Thứ Bảy, 02/05/2026
Idan Toklomati (Kiến tạo: Pep Biel)
14
Djibril Diani
19
Kerwin Vargas
46
Omar Valencia (Thay: Matthew Dos Santos)
46
Gustav Berggren
53
Pep Biel
54
Tim Parker (Thay: Adri Mehmeti)
56
Mohammed Sofo (Thay: Cade Cowell)
56
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
66
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
68
Luca de la Torre (Thay: Djibril Diani)
68
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Ashley Westwood)
68
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
75
David Schnegg (Thay: Harry Toffolo)
75
Archie Goodwin (Kiến tạo: David Schnegg)
77
Ronald Donkor
77
Tanner Rosborough (Thay: Jorge Ruvalcaba)
77
Julian Hall
81
Brandt Bronico (Thay: Pep Biel)
83
Archie Goodwin (Kiến tạo: Liel Abada)
90+3'

Thống kê trận đấu Charlotte vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
New York Red Bulls
New York Red Bulls
45 Kiểm soát bóng 55
10 Sút trúng đích 8
5 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 8
6 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
7 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs New York Red Bulls

Tất cả (29)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Liel Abada đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Archie Goodwin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Archie Goodwin đã ghi bàn!

83'

Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Brandt Bronico.

81' V À A A O O O - Julian Hall đã ghi bàn!

V À A A O O O - Julian Hall đã ghi bàn!

77'

David Schnegg đã kiến tạo cho bàn thắng.

77'

Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Tanner Rosborough.

77' Thẻ vàng cho Ronald Donkor.

Thẻ vàng cho Ronald Donkor.

77' V À A A O O O - Archie Goodwin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Archie Goodwin đã ghi bàn!

75'

Harry Toffolo rời sân và được thay thế bởi David Schnegg.

75'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.

68'

Ashley Westwood đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Wilfried Zaha đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wilfried Zaha đã ghi bàn!

68'

Djibril Diani rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.

68'

Kerwin Vargas rời sân và được thay thế bởi Liel Abada.

68' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

56'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sofo.

56'

Adri Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Tim Parker.

54' V À A A O O O Pep Biel ghi bàn!

V À A A O O O Pep Biel ghi bàn!

53' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gustav Berggren nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gustav Berggren nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46' V À A A O O O - Kerwin Vargas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kerwin Vargas đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Charlotte vs New York Red Bulls

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Tim Ream (3), Morrison Agyemang (44), Harry Toffolo (15), Djibril Diani (28), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Kerwin Vargas (18), Idan Gorno (9), Wilfried Zaha (10)

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Gustav Berggren (4), Robert Voloder (6), Matthew Dos Santos (56), Ronald Donkor (48), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
3
Tim Ream
44
Morrison Agyemang
15
Harry Toffolo
28
Djibril Diani
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
18
Kerwin Vargas
9
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
11
Jorge Ruvalcaba
16
Julian Hall
7
Cade Cowell
10
Emil Forsberg
15
Adri Mehmeti
48
Ronald Donkor
56
Matthew Dos Santos
6
Robert Voloder
4
Gustav Berggren
3
Jahkeele Marshall-Rutty
34
Ethan Horvath
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
Thay người
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
46’
Matthew Dos Santos
Omar Valencia
68’
Djibril Diani
Luca de la Torre
56’
Adri Mehmeti
Tim Parker
75’
Harry Toffolo
David Schnegg
56’
Cade Cowell
Mohammed Sofo
75’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
77’
Jorge Ruvalcaba
Tanner Rosborough
83’
Pep Biel
Brandt Bronico
Cầu thủ dự bị
Tyler Miller
John McCarthy
Brandt Bronico
Tim Parker
Andrew Privett
Omar Valencia
Jack Neeley
Tanner Rosborough
Tyger Smalls
Mohammed Sofo
Liel Abada
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Luca de la Torre
Juan Mina
David Schnegg
Andy Rojas
Archie Goodwin
Eric Maxim Choupo-Moting

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/06 - 2022
10/10 - 2022
26/03 - 2023
22/06 - 2023
30/05 - 2024
25/08 - 2024
29/05 - 2025
25/08 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow