Thứ Bảy, 31/10/2026
Jackson Hopkins
38
Pep Biel
44
Randall Leal (Thay: Jackson Hopkins)
46
Boris Enow (Thay: Conner Antley)
46
Pep Biel (Kiến tạo: Jahkeele Marshall-Rutty)
48
Gabriel Pirani
60
Hosei Kijima (Thay: Dominique Badji)
65
Brandt Bronico (Thay: Djibril Diani)
69
Kerwin Vargas (Thay: Wilfried Zaha)
69
Nick Scardina (Thay: Bill Poni Tuiloma)
70
Tyger Smalls (Thay: Liel Abada)
80
Jared Stroud (Thay: Derek Dodson)
83
Rida Zouhir (Thay: Gabriel Pirani)
87
Brandon Cambridge (Thay: Idan Toklomati)
90

Thống kê trận đấu Charlotte vs DC United

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
DC United
DC United
58 Kiểm soát bóng 42
7 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 8
9 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Charlotte vs DC United

Tất cả (90)
90+4'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho Charlotte tại sân vận động Bank of America.

90+3'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của DC United không?

90+1'

Brandon Cambridge vào sân thay cho Idan Gorno của Charlotte tại sân vận động Bank of America.

90+1'

DC United có một quả phát bóng lên.

90'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

89'

Đá phạt cho Charlotte.

89'

Bóng an toàn khi Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

87'

Kevin Flanagan đang thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại Sân vận động Bank of America với việc Rida Zouhir thay thế Gabriel Pirani.

87'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của DC United.

87'

Đội khách được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

86'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Charlotte, NC.

85'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Charlotte, NC.

83'

Đội khách đã thay thế Derek Dodson bằng Jared Stroud. Đây là sự thay đổi người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Kevin Flanagan.

83'

Christopher Penso thổi phạt cho Charlotte.

80'

Đội nhà thay Liel Abada bằng Tyger Smalls.

80'

DC United có một quả phát bóng lên.

78'

Christopher Penso ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả ném biên trong phần sân của DC United.

78'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

77'

Charlotte được hưởng một quả ném biên trong phần sân của DC United.

76'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của DC United không?

Đội hình xuất phát Charlotte vs DC United

Charlotte (5-3-2): Kristijan Kahlina (1), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Adilson Malanda (29), Bill Tuiloma (6), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17)

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Garrison Isaiah Tubbs (16), Garrison Isaiah Tubbs (16), Kye Rowles (15), Matti Peltola (4), William Conner Antley (12), Jackson Hopkins (25), Brandon Servania (23), Derek Dodson (18), Peglow (7), Dominique Badji (14), Gabriel Pirani (10)

Charlotte
Charlotte
5-3-2
1
Kristijan Kahlina
11
Liel Abada
11
Liel Abada
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
3
Tim Ream
2
Jahkeele Marshall-Rutty
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
16
Pep Biel
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
10
Gabriel Pirani
14
Dominique Badji
7
Peglow
18
Derek Dodson
23
Brandon Servania
25
Jackson Hopkins
12
William Conner Antley
4
Matti Peltola
15
Kye Rowles
16
Garrison Isaiah Tubbs
16
Garrison Isaiah Tubbs
13
Luis Barraza
DC United
DC United
3-4-3
Thay người
69’
Djibril Diani
Brandt Bronico
46’
Jackson Hopkins
Randall Leal
69’
Wilfried Zaha
Kerwin Vargas
46’
Conner Antley
Boris Enow
70’
Bill Poni Tuiloma
Nick Scardina
65’
Dominique Badji
Hosei Kijima
80’
Liel Abada
Tyger Smalls
83’
Derek Dodson
Jared Stroud
90’
Idan Toklomati
Brandon Cambridge
87’
Gabriel Pirani
Rida Zouhir
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Jun-Hong Kim
Brandt Bronico
Jordan Farr
Kerwin Vargas
Lucas Bartlett
Eryk Williamson
Randall Leal
Brandon Cambridge
Hosei Kijima
Andrew Privett
Rida Zouhir
Nick Scardina
Boris Enow
Nikola Petkovic
Jared Stroud
Tyger Smalls

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/02 - 2022
04/08 - 2022
30/04 - 2023
17/09 - 2023
16/06 - 2024
20/10 - 2024
US Open Cup
22/05 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/07 - 2025
05/10 - 2025
23/08 - 2026
20/09 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
22/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
Giao hữu
01/10 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow