Thứ Sáu, 20/03/2026
David Brekalo
17
Pep Biel (Kiến tạo: Nick Scardina)
40
Rafael Santos (Thay: David Brekalo)
46
Idan Toklomati
49
Pedro Gallese
64
Bill Poni Tuiloma (Kiến tạo: Pep Biel)
65
Ivan Angulo (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
66
Ashley Westwood
68
Ramiro Enrique (Kiến tạo: Martin Ojeda)
69
Tyger Smalls (Thay: Djibril Diani)
71
Robin Jansson
75
Marco Pasalic (Kiến tạo: Luis Muriel)
80
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
80
Andrew Privett (Thay: Bill Poni Tuiloma)
84
Cesar Araujo
90+6'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Orlando City

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Orlando City
Orlando City
36 Kiểm soát bóng 64
5 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 6
3 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Orlando City

Tất cả (70)
90+7'

Phát bóng lên cho Orlando tại Sân vận động Bank of America.

90+7'

Tại Sân vận động Bank of America, Charlotte bị phạt việt vị.

90+6'

Orlando tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+6' Cesar Araujo (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Cesar Araujo (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+6'

Đá phạt cho Charlotte.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân và Orlando được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

Orlando có một quả phát bóng lên.

90+1'

Liệu Orlando có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Charlotte không?

90'

Orlando được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao tặng.

84'

Charlotte thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Andrew Privett vào thay Bill Tuiloma.

84'

Rosendo Mendoza trao cho Orlando một quả phát bóng lên.

82'

Rosendo Mendoza báo hiệu một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho Orlando ở phần sân nhà.

80'

Luis Muriel đã có một pha kiến tạo ở đó.

80' V À A A O O O! Marco Pasalic cân bằng tỷ số 2-2.

V À A A O O O! Marco Pasalic cân bằng tỷ số 2-2.

80'

Đội chủ nhà thay Kerwin Vargas bằng Liel Abada.

79'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

77'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động Bank of America với việc Kyle Smith thay thế Robin Jansson.

76'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

75'

Đá phạt cho Charlotte.

75' Robin Jansson của đội khách nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Robin Jansson của đội khách nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Orlando City

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Bill Tuiloma (6), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Pep Biel (16), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Kerwin Vargas (18)

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Dagur Dan Thorhallsson (17), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Eduard Atuesta (20), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Martin Ojeda (10), Luis Muriel (9), Ramiro Enrique (7)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
2
Jahkeele Marshall-Rutty
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
16
Pep Biel
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
18
Kerwin Vargas
7
Ramiro Enrique
9
Luis Muriel
10
Martin Ojeda
5
Cesar Araujo
5
Cesar Araujo
20
Eduard Atuesta
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
4
David Brekalo
6
Robin Jansson
15
Rodrigo Schlegel
17
Dagur Dan Thorhallsson
1
Pedro Gallese
Orlando City
Orlando City
4-4-2
Thay người
71’
Djibril Diani
Tyger Smalls
46’
David Brekalo
Rafael Santos
80’
Kerwin Vargas
Liel Abada
46’
David Brekalo
Rafael Santos
80’
Kerwin Vargas
Liel Abada
66’
Dagur Dan Thorhallsson
Ivan Angulo
84’
Bill Poni Tuiloma
Andrew Privett
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Javier Otero
Eryk Williamson
Kyle Smith
Brandon Cambridge
Thomas Williams
Andrew Privett
Ivan Angulo
Jack Neeley
Zakaria Taifi
Nikola Petkovic
Rafael Santos
Jahlane Forbes
Colin Guske
Tyger Smalls
Nicolas Rodriguez
Liel Abada
Shak Mohammed
Liel Abada
Rafael Santos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
22/08 - 2022
19/03 - 2023
US Open Cup
10/05 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2023
20/06 - 2024
19/09 - 2024
MLS Cup
02/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
23/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001312T T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3New York City FCNew York City FC4310810H T T T
4San DiegoSan Diego4310810T T T H
5Nashville SCNashville SC4310610T H T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes430159T T T B
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC430139T B T T
8Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
9Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
10New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
11Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
12Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
13DC UnitedDC United420206T B B T
14FC DallasFC Dallas412105T H B H
15CharlotteCharlotte4121-15H B T H
16Chicago FireChicago Fire411214B T H B
17LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
18Austin FCAustin FC4112-24H T B B
19Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
20Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
21Minnesota UnitedMinnesota United4112-74H T B B
22New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
23Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
24Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
25FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
26CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
27Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
28Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
29St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC4310810H T T T
2Nashville SCNashville SC4310610T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
4New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
5DC UnitedDC United420206T B B T
6CharlotteCharlotte4121-15H B T H
7Chicago FireChicago Fire411214B T H B
8Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
10Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
11FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
12CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
13Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
14Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001312T T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3San DiegoSan Diego4310810T T T H
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes430159T T T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC430139T B T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
7Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
8Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
9FC DallasFC Dallas412105T H B H
10LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
11Austin FCAustin FC4112-24H T B B
12Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
13Minnesota UnitedMinnesota United4112-74H T B B
14Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
15St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow