Thứ Ba, 04/08/2026
David Schnegg
13
Idan Toklomati (Kiến tạo: Will Cleary)
16
Peyton Miller
27
David Schnegg
58
A. Privett (Thay: K. Vargas)
61
Andrew Privett (Thay: Kerwin Vargas)
61
Mamadou Fofana
62
Ethan Kohler
65
Brayan Ceballos
68
Griffin Yow (Thay: Ethan Kohler)
75
Brandt Bronico (Thay: Idan Toklomati)
79
Marcos Zambrano (Thay: Matt Polster)
79
Eric Klein (Thay: Diego Fagundez)
79
Cristiano Oliveira (Thay: Brayan Ceballos)
85
Archie Goodwin (Thay: Pep Biel)
88
Luca de la Torre (Thay: Djibril Diani)
88

Thống kê trận đấu Charlotte vs New England Revolution

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
New England Revolution
New England Revolution
40 Kiểm soát bóng 60
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 8
3 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Charlotte vs New England Revolution

Tất cả (19)
88'

Djibril Diani rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.

88'

Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.

85'

Brayan Ceballos rời sân và được thay thế bởi Cristiano Oliveira.

79'

Diego Fagundez rời sân và được thay thế bởi Eric Klein.

79'

Matt Polster rời sân và được thay thế bởi Marcos Zambrano.

79'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Brandt Bronico.

75'

Ethan Kohler rời sân và được thay thế bởi Griffin Yow.

68' Thẻ vàng cho Brayan Ceballos.

Thẻ vàng cho Brayan Ceballos.

65' Thẻ vàng cho Ethan Kohler.

Thẻ vàng cho Ethan Kohler.

62' Thẻ vàng cho Mamadou Fofana.

Thẻ vàng cho Mamadou Fofana.

61'

Kerwin Vargas rời sân và được thay thế bởi Andrew Privett.

58' THẺ ĐỎ! - David Schnegg nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - David Schnegg nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

27' Thẻ vàng cho Peyton Miller.

Thẻ vàng cho Peyton Miller.

16'

Will Cleary đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

16' V À A A O O O - Idan Toklomati ghi bàn!

V À A A O O O - Idan Toklomati ghi bàn!

13' Thẻ vàng cho David Schnegg.

Thẻ vàng cho David Schnegg.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Charlotte vs New England Revolution

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Will Cleary (35), Morrison Agyemang (44), Tim Ream (3), David Schnegg (23), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Kerwin Vargas (18), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (9)

New England Revolution (4-2-3-1): Matt Turner (30), Brayan Ceballos (3), Ethan Kohler (22), Mamadou Fofana (2), Will Sands (23), Matt Polster (8), Alhassan Yusuf (80), Peyton Miller (25), Carles Gil (10), Diego Fagundez (77), Dor Turgeman (11)

Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
1
Kristijan Kahlina
35
Will Cleary
44
Morrison Agyemang
3
Tim Ream
23
David Schnegg
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
18
Kerwin Vargas
18
Kerwin Vargas
16
Pep Biel
10
Wilfried Zaha
9
Idan Gorno
11
Dor Turgeman
77
Diego Fagundez
10
Carles Gil
25
Peyton Miller
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
23
Will Sands
2
Mamadou Fofana
22
Ethan Kohler
3
Brayan Ceballos
30
Matt Turner
New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
Thay người
61’
Kerwin Vargas
Andrew Privett
75’
Ethan Kohler
Griffin Yow
79’
Idan Toklomati
Brandt Bronico
79’
Matt Polster
Marcos Zambrano
88’
Djibril Diani
Luca de la Torre
79’
Diego Fagundez
Eric Klein
88’
Pep Biel
Archie Goodwin
85’
Brayan Ceballos
Cristiano Oliveira
Cầu thủ dự bị
Tyler Miller
Donovan Parisian
Brandt Bronico
Andrew Farrell
Henry Kessler
Tanner Beason
Andrew Privett
Jackson Yueill
Aron John
Griffin Yow
Liel Abada
Marcos Zambrano
Luca de la Torre
Cristiano Oliveira
Archie Goodwin
Eric Klein
Rodolfo Aloko
Damario McIntosh
Andrew Privett

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/03 - 2022
17/04 - 2022
26/02 - 2023
01/10 - 2023
07/04 - 2024
22/09 - 2024
27/04 - 2025
31/08 - 2025
03/05 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/07 - 2026
24/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
6New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
7Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
9Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
10FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
11New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
12FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
13St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
14CharlotteCharlotte18747225T T H T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
17Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
18Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
19DC UnitedDC United18585-323H H H T H
20Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
21LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
22San DiegoSan Diego18567321H B B T H
23Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
24Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
25Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
26Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
28CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
30Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
4Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
5New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
6FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
7CharlotteCharlotte18747225T T H T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
9DC UnitedDC United18585-323H H H T H
10Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
11Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
12Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
14CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
15Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
4Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
6FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
7St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
8Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
9Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
10Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
11Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
12LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
13San DiegoSan Diego18567321H B B T H
14Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow