Chủ Nhật, 03/05/2026
Adilson Malanda
8
Brayan Ceballos
34
Mamadou Fofana
61
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
65
Idan Toklomati (Thay: Patrick Agyemang)
65
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
65
Luca Langoni (Thay: Ignatius Ganago)
68
Brandt Bronico
70
Tomas Chancalay (Thay: Leonardo Campana)
73
Will Sands (Thay: Peyton Miller)
74
Will Sands
76
Carles Gil
77
Tyger Smalls (Thay: Nick Scardina)
82
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
84
Kerwin Vargas
89
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Carles Gil)
90
Brandon Bye (Thay: Ilay Feingold)
90

Thống kê trận đấu Charlotte vs New England Revolution

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
New England Revolution
New England Revolution
60 Kiểm soát bóng 40
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
0 Phạt góc 0
0 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs New England Revolution

Tất cả (98)
90+8'

Ném biên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+8'

Victor Rivas trao quyền phát bóng lên cho New England.

90+7'

Một pha ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+7'

Phát bóng lên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+6'

Victor Rivas ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Charlotte có một pha ném biên nguy hiểm.

90+5'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của New England không?

90+5'

Victor Rivas trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

90+5'

Phát bóng lên cho New England tại Sân vận động Bank of America.

90+3'

Ném biên cho Charlotte.

90+3'

New England có một quả phát bóng lên.

90+1'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Đội khách thay Carles Gil bằng Maximiliano Urruti.

90'

New England thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Brandon Bye thay thế Ilay Feingold.

89'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! New England được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.

89' Kerwin Vargas (Charlotte) đã nhận thẻ vàng từ Victor Rivas.

Kerwin Vargas (Charlotte) đã nhận thẻ vàng từ Victor Rivas.

84'

Jahkeele Marshall-Rutty (Charlotte) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Djibril Diani thay thế Brandt Bronico.

84'

Bóng ra ngoài sân và New England được hưởng quả phát bóng lên.

82'

Charlotte thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Tyger Smalls thay thế Nick Scardina.

82'

Liệu Charlotte có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của New England này không?

78' Carles Gil ghi bàn giúp New England dẫn trước 0-1.

Carles Gil ghi bàn giúp New England dẫn trước 0-1.

Đội hình xuất phát Charlotte vs New England Revolution

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Andrew Privett (4), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

New England Revolution (3-5-2): Aljaz Ivacic (31), Tanner Beason (4), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Ilay Feingold (12), Alhassan Yusuf (80), Carles Gil (10), Matt Polster (8), Peyton Miller (25), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
11
Liel Abada
11
Liel Abada
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
9
Leonardo Campana
17
Ignatius Ganago
25
Peyton Miller
8
Matt Polster
10
Carles Gil
80
Alhassan Yusuf
12
Ilay Feingold
2
Mamadou Fofana
3
Brayan Ceballos
4
Tanner Beason
31
Aljaz Ivacic
New England Revolution
New England Revolution
3-5-2
Thay người
65’
Liel Abada
Kerwin Vargas
68’
Ignatius Ganago
Luca Langoni
65’
Pep Biel
Eryk Williamson
73’
Leonardo Campana
Tomas Chancalay
65’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
74’
Peyton Miller
Will Sands
65’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
90’
Carles Gil
Maximiliano Urruti
82’
Nick Scardina
Tyger Smalls
90’
Ilay Feingold
Brandon Bye
84’
Brandt Bronico
Djibril Diani
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Alex Bono
Kerwin Vargas
Maximiliano Urruti
Eryk Williamson
Will Sands
Bill Tuiloma
Brandon Bye
Iuri Tavares
Jackson Yueill
Nikola Petkovic
Keegan Hughes
Djibril Diani
Tomas Chancalay
Tyger Smalls
Luis Diaz
Idan Gorno
Luca Langoni
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/03 - 2022
17/04 - 2022
26/02 - 2023
01/10 - 2023
07/04 - 2024
22/09 - 2024
27/04 - 2025
31/08 - 2025
03/05 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
15/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes119111928T T T T H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps108112025B T T T T
3Nashville SCNashville SC107211523B T T T H
4Los Angeles FCLos Angeles FC116231020T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC9621820H T T T H
6Minnesota UnitedMinnesota United11623-220T T T B T
7New England RevolutionNew England Revolution10613619T T T H T
8Real Salt LakeReal Salt Lake10613519T T B B T
9Inter Miami CFInter Miami CF11542319H T T H B
10Chicago FireChicago Fire10523817T T H T B
11FC DallasFC Dallas11443516H H B B T
12Houston DynamoHouston Dynamo10505-515B T T B T
13FC CincinnatiFC Cincinnati11434-315H H H T T
14San DiegoSan Diego11425114B B B B B
15CharlotteCharlotte11425-114B T B B B
16Toronto FCToronto FC11353-214H H H B H
17Colorado RapidsColorado Rapids11416313T B H B B
18LA GalaxyLA Galaxy11344-113B T H B T
19New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
20Columbus CrewColumbus Crew11335012H B T T B
21DC UnitedDC United10334-412B B H H T
22New York Red BullsNew York Red Bulls11335-1112H B H B B
23Atlanta UnitedAtlanta United11317-610B B B T T
24Portland TimbersPortland Timbers10316-810B T B T B
25Orlando CityOrlando City11317-1610H B T B T
26Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
27CF MontrealCF Montreal10307-99B B T T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union11137-86T H H B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City10127-185B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC107211523B T T T H
2New England RevolutionNew England Revolution10613619T T T H T
3Inter Miami CFInter Miami CF11542319H T T H B
4Chicago FireChicago Fire10523817T T H T B
5FC CincinnatiFC Cincinnati11434-315H H H T T
6CharlotteCharlotte11425-114B T B B B
7Toronto FCToronto FC11353-214H H H B H
8New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
9Columbus CrewColumbus Crew11335012H B T T B
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls11335-1112H B H B B
12Atlanta UnitedAtlanta United11317-610B B B T T
13Orlando CityOrlando City11317-1610H B T B T
14CF MontrealCF Montreal10307-99B B T T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union11137-86T H H B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes119111928T T T T H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps108112025B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC116231020T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC9621820H T T T H
5Minnesota UnitedMinnesota United11623-220T T T B T
6Real Salt LakeReal Salt Lake10613519T T B B T
7FC DallasFC Dallas11443516H H B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo10505-515B T T B T
9San DiegoSan Diego11425114B B B B B
10Colorado RapidsColorado Rapids11416313T B H B B
11LA GalaxyLA Galaxy11344-113B T H B T
12Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
13Portland TimbersPortland Timbers10316-810B T B T B
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City10127-185B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow