Thứ Sáu, 31/07/2026
Alonso Martinez (Kiến tạo: Andres Perea)
34
Aiden O'Neill
36
Tayvon Gray
56
Tyger Smalls (Thay: Liel Abada)
65
Raul
68
Justin Haak
71
Hannes Wolf (Thay: Raul)
72
Archie Goodwin (Thay: Brandt Bronico)
78
Agustin Ojeda (Thay: Maxi Moralez)
82
Brandon Cambridge (Thay: Kerwin Vargas)
86
Kevin O'Toole
90
Julian Fernandez (Thay: Nicolas Fernandez)
90
Seymour Reid (Thay: Alonso Martinez)
90

Thống kê trận đấu Charlotte vs New York City FC

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
New York City FC
New York City FC
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 7
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 8

Diễn biến Charlotte vs New York City FC

Tất cả (18)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Alonso Martinez rời sân và được thay thế bởi Seymour Reid.

90+1'

Nicolas Fernandez rời sân và được thay thế bởi Julian Fernandez.

90' Thẻ vàng cho Kevin O'Toole.

Thẻ vàng cho Kevin O'Toole.

86'

Kerwin Vargas rời sân và được thay thế bởi Brandon Cambridge.

82'

Maxi Moralez rời sân và được thay thế bởi Agustin Ojeda.

78'

Brandt Bronico rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.

72'

Raul rời sân và được thay thế bởi Hannes Wolf.

71' Thẻ vàng cho Justin Haak.

Thẻ vàng cho Justin Haak.

68' Thẻ vàng cho Raul.

Thẻ vàng cho Raul.

65'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.

56' Thẻ vàng cho Tayvon Gray.

Thẻ vàng cho Tayvon Gray.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Aiden O'Neill.

Thẻ vàng cho Aiden O'Neill.

34'

Andres Perea đã kiến tạo cho bàn thắng.

34' V À A A O O O - Alonso Martinez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alonso Martinez đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Charlotte vs New York City FC

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Idan Gorno (17), Liel Abada (11)

New York City FC (4-2-3-1): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Raul (34), Aiden O'Neill (21), Andres Perea (8), Nicolás Fernández Mercau (7), Maxi Moralez (10), Kevin O'Toole (22), Alonso Martinez (16)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
15
Harry Toffolo
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
18
Kerwin Vargas
17
Idan Gorno
11
Liel Abada
16
Alonso Martinez
22
Kevin O'Toole
10
Maxi Moralez
7
Nicolás Fernández Mercau
8
Andres Perea
21
Aiden O'Neill
34
Raul
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
24
Tayvon Gray
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-2-3-1
Thay người
65’
Liel Abada
Tyger Smalls
72’
Raul
Hannes Wolf
78’
Brandt Bronico
Archie Goodwin
82’
Maxi Moralez
Agustin Ojeda
86’
Kerwin Vargas
Brandon Cambridge
90’
Nicolas Fernandez
Julian Fernandez
90’
Alonso Martinez
Seymour Reid
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Tomas Romero
Eryk Williamson
Jonathan Shore
Bill Tuiloma
Mitja Ilenic
Jahkeele Marshall-Rutty
Julian Fernandez
Brandon Cambridge
Hannes Wolf
Andrew Privett
Strahinja Tanasijevic
Nikola Petkovic
Agustin Ojeda
Tyger Smalls
Nico Cavallo
Archie Goodwin
Seymour Reid

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2022
11/09 - 2022
07/05 - 2023
06/07 - 2023
25/02 - 2024
28/04 - 2024
13/07 - 2025
20/09 - 2025
29/10 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
19/04 - 2026
14/05 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow