Thứ Tư, 18/03/2026
Kayne Ramsay (Thay: Amari'i Bell)
44
Miles Leaburn (Thay: Reece Burke)
46
Charlie Kelman (Kiến tạo: Conor Coventry)
46
Adam Idah (Kiến tạo: Kaelan Casey)
64
Zeidane Inoussa (Thay: Ronald Pereira)
65
Melker Widell (Thay: Ji-Sung Eom)
65
Onel Hernandez (Thay: Charlie Kelman)
68
Isaac Olaofe (Thay: Tyreece Campbell)
83
Harvey Knibbs (Thay: Greg Docherty)
84
Jay Fulton (Thay: Goncalo Franco)
87

Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs Swansea

số liệu thống kê
Charlton Athletic
Charlton Athletic
Swansea
Swansea
41 Kiểm soát bóng 59
4 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 7
2 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 27
5 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
14 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlton Athletic vs Swansea

Tất cả (17)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

84'

Greg Docherty rời sân và được thay thế bởi Harvey Knibbs.

83'

Tyreece Campbell rời sân và được thay thế bởi Isaac Olaofe.

68'

Charlie Kelman rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.

65'

Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.

65'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Zeidane Inoussa.

64'

Kaelan Casey đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!

46'

Conor Coventry đã kiến tạo cho bàn thắng.

46' V À A A O O O - Charlie Kelman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Charlie Kelman đã ghi bàn!

46'

Reece Burke rời sân và anh được thay thế bởi Miles Leaburn.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Amari'i Bell rời sân và được thay thế bởi Kayne Ramsay.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Valley, Charlton, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs Swansea

Charlton Athletic (5-3-2): Thomas Kaminski (1), James Bree (28), Reece Burke (32), Lloyd Jones (5), Macauley Gillesphey (3), Amari'i Bell (17), Sonny Carey (14), Conor Coventry (6), Greg Docherty (10), Charlie Kelman (23), Tyreece Campbell (7)

Swansea (5-4-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Kaelan Casey (26), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Ethan Galbraith (30), Goncalo Franco (17), Eom Ji-Sung (10), Ronald (35), Adam Idah (33)

Charlton Athletic
Charlton Athletic
5-3-2
1
Thomas Kaminski
28
James Bree
32
Reece Burke
5
Lloyd Jones
3
Macauley Gillesphey
17
Amari'i Bell
14
Sonny Carey
6
Conor Coventry
10
Greg Docherty
23
Charlie Kelman
7
Tyreece Campbell
33
Adam Idah
35
Ronald
10
Eom Ji-Sung
17
Goncalo Franco
30
Ethan Galbraith
14
Josh Tymon
15
Cameron Burgess
26
Kaelan Casey
5
Ben Cabango
2
Josh Key
22
Lawrence Vigouroux
Swansea
Swansea
5-4-1
Thay người
44’
Amari'i Bell
Kayne Ramsay
65’
Ji-Sung Eom
Melker Widell
46’
Reece Burke
Miles Leaburn
65’
Ronald Pereira
Zeidane Inoussa
68’
Charlie Kelman
Onel Hernández
87’
Goncalo Franco
Jay Fulton
83’
Tyreece Campbell
Isaac Olaofe
84’
Greg Docherty
Harvey Knibbs
Cầu thủ dự bị
Harvey Knibbs
Melker Widell
Miles Leaburn
Ricardo Santos
Rob Apter
Jay Fulton
Kayne Ramsay
Liam Cullen
Will Mannion
Manuel Benson
Luke Berry
Bobby Wales
Joe Rankin-Costello
Zeidane Inoussa
Isaac Olaofe
Andy Fisher
Onel Hernández
Ishé Samuels-Smith
Tình hình lực lượng

Matty Godden

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
23/07 - 2022
Hạng nhất Anh
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham38161210860T T B T B
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9WatfordWatford38141311455B T H B T
10Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow