Thứ Tư, 28/10/2026
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Miles Robinson)
30
Gilberto Flores
45
Liel Abada
48
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Adilson Malanda)
51
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
72
Sergio Santos (Thay: Yuya Kubo)
73
Obinna Nwobodo
76
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
78
Gerardo Valenzuela (Thay: Obinna Nwobodo)
82
Gilberto Flores
83
Idan Gurno (Thay: Pep Biel)
85
Eryk Williamson (Thay: Patrick Agyemang)
85

Thống kê trận đấu Charlotte vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
FC Cincinnati
FC Cincinnati
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Charlotte vs FC Cincinnati

Tất cả (110)
90+5'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao.

90+4'

Charlotte đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.

90+3'

Cincinnati cần cẩn trọng. Charlotte có một quả ném biên tấn công.

90+2'

Evander của Cincinnati có cú sút về phía khung thành tại Sân vận động Bank of America. Nhưng nỗ lực không thành công.

90+2'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

90+1'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Cincinnati.

90+1'

Serhii Boiko trao cho Charlotte một quả phát bóng lên.

90'

Phát bóng lên cho Cincinnati tại Sân vận động Bank of America.

90'

Idan Gorno của Charlotte bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90'

Evander của Cincinnati tiến về phía khung thành tại Sân vận động Bank of America. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

90'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

89'

Ném biên cho Cincinnati gần khu vực cấm địa.

88'

Serhii Boiko ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Charlotte.

87'

Tại Charlotte, NC, đội khách được hưởng quả đá phạt.

85'

Eryk Williamson vào thay Pep Biel cho đội chủ nhà.

85'

Dean Smith (Charlotte) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Idan Gorno thay thế Patrick Agyemang.

83'

Đá phạt cho Charlotte.

83' Gilberto Flores (Cincinnati) rời sân sau khi nhận hai thẻ vàng.

Gilberto Flores (Cincinnati) rời sân sau khi nhận hai thẻ vàng.

82'

Serhii Boiko ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt.

82'

Đội khách thay Obinna Nwobodo bằng Gerardo Valenzuela.

81'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Corey Baird thay thế Lukas Engel.

Đội hình xuất phát Charlotte vs FC Cincinnati

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

FC Cincinnati (4-3-3): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Miles Robinson (12), Gilberto Flores (3), Lukas Engel (29), Obinna Nwobodo (5), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Evander (10), Luca Orellano (23), Kevin Denkey (9), Yuya Kubo (7)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
3
Tim Ream
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
11
Liel Abada
11
Liel Abada
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
7
Yuya Kubo
9
Kevin Denkey
23
Luca Orellano
10
Evander
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
5
Obinna Nwobodo
29
Lukas Engel
3
Gilberto Flores
12
Miles Robinson
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
4-3-3
Thay người
72’
Liel Abada
Kerwin Vargas
30’
Miles Robinson
Teenage Hadebe
78’
Brandt Bronico
Djibril Diani
73’
Yuya Kubo
Sergio Santos
85’
Patrick Agyemang
Eryk Williamson
82’
Obinna Nwobodo
Gerardo Valenzuela
85’
Pep Biel
Idan Gorno
85’
Pep Biel
Idan Gorno
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Evan Louro
Kerwin Vargas
Alvas Powell
Eryk Williamson
Sergio Santos
Bill Tuiloma
Teenage Hadebe
Nick Scardina
Corey Baird
Iuri Tavares
Brian Anunga
Nikola Petkovic
Gerardo Valenzuela
Djibril Diani
Idan Gorno
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/03 - 2022
04/09 - 2022
09/07 - 2023
24/09 - 2023
31/03 - 2024
14/07 - 2024
16/03 - 2025
11/08 - 2025
10/05 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
22/10 - 2026
19/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
4Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
5FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
6Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
7St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
9Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
10CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
11Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
12Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
14Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
15Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
17LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
18Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
20Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
21Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
22Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
23New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
24San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
25Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
26Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
27DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
29CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
4Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
5CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
7Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
8FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
10Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
11Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
12New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
13DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
15CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
2FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
3St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
5Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
8Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
9LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
10Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
11Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
12San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
13Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
14Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow