Thứ Hai, 14/09/2026
Ian Fray
22
(Pen) Lionel Messi
32
Idan Toklomati (Kiến tạo: Kerwin Vargas)
34
Brandt Bronico
43
Idan Toklomati (Kiến tạo: Brandt Bronico)
47
Jahkeele Marshall-Rutty
55
Telasco Segovia
56
Noah Allen (Thay: Yannick Bright)
56
Tomas Aviles
67
Marcelo Weigandt (Thay: Ian Fray)
70
Daniel Pinter (Thay: Telasco Segovia)
70
Pep Biel (Thay: Brandt Bronico)
75
Marcelo Weigandt
78
Tomas Aviles
79
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
82
(Pen) Idan Toklomati
85
Tyger Smalls (Thay: Idan Toklomati)
90

Thống kê trận đấu Charlotte vs Inter Miami

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Inter Miami
Inter Miami
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 4

Diễn biến Charlotte vs Inter Miami

Tất cả (109)
90+4'

Miami thực hiện quả ném biên ở phần sân của Charlotte.

90+3'

Liệu Miami có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charlotte không?

90+2'

Bóng ra ngoài sân và Miami được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Charlotte đang tiến lên và Pep Biel tung cú sút, tuy nhiên không trúng đích.

90+1'

Đội chủ nhà thay Idan Gorno bằng Tyger Smalls.

90'

Miami đẩy cao đội hình nhưng Serhii Boiko nhanh chóng thổi phạt việt vị.

90'

Charlotte có một quả phát bóng lên tại Sân vận động Bank of America.

89'

Miami được hưởng quả phạt góc.

88'

Charlotte được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Bank of America.

88'

Đội chủ nhà ở Charlotte, NC có một quả phát bóng lên.

86'

Miami có một quả phát bóng lên.

86'

Wilfried Zaha của Charlotte tung cú sút nhưng không trúng đích.

84' Idan Gorno ghi bàn và Charlotte nâng tỷ số lên 3-0. Bàn thắng đến từ chấm phạt đền.

Idan Gorno ghi bàn và Charlotte nâng tỷ số lên 3-0. Bàn thắng đến từ chấm phạt đền.

82'

Dean Smith thực hiện sự thay người thứ hai của đội tại sân Bank of America với Liel Abada vào thay Kerwin Vargas.

82'

Charlotte được hưởng quả ném biên cao trên sân ở Charlotte, NC.

79' Anh ấy bị đuổi khỏi sân! Tomas Aviles nhận thẻ vàng thứ hai.

Anh ấy bị đuổi khỏi sân! Tomas Aviles nhận thẻ vàng thứ hai.

79'

Ở Charlotte, NC, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

78' Marcelo Weigandt của Miami đã bị Serhii Boiko phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Marcelo Weigandt của Miami đã bị Serhii Boiko phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

78'

Serhii Boiko ra hiệu cho một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

77'

Phạt góc cho Charlotte.

75'

Pep Biel vào sân thay cho Brandt Bronico của Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Inter Miami

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Kerwin Vargas (18), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Brandt Bronico (13), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

Inter Miami (4-4-2): Oscar Ustari (19), Ian Fray (17), Tomas Aviles (6), Maximiliano Falcon (37), Jordi Alba (18), Rodrigo De Paul (7), Yannick Bright (42), Sergio Busquets (5), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), Tadeo Allende (21)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
2
Jahkeele Marshall-Rutty
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
14
Nathan Byrne
18
Kerwin Vargas
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
13
Brandt Bronico
17
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
21
Tadeo Allende
10
Lionel Messi
8
Telasco Segovia
5
Sergio Busquets
42
Yannick Bright
7
Rodrigo De Paul
18
Jordi Alba
37
Maximiliano Falcon
6
Tomas Aviles
17
Ian Fray
19
Oscar Ustari
Inter Miami
Inter Miami
4-4-2
Thay người
75’
Brandt Bronico
Pep Biel
56’
Yannick Bright
Noah Allen
82’
Kerwin Vargas
Liel Abada
70’
Ian Fray
Marcelo Weigandt
90’
Idan Toklomati
Tyger Smalls
70’
Telasco Segovia
Daniel Pinter
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Rocco Rios Novo
Eryk Williamson
Noah Allen
Bill Tuiloma
Ryan Sailor
Andrew Privett
Santiago Morales
Nick Scardina
Marcelo Weigandt
Nikola Petkovic
Gonzalo Lujan
Tyger Smalls
Daniel Pinter
Liel Abada
Pep Biel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/05 - 2022
17/07 - 2022
Concacaf League Cup
12/08 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2023
22/10 - 2023
04/07 - 2024
29/09 - 2024
10/03 - 2025
14/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
08/08 - 2026
H1: 0-0
05/08 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Inter Miami

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
09/08 - 2026
06/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
15New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
16FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
17San DiegoSan Diego258710531B T T B B
18Philadelphia UnionPhiladelphia Union258710231H H T T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
8FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
9Philadelphia UnionPhiladelphia Union258710231H H T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
3Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258710531B T T B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow