotte được hưởng một quả ném biên trong phần sân của DC United.

76'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của DC United không?

Đội hình xuất phát Charlotte vs DC United

Charlotte (5-3-2): Kristijan Kahlina (1), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Adilson Malanda (29), Bill Tuiloma (6), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17)

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Garrison Isaiah Tubbs (16), Garrison Isaiah Tubbs (16), Kye Rowles (15), Matti Peltola (4), William Conner Antley (12), Jackson Hopkins (25), Brandon Servania (23), Derek Dodson (18), Peglow (7), Dominique Badji (14), Gabriel Pirani (10)

Charlotte
Charlotte
5-3-2
1
Kristijan Kahlina
11
Liel Abada
11
Liel Abada
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
3
Tim Ream
2
Jahkeele Marshall-Rutty
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
16
Pep Biel
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
10
Gabriel Pirani
14
Dominique Badji
7
Peglow
18
Derek Dodson
23
Brandon Servania
25
Jackson Hopkins
12
William Conner Antley
4
Matti Peltola
15
Kye Rowles
16
Garrison Isaiah Tubbs
16
Garrison Isaiah Tubbs
13
Luis Barraza
DC United
DC United
3-4-3
Thay người
69’
Djibril Diani
Brandt Bronico
46’
Jackson Hopkins
Randall Leal
69’
Wilfried Zaha
Kerwin Vargas
46’
Conner Antley
Boris Enow
70’
Bill Poni Tuiloma
Nick Scardina
65’
Dominique Badji
Hosei Kijima
80’
Liel Abada
Tyger Smalls
83’
Derek Dodson
Jared Stroud
90’
Idan Toklomati
Brandon Cambridge
87’
Gabriel Pirani
Rida Zouhir
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Jun-Hong Kim
Brandt Bronico
Jordan Farr
Kerwin Vargas
Lucas Bartlett
Eryk Williamson
Randall Leal
Brandon Cambridge
Hosei Kijima
Andrew Privett
Rida Zouhir
Nick Scardina
Boris Enow
Nikola Petkovic
Jared Stroud
Tyger Smalls

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/02 - 2022
04/08 - 2022
30/04 - 2023
17/09 - 2023
16/06 - 2024
20/10 - 2024
US Open Cup
22/05 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/07 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow