Thứ Năm, 29/01/2026
Kayne Ramsay (Thay: Amari'i Bell)
44
Miles Leaburn (Thay: Reece Burke)
46
Charlie Kelman (Kiến tạo: Conor Coventry)
46
Adam Idah (Kiến tạo: Kaelan Casey)
64
Zeidane Inoussa (Thay: Ronald Pereira)
65
Melker Widell (Thay: Ji-Sung Eom)
65
Onel Hernandez (Thay: Charlie Kelman)
68
Isaac Olaofe (Thay: Tyreece Campbell)
83
Harvey Knibbs (Thay: Greg Docherty)
84
Jay Fulton (Thay: Goncalo Franco)
87

Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs Swansea

số liệu thống kê
Charlton Athletic
Charlton Athletic
Swansea
Swansea
41 Kiểm soát bóng 59
10 Phạm lỗi 8
23 Ném biên 27
2 Việt vị 0
5 Chuyền dài 6
4 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 9
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
14 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlton Athletic vs Swansea

Tất cả (17)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

84'

Greg Docherty rời sân và được thay thế bởi Harvey Knibbs.

83'

Tyreece Campbell rời sân và được thay thế bởi Isaac Olaofe.

68'

Charlie Kelman rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.

65'

Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.

65'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Zeidane Inoussa.

64'

Kaelan Casey đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!

46'

Conor Coventry đã kiến tạo cho bàn thắng.

46' V À A A O O O - Charlie Kelman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Charlie Kelman đã ghi bàn!

46'

Reece Burke rời sân và anh được thay thế bởi Miles Leaburn.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Amari'i Bell rời sân và được thay thế bởi Kayne Ramsay.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Valley, Charlton, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs Swansea

Charlton Athletic (5-3-2): Thomas Kaminski (1), James Bree (28), Reece Burke (32), Lloyd Jones (5), Macauley Gillesphey (3), Amari'i Bell (17), Sonny Carey (14), Conor Coventry (6), Greg Docherty (10), Charlie Kelman (23), Tyreece Campbell (7)

Swansea (5-4-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Kaelan Casey (26), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Ethan Galbraith (30), Goncalo Franco (17), Eom Ji-Sung (10), Ronald (35), Adam Idah (33)

Charlton Athletic
Charlton Athletic
5-3-2
1
Thomas Kaminski
28
James Bree
32
Reece Burke
5
Lloyd Jones
3
Macauley Gillesphey
17
Amari'i Bell
14
Sonny Carey
6
Conor Coventry
10
Greg Docherty
23
Charlie Kelman
7
Tyreece Campbell
33
Adam Idah
35
Ronald
10
Eom Ji-Sung
17
Goncalo Franco
30
Ethan Galbraith
14
Josh Tymon
15
Cameron Burgess
26
Kaelan Casey
5
Ben Cabango
2
Josh Key
22
Lawrence Vigouroux
Swansea
Swansea
5-4-1
Thay người
44’
Amari'i Bell
Kayne Ramsay
65’
Ji-Sung Eom
Melker Widell
46’
Reece Burke
Miles Leaburn
65’
Ronald Pereira
Zeidane Inoussa
68’
Charlie Kelman
Onel Hernández
87’
Goncalo Franco
Jay Fulton
83’
Tyreece Campbell
Isaac Olaofe
84’
Greg Docherty
Harvey Knibbs
Cầu thủ dự bị
Harvey Knibbs
Melker Widell
Miles Leaburn
Ricardo Santos
Rob Apter
Jay Fulton
Kayne Ramsay
Liam Cullen
Will Mannion
Manuel Benson
Luke Berry
Bobby Wales
Joe Rankin-Costello
Zeidane Inoussa
Isaac Olaofe
Andy Fisher
Onel Hernández
Ishé Samuels-Smith
Tình hình lực lượng

Matty Godden

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
23/07 - 2022
Hạng nhất Anh
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow