Thứ Tư, 29/07/2026
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Miles Robinson)
30
Gilberto Flores
45
Liel Abada
48
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Adilson Malanda)
51
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
72
Sergio Santos (Thay: Yuya Kubo)
73
Obinna Nwobodo
76
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
78
Gerardo Valenzuela (Thay: Obinna Nwobodo)
82
Gilberto Flores
83
Idan Gurno (Thay: Pep Biel)
85
Eryk Williamson (Thay: Patrick Agyemang)
85

Thống kê trận đấu Charlotte vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
FC Cincinnati
FC Cincinnati
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Charlotte vs FC Cincinnati

Tất cả (110)
90+5'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao.

90+4'

Charlotte đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.

90+3'

Cincinnati cần cẩn trọng. Charlotte có một quả ném biên tấn công.

90+2'

Evander của Cincinnati có cú sút về phía khung thành tại Sân vận động Bank of America. Nhưng nỗ lực không thành công.

90+2'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

90+1'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Cincinnati.

90+1'

Serhii Boiko trao cho Charlotte một quả phát bóng lên.

90'

Phát bóng lên cho Cincinnati tại Sân vận động Bank of America.

90'

Idan Gorno của Charlotte bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90'

Evander của Cincinnati tiến về phía khung thành tại Sân vận động Bank of America. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

90'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

89'

Ném biên cho Cincinnati gần khu vực cấm địa.

88'

Serhii Boiko ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Charlotte.

87'

Tại Charlotte, NC, đội khách được hưởng quả đá phạt.

85'

Eryk Williamson vào thay Pep Biel cho đội chủ nhà.

85'

Dean Smith (Charlotte) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Idan Gorno thay thế Patrick Agyemang.

83'

Đá phạt cho Charlotte.

83' Gilberto Flores (Cincinnati) rời sân sau khi nhận hai thẻ vàng.

Gilberto Flores (Cincinnati) rời sân sau khi nhận hai thẻ vàng.

82'

Serhii Boiko ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt.

82'

Đội khách thay Obinna Nwobodo bằng Gerardo Valenzuela.

81'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Corey Baird thay thế Lukas Engel.

Đội hình xuất phát Charlotte vs FC Cincinnati

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

FC Cincinnati (4-3-3): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Miles Robinson (12), Gilberto Flores (3), Lukas Engel (29), Obinna Nwobodo (5), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Evander (10), Luca Orellano (23), Kevin Denkey (9), Yuya Kubo (7)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
3
Tim Ream
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
11
Liel Abada
11
Liel Abada
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
7
Yuya Kubo
9
Kevin Denkey
23
Luca Orellano
10
Evander
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
5
Obinna Nwobodo
29
Lukas Engel
3
Gilberto Flores
12
Miles Robinson
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
4-3-3
Thay người
72’
Liel Abada
Kerwin Vargas
30’
Miles Robinson
Teenage Hadebe
78’
Brandt Bronico
Djibril Diani
73’
Yuya Kubo
Sergio Santos
85’
Patrick Agyemang
Eryk Williamson
82’
Obinna Nwobodo
Gerardo Valenzuela
85’
Pep Biel
Idan Gorno
85’
Pep Biel
Idan Gorno
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Evan Louro
Kerwin Vargas
Alvas Powell
Eryk Williamson
Sergio Santos
Bill Tuiloma
Teenage Hadebe
Nick Scardina
Corey Baird
Iuri Tavares
Brian Anunga
Nikola Petkovic
Gerardo Valenzuela
Djibril Diani
Idan Gorno
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/03 - 2022
04/09 - 2022
09/07 - 2023
24/09 - 2023
31/03 - 2024
14/07 - 2024
16/03 - 2025
11/08 - 2025
10/05 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
11/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow