Thứ Tư, 29/04/2026
Edvard Tagseth (Kiến tạo: Patrick Yazbek)
14
Alex Muyl
35
Brandt Bronico (Thay: Djibril Diani)
46
Luca de la Torre (Thay: Liel Abada)
46
Hany Mukhtar (Thay: Alex Muyl)
51
Patrick Yazbek (Kiến tạo: Hany Mukhtar)
62
Daniel Lovitz
64
(Pen) Idan Toklomati
65
Tyger Smalls (Thay: Kerwin Vargas)
71
Cristian Espinoza (Thay: Warren Madrigal)
76
Sam Surridge (Thay: Woobens Pacius)
76
Reed Baker-Whiting (Thay: Ahmed Qasem)
80
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
83
Rodolfo Aloko (Thay: Pep Biel)
83
(Pen) Archie Goodwin
90
Hany Mukhtar
90+2'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Nashville SC

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Nashville SC
Nashville SC
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Nashville SC

Tất cả (22)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Hany Mukhtar.

Thẻ vàng cho Hany Mukhtar.

90' V À A A O O O - Archie Goodwin từ Charlotte FC thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Archie Goodwin từ Charlotte FC thực hiện thành công quả phạt đền!

83'

Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Rodolfo Aloko.

83'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.

80'

Ahmed Qasem rời sân và được thay thế bởi Reed Baker-Whiting.

76'

Woobens Pacius rời sân và được thay thế bởi Sam Surridge.

76'

Warren Madrigal rời sân và được thay thế bởi Cristian Espinoza.

71'

Kerwin Vargas rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.

65' ANH ẤY BỎ LỠ - Idan Toklomati thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Idan Toklomati thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

64' Thẻ vàng cho Daniel Lovitz.

Thẻ vàng cho Daniel Lovitz.

62'

Hany Mukhtar đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A A O O O - Patrick Yazbek đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Patrick Yazbek đã ghi bàn!

51'

Alex Muyl rời sân và được thay thế bởi Hany Mukhtar.

46'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.

46'

Djibril Diani rời sân và được thay thế bởi Brandt Bronico.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Alex Muyl.

Thẻ vàng cho Alex Muyl.

14'

Patrick Yazbek đã kiến tạo cho bàn thắng.

14' V À A A O O O - Edvard Tagseth đã ghi bàn!

V À A A O O O - Edvard Tagseth đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Charlotte vs Nashville SC

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Morrison Agyemang (44), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Liel Abada (11), Idan Gorno (9)

Nashville SC (4-4-2): Brian Schwake (99), Josh Bauer (22), Jack Maher (5), Maxwell Woledzi (3), Daniel Lovitz (2), Ahmed Qasem (37), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Alex Muyl (19), Warren Madrigal (41), Woobens Pacius (17)

Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
44
Morrison Agyemang
3
Tim Ream
15
Harry Toffolo
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
18
Kerwin Vargas
16
Pep Biel
11
Liel Abada
9
Idan Gorno
17
Woobens Pacius
41
Warren Madrigal
19
Alex Muyl
20
Edvard Tagseth
8
Patrick Yazbek
37
Ahmed Qasem
2
Daniel Lovitz
3
Maxwell Woledzi
5
Jack Maher
22
Josh Bauer
99
Brian Schwake
Nashville SC
Nashville SC
4-4-2
Thay người
46’
Djibril Diani
Brandt Bronico
51’
Alex Muyl
Hany Mukhtar
46’
Liel Abada
Luca de la Torre
76’
Warren Madrigal
Cristian Espinoza
71’
Kerwin Vargas
Tyger Smalls
76’
Woobens Pacius
Sam Surridge
83’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
80’
Ahmed Qasem
Reed Baker-Whiting
83’
Pep Biel
Rodolfo Aloko
Cầu thủ dự bị
Tyler Miller
Joe Willis
Brandt Bronico
Bryan Acosta
Henry Kessler
Andy Najar
Andrew Privett
Hany Mukhtar
Tyger Smalls
Cristian Espinoza
Luca de la Torre
Reed Baker-Whiting
David Schnegg
Sam Surridge
Archie Goodwin
Matthew Corcoran
Rodolfo Aloko
Jeisson Palacios

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/07 - 2022
21/05 - 2023
03/09 - 2023
17/03 - 2024
17/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
06/04 - 2025
11/05 - 2025
12/04 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Nashville SC

CONCACAF Champions Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
19/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
08/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow