Thứ Ba, 03/11/2026
David Brekalo
17
Pep Biel (Kiến tạo: Nick Scardina)
40
Rafael Santos (Thay: David Brekalo)
46
Idan Toklomati
49
Pedro Gallese
64
Bill Poni Tuiloma (Kiến tạo: Pep Biel)
65
Ivan Angulo (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
66
Ashley Westwood
68
Ramiro Enrique (Kiến tạo: Martin Ojeda)
69
Tyger Smalls (Thay: Djibril Diani)
71
Robin Jansson
75
Marco Pasalic (Kiến tạo: Luis Muriel)
80
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
80
Andrew Privett (Thay: Bill Poni Tuiloma)
84
Cesar Araujo
90+6'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Orlando City

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Orlando City
Orlando City
36 Kiểm soát bóng 64
5 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 6
3 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Charlotte vs Orlando City

Tất cả (70)
90+7'

Phát bóng lên cho Orlando tại Sân vận động Bank of America.

90+7'

Tại Sân vận động Bank of America, Charlotte bị phạt việt vị.

90+6'

Orlando tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+6' Cesar Araujo (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Cesar Araujo (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+6'

Đá phạt cho Charlotte.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân và Orlando được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

Orlando có một quả phát bóng lên.

90+1'

Liệu Orlando có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Charlotte không?

90'

Orlando được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao tặng.

84'

Charlotte thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Andrew Privett vào thay Bill Tuiloma.

84'

Rosendo Mendoza trao cho Orlando một quả phát bóng lên.

82'

Rosendo Mendoza báo hiệu một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho Orlando ở phần sân nhà.

80'

Luis Muriel đã có một pha kiến tạo ở đó.

80' V À A A O O O! Marco Pasalic cân bằng tỷ số 2-2.

V À A A O O O! Marco Pasalic cân bằng tỷ số 2-2.

80'

Đội chủ nhà thay Kerwin Vargas bằng Liel Abada.

79'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

77'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động Bank of America với việc Kyle Smith thay thế Robin Jansson.

76'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

75'

Đá phạt cho Charlotte.

75' Robin Jansson của đội khách nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Robin Jansson của đội khách nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Orlando City

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Bill Tuiloma (6), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Pep Biel (16), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Kerwin Vargas (18)

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Dagur Dan Thorhallsson (17), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Eduard Atuesta (20), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Martin Ojeda (10), Luis Muriel (9), Ramiro Enrique (7)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
2
Jahkeele Marshall-Rutty
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
16
Pep Biel
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
18
Kerwin Vargas
7
Ramiro Enrique
9
Luis Muriel
10
Martin Ojeda
5
Cesar Araujo
5
Cesar Araujo
20
Eduard Atuesta
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
4
David Brekalo
6
Robin Jansson
15
Rodrigo Schlegel
17
Dagur Dan Thorhallsson
1
Pedro Gallese
Orlando City
Orlando City
4-4-2
Thay người
71’
Djibril Diani
Tyger Smalls
46’
David Brekalo
Rafael Santos
80’
Kerwin Vargas
Liel Abada
46’
David Brekalo
Rafael Santos
80’
Kerwin Vargas
Liel Abada
66’
Dagur Dan Thorhallsson
Ivan Angulo
84’
Bill Poni Tuiloma
Andrew Privett
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Javier Otero
Eryk Williamson
Kyle Smith
Brandon Cambridge
Thomas Williams
Andrew Privett
Ivan Angulo
Jack Neeley
Zakaria Taifi
Nikola Petkovic
Rafael Santos
Jahlane Forbes
Colin Guske
Tyger Smalls
Nicolas Rodriguez
Liel Abada
Shak Mohammed
Liel Abada
Rafael Santos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
22/08 - 2022
19/03 - 2023
US Open Cup
10/05 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2023
20/06 - 2024
19/09 - 2024
MLS Cup
02/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2025
06/07 - 2025
23/04 - 2026
01/11 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
US Open Cup
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow