Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Henry Kessler (Kiến tạo: Ashley Westwood) 6 | |
Iago 25 | |
Eduard Atuesta (Thay: Luis Otavio) 46 | |
Adrian Marin (Thay: Vinicius Nogueira) 46 | |
Allan Saint-Maximin (Kiến tạo: Harry Toffolo) 49 | |
Ashley Westwood 62 | |
Justin Ellis (Thay: Zakaria Taifi) 62 | |
Harvey Sarajian (Thay: Marco Pasalic) 68 | |
Luca de la Torre (Thay: Ashley Westwood) 68 | |
Daryl Dike (Thay: Braian Ojeda) 73 | |
Rodolfo Aloko (Thay: Liel Abada) 75 | |
Tyger Smalls (Thay: Idan Toklomati) 81 | |
Abdoulaye Doucoure (Thay: Djibril Diani) 81 | |
Ivan Angulo 83 | |
(Pen) Allan Saint-Maximin 84 | |
Abdoulaye Doucoure 84 | |
Allan Saint-Maximin 89 | |
Tyger Smalls 90+3' | |
Rodolfo Aloko (Kiến tạo: Tyger Smalls) 90+4' |
Thống kê trận đấu Charlotte vs Orlando City


Diễn biến Charlotte vs Orlando City
Tyger Smalls đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Rodolfo Aloko đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tyger Smalls.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Allan Saint-Maximin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Abdoulaye Doucoure ghi bàn!
ANH ẤY BỎ LỠ - Allan Saint-Maximin thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ivan Angulo.
Djibril Diani rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Doucoure.
Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.
Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Rodolfo Aloko.
Braian Ojeda rời sân và được thay thế bởi Daryl Dike.
Ashley Westwood rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.
Marco Pasalic rời sân và được thay thế bởi Harvey Sarajian.
Zakaria Taifi rời sân và được thay thế bởi Justin Ellis.
Thẻ vàng cho Ashley Westwood.
Harry Toffolo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Allan Saint-Maximin ghi bàn!
Vinicius Nogueira rời sân và được thay thế bởi Adrian Marin.
Luis Otavio rời sân và anh được thay thế bởi Eduard Atuesta.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Charlotte vs Orlando City
Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Morrison Agyemang (44), Henry Kessler (22), Harry Toffolo (15), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Liel Abada (11), Pep Biel (16), Allan Saint-Maximin (10), Idan Gorno (9)
Orlando City (4-4-2): Maxime Crépeau (71), Zakaria Taifi (19), Wilder Cartagena (16), Iago Teodoro da Silva Nogueira (57), Vinicius Nogueira (27), Marco Pašalić (87), Braian Ojeda (8), Luis Otavio (5), Ivan Angulo (77), Antoine Griezmann (7), Martin Ojeda (10)


| Thay người | |||
| 68’ | Ashley Westwood Luca de la Torre | 46’ | Luis Otavio Eduard Atuesta |
| 75’ | Liel Abada Rodolfo Aloko | 46’ | Vinicius Nogueira Adrián Marin |
| 81’ | Djibril Diani Abdoulaye Doucouré | 62’ | Zakaria Taifi Justin Ellis |
| 81’ | Idan Toklomati Tyger Smalls | 73’ | Braian Ojeda Daryl Dike |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rodolfo Aloko | Eduard Atuesta | ||
Brandt Bronico | Daryl Dike | ||
Abdoulaye Doucouré | Justin Ellis | ||
Tyler Miller | Joran Gerbet | ||
Andrew Privett | Adrián Marin | ||
Nathan Richmond | Nolan Miller | ||
David Schnegg | Javier Otero | ||
Tyger Smalls | Harvey Sarajian | ||
Luca de la Torre | Tiago Souza de Jesús Carvalho | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Charlotte
Thành tích gần đây Orlando City
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 22 | 8 | 3 | 44 | 74 | T H T H T | |
| 2 | 33 | 18 | 7 | 8 | 38 | 61 | H T B T T | |
| 3 | 33 | 16 | 11 | 6 | 21 | 59 | T T B H T | |
| 4 | 33 | 18 | 4 | 11 | 9 | 58 | T T T T B | |
| 5 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | B B T H T | |
| 6 | 33 | 15 | 10 | 8 | 9 | 55 | T H T B H | |
| 7 | 33 | 15 | 8 | 10 | 15 | 53 | B H B T T | |
| 8 | 33 | 14 | 10 | 9 | 8 | 52 | H H B H T | |
| 9 | 33 | 14 | 9 | 10 | 10 | 51 | H B B B B | |
| 10 | 33 | 14 | 9 | 10 | 1 | 51 | H H H T B | |
| 11 | 33 | 13 | 8 | 12 | 11 | 47 | T H B H B | |
| 12 | 33 | 12 | 11 | 10 | 13 | 47 | H T H H B | |
| 13 | 33 | 12 | 10 | 11 | -6 | 46 | B T T H T | |
| 14 | 33 | 13 | 5 | 15 | 6 | 44 | T T T T T | |
| 15 | 33 | 11 | 11 | 11 | -6 | 44 | B T H H T | |
| 16 | 33 | 12 | 7 | 14 | -1 | 43 | B H T T T | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | -1 | 43 | H H T H B | |
| 18 | 33 | 12 | 7 | 14 | -16 | 43 | H T H H B | |
| 19 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | B H H B B | |
| 20 | 33 | 12 | 6 | 15 | 0 | 42 | H T T T B | |
| 21 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | H T H T T | |
| 22 | 33 | 11 | 6 | 16 | -17 | 39 | B B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 12 | 12 | 3 | 39 | B H H T H | |
| 24 | 33 | 9 | 12 | 12 | -12 | 39 | H T B T B | |
| 25 | 33 | 9 | 11 | 13 | -5 | 38 | H H H B T | |
| 26 | 33 | 8 | 10 | 15 | -21 | 34 | B B T B B | |
| 27 | 33 | 9 | 6 | 18 | -14 | 33 | T B B B T | |
| 28 | 33 | 7 | 12 | 14 | -21 | 33 | B B B B B | |
| 29 | 33 | 6 | 8 | 19 | -30 | 26 | B H B B H | |
| 30 | 33 | 6 | 5 | 22 | -42 | 23 | B B B B H | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 33 | 22 | 8 | 3 | 44 | 74 | T H T H T | |
| 2 | 33 | 16 | 11 | 6 | 21 | 59 | T T B H T | |
| 3 | 33 | 18 | 4 | 11 | 9 | 58 | T T T T B | |
| 4 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | B B T H T | |
| 5 | 33 | 15 | 8 | 10 | 15 | 53 | B H B T T | |
| 6 | 33 | 13 | 8 | 12 | 11 | 47 | T H B H B | |
| 7 | 33 | 12 | 10 | 11 | -6 | 46 | B T T H T | |
| 8 | 33 | 13 | 5 | 15 | 6 | 44 | T T T T T | |
| 9 | 33 | 12 | 7 | 14 | -16 | 43 | H T H H B | |
| 10 | 33 | 11 | 6 | 16 | -17 | 39 | B B T B B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | 3 | 39 | B H H T H | |
| 12 | 33 | 9 | 12 | 12 | -12 | 39 | H T B T B | |
| 13 | 33 | 9 | 6 | 18 | -14 | 33 | T B B B T | |
| 14 | 33 | 7 | 12 | 14 | -21 | 33 | B B B B B | |
| 15 | 33 | 6 | 8 | 19 | -30 | 26 | B H B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 33 | 18 | 7 | 8 | 38 | 61 | H T B T T | |
| 2 | 33 | 15 | 10 | 8 | 9 | 55 | T H T B H | |
| 3 | 33 | 14 | 10 | 9 | 8 | 52 | H H B H T | |
| 4 | 33 | 14 | 9 | 10 | 10 | 51 | H B B B B | |
| 5 | 33 | 14 | 9 | 10 | 1 | 51 | H H H T B | |
| 6 | 33 | 12 | 11 | 10 | 13 | 47 | H T H H B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | -6 | 44 | B T H H T | |
| 8 | 33 | 12 | 7 | 14 | -1 | 43 | B H T T T | |
| 9 | 33 | 12 | 7 | 14 | -1 | 43 | H H T H B | |
| 10 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | B H H B B | |
| 11 | 33 | 12 | 6 | 15 | 0 | 42 | H T T T B | |
| 12 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | H T H T T | |
| 13 | 33 | 9 | 11 | 13 | -5 | 38 | H H H B T | |
| 14 | 33 | 8 | 10 | 15 | -21 | 34 | B B T B B | |
| 15 | 33 | 6 | 5 | 22 | -42 | 23 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch