Thứ Tư, 29/04/2026
H. Vale
4
Harvey Vale
4
Luke Chambers
47
Daniel Bennie (Thay: Koki Saito)
58
Matt Godden (Thay: Charlie Kelman)
70
Tyreece Campbell (Thay: Luke Chambers)
75
Rayan Kolli (Thay: Paul Smyth)
77
Luke Berry (Thay: Greg Docherty)
90
Harry Clarke
90+6'

Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs QPR

số liệu thống kê
Charlton Athletic
Charlton Athletic
QPR
QPR
43 Kiểm soát bóng 57
5 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 9
7 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
5 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
20 Ném biên 15
6 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
11 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlton Athletic vs QPR

Tất cả (13)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Harry Clarke.

Thẻ vàng cho Harry Clarke.

90'

Greg Docherty rời sân và được thay thế bởi Luke Berry.

77'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.

75'

Luke Chambers rời sân và được thay thế bởi Tyreece Campbell.

70'

Charlie Kelman rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.

58'

Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.

47' Thẻ vàng cho Luke Chambers.

Thẻ vàng cho Luke Chambers.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

4' Thẻ vàng cho Harvey Vale.

Thẻ vàng cho Harvey Vale.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Valley, Charlton, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs QPR

Charlton Athletic (3-4-3): Thomas Kaminski (1), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Amari'i Bell (17), Harry Clarke (44), Conor Coady (15), Greg Docherty (10), Luke Chambers (19), Sonny Carey (14), Lyndon Dykes (99), Charlie Kelman (23)

QPR (4-2-3-1): Joe Walsh (13), Ronnie Edwards (37), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), 1 (15), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Harvey Vale (20), Paul Smyth (11), Richard Kone (22)

Charlton Athletic
Charlton Athletic
3-4-3
1
Thomas Kaminski
2
Kayne Ramsay
5
Lloyd Jones
17
Amari'i Bell
44
Harry Clarke
15
Conor Coady
10
Greg Docherty
19
Luke Chambers
14
Sonny Carey
99
Lyndon Dykes
23
Charlie Kelman
22
Richard Kone
11
Paul Smyth
20
Harvey Vale
14
Koki Saito
24
Nicolas Madsen
15
1
18
Rhys Norrington-Davies
5
Steve Cook
3
Jimmy Dunne
37
Ronnie Edwards
13
Joe Walsh
QPR
QPR
4-2-3-1
Thay người
70’
Charlie Kelman
Matty Godden
58’
Koki Saito
Daniel Bennie
75’
Luke Chambers
Tyreece Campbell
77’
Paul Smyth
Rayan Kolli
90’
Greg Docherty
Luke Berry
Cầu thủ dự bị
Will Mannion
Ben Hamer
Macauley Gillesphey
Kealey Adamson
Sichenje Collins
Kieran Morgan
Conor Coventry
Amadou Salif Mbengue
Luke Berry
Esquerdinha
Joe Rankin-Costello
Tylon Smith
Tyreece Campbell
Isak Alemayehu Mulugeta
Matty Godden
Daniel Bennie
Jayden Fevrier
Rayan Kolli
Tình hình lực lượng

Josh Edwards

Chấn thương mắt cá

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Harvey Knibbs

Chấn thương mắt cá

Jake Clarke-Salter

Chấn thương mắt cá

Onel Hernández

Chấn thương cơ

Jonathan Varane

Va chạm

Karamoko Dembélé

Va chạm

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Rumarn Burrell

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/11 - 2013
22/02 - 2014
08/08 - 2015
09/04 - 2016
Carabao Cup
10/08 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng nhất Anh
30/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
23/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-1
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow