Thứ Sáu, 25/09/2026
Sonny Carey
40
Tristan Crama
54
Kayne Ramsay
56
James Bree (Thay: Robert Apter)
61
Miles Leaburn (Thay: Charlie Kelman)
61
Lloyd Jones
65
Raees Bangura-Williams (Thay: Camiel Neghli)
66
Daniel Kelly (Thay: Mihailo Ivanovic)
66
Kayne Ramsay
74
Thierno Ballo (Thay: Ryan Leonard)
80
Reece Burke (Thay: Tyreece Campbell)
83
Raees Bangura-Williams
88
Wes Harding (Thay: Aidomo Emakhu)
90

Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs Millwall

số liệu thống kê
Charlton Athletic
Charlton Athletic
Millwall
Millwall
36 Kiểm soát bóng 64
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 18
1 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
29 Ném biên 28
2 Chuyền dài 9
5 Cú sút bị chặn 8
5 Phát bóng 8

Diễn biến Charlton Athletic vs Millwall

Tất cả (19)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Wes Harding.

88' V À A A O O O - Raees Bangura-Williams đã ghi bàn!

V À A A O O O - Raees Bangura-Williams đã ghi bàn!

83'

Tyreece Campbell rời sân và được thay thế bởi Reece Burke.

80'

Ryan Leonard rời sân và được thay thế bởi Thierno Ballo.

74' THẺ ĐỎ! - Kayne Ramsay nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Kayne Ramsay nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

66'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.

66'

Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Raees Bangura-Williams.

65' Thẻ vàng cho Lloyd Jones.

Thẻ vàng cho Lloyd Jones.

61'

Charlie Kelman rời sân và được thay thế bởi Miles Leaburn.

61'

Robert Apter rời sân và được thay thế bởi James Bree.

56' Thẻ vàng cho Kayne Ramsay.

Thẻ vàng cho Kayne Ramsay.

54' Thẻ vàng cho Tristan Crama.

Thẻ vàng cho Tristan Crama.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' V À A A A O O O - Sonny Carey đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Sonny Carey đã ghi bàn!

40' V À A A A O O O Charlton ghi bàn.

V À A A A O O O Charlton ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Valley, Charlton, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs Millwall

Charlton Athletic (4-2-3-1): Thomas Kaminski (1), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Amari'i Bell (17), Josh Edwards (16), Conor Coventry (6), Greg Docherty (10), Rob Apter (30), Sonny Carey (14), Tyreece Campbell (7), Charlie Kelman (23)

Millwall (4-4-2): Steven Benda (13), Ryan Leonard (18), Tristan Crama (4), Jake Cooper (5), Joe Bryan (23), Camiel Neghli (10), Massimo Luongo (21), Luke Cundle (25), Aidomo Emakhu (22), Mihailo Ivanovic (9), Josh Coburn (19)

Charlton Athletic
Charlton Athletic
4-2-3-1
1
Thomas Kaminski
2
Kayne Ramsay
5
Lloyd Jones
17
Amari'i Bell
16
Josh Edwards
6
Conor Coventry
10
Greg Docherty
30
Rob Apter
14
Sonny Carey
7
Tyreece Campbell
23
Charlie Kelman
19
Josh Coburn
9
Mihailo Ivanovic
22
Aidomo Emakhu
25
Luke Cundle
21
Massimo Luongo
10
Camiel Neghli
23
Joe Bryan
5
Jake Cooper
4
Tristan Crama
18
Ryan Leonard
13
Steven Benda
Millwall
Millwall
4-4-2
Thay người
61’
Robert Apter
James Bree
66’
Mihailo Ivanovic
Daniel Kelly
61’
Charlie Kelman
Miles Leaburn
66’
Camiel Neghli
Raees Bangura-Williams
83’
Tyreece Campbell
Reece Burke
80’
Ryan Leonard
Thierno Ballo
90’
Aidomo Emakhu
Wes Harding
Cầu thủ dự bị
Ashley Maynard-Brewer
Zak Sturge
Macauley Gillesphey
Max Crocombe
Reece Burke
Caleb Taylor
Joe Rankin-Costello
Kamarl Grant
Ibrahim Fullah
Wes Harding
Harvey Knibbs
Daniel Kelly
Isaac Olaofe
Derek Mazou-Sacko
James Bree
Thierno Ballo
Miles Leaburn
Raees Bangura-Williams
Tình hình lực lượng

Matty Godden

Không xác định

Lukas Jensen

Không xác định

Danny McNamara

Không xác định

Will Smallbone

Chấn thương bắp chân

Alfie Doughty

Chấn thương gân kheo

Billy Mitchell

Chấn thương cơ

Benicio Baker-Boaitey

Không xác định

Femi Azeez

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/03 - 2013
21/09 - 2013
15/03 - 2014
22/11 - 2014
04/04 - 2015
Giao hữu
26/07 - 2023
Hạng nhất Anh
13/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow