Thứ Năm, 29/10/2026
Ian Fray
22
(Pen) Lionel Messi
32
Idan Toklomati (Kiến tạo: Kerwin Vargas)
34
Brandt Bronico
43
Idan Toklomati (Kiến tạo: Brandt Bronico)
47
Jahkeele Marshall-Rutty
55
Telasco Segovia
56
Noah Allen (Thay: Yannick Bright)
56
Tomas Aviles
67
Marcelo Weigandt (Thay: Ian Fray)
70
Daniel Pinter (Thay: Telasco Segovia)
70
Pep Biel (Thay: Brandt Bronico)
75
Marcelo Weigandt
78
Tomas Aviles
79
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
82
(Pen) Idan Toklomati
85
Tyger Smalls (Thay: Idan Toklomati)
90

Thống kê trận đấu Charlotte vs Inter Miami

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Inter Miami
Inter Miami
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 4

Diễn biến Charlotte vs Inter Miami

Tất cả (109)
90+4'

Miami thực hiện quả ném biên ở phần sân của Charlotte.

90+3'

Liệu Miami có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charlotte không?

90+2'

Bóng ra ngoài sân và Miami được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Charlotte đang tiến lên và Pep Biel tung cú sút, tuy nhiên không trúng đích.

90+1'

Đội chủ nhà thay Idan Gorno bằng Tyger Smalls.

90'

Miami đẩy cao đội hình nhưng Serhii Boiko nhanh chóng thổi phạt việt vị.

90'

Charlotte có một quả phát bóng lên tại Sân vận động Bank of America.

89'

Miami được hưởng quả phạt góc.

88'

Charlotte được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Bank of America.

88'

Đội chủ nhà ở Charlotte, NC có một quả phát bóng lên.

86'

Miami có một quả phát bóng lên.

86'

Wilfried Zaha của Charlotte tung cú sút nhưng không trúng đích.

84' Idan Gorno ghi bàn và Charlotte nâng tỷ số lên 3-0. Bàn thắng đến từ chấm phạt đền.

Idan Gorno ghi bàn và Charlotte nâng tỷ số lên 3-0. Bàn thắng đến từ chấm phạt đền.

82'

Dean Smith thực hiện sự thay người thứ hai của đội tại sân Bank of America với Liel Abada vào thay Kerwin Vargas.

82'

Charlotte được hưởng quả ném biên cao trên sân ở Charlotte, NC.

79' Anh ấy bị đuổi khỏi sân! Tomas Aviles nhận thẻ vàng thứ hai.

Anh ấy bị đuổi khỏi sân! Tomas Aviles nhận thẻ vàng thứ hai.

79'

Ở Charlotte, NC, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

78' Marcelo Weigandt của Miami đã bị Serhii Boiko phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Marcelo Weigandt của Miami đã bị Serhii Boiko phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

78'

Serhii Boiko ra hiệu cho một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

77'

Phạt góc cho Charlotte.

75'

Pep Biel vào sân thay cho Brandt Bronico của Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Inter Miami

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Kerwin Vargas (18), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Brandt Bronico (13), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

Inter Miami (4-4-2): Oscar Ustari (19), Ian Fray (17), Tomas Aviles (6), Maximiliano Falcon (37), Jordi Alba (18), Rodrigo De Paul (7), Yannick Bright (42), Sergio Busquets (5), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), Tadeo Allende (21)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
2
Jahkeele Marshall-Rutty
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
14
Nathan Byrne
18
Kerwin Vargas
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
13
Brandt Bronico
17
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
21
Tadeo Allende
10
Lionel Messi
8
Telasco Segovia
5
Sergio Busquets
42
Yannick Bright
7
Rodrigo De Paul
18
Jordi Alba
37
Maximiliano Falcon
6
Tomas Aviles
17
Ian Fray
19
Oscar Ustari
Inter Miami
Inter Miami
4-4-2
Thay người
75’
Brandt Bronico
Pep Biel
56’
Yannick Bright
Noah Allen
82’
Kerwin Vargas
Liel Abada
70’
Ian Fray
Marcelo Weigandt
90’
Idan Toklomati
Tyger Smalls
70’
Telasco Segovia
Daniel Pinter
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Rocco Rios Novo
Eryk Williamson
Noah Allen
Bill Tuiloma
Ryan Sailor
Andrew Privett
Santiago Morales
Nick Scardina
Marcelo Weigandt
Nikola Petkovic
Gonzalo Lujan
Tyger Smalls
Daniel Pinter
Liel Abada
Pep Biel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/05 - 2022
17/07 - 2022
Concacaf League Cup
12/08 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2023
22/10 - 2023
04/07 - 2024
29/09 - 2024
10/03 - 2025
14/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Inter Miami

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
28/09 - 2026
21/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow