Thứ Năm, 19/03/2026
Hector Matthew Kyprianou
25
Hector Kyprianou
25
Greg Docherty
48
Kwadwo Baah
52
Nestory Irankunda (Thay: Kwadwo Baah)
63
Miles Leaburn (Thay: Charlie Kelman)
71
Jack Grieves (Thay: Moussa Sissoko)
72
Edo Kayembe (Thay: Imran Louza)
72
Thomas Ince (Thay: Mamadou Doumbia)
72
Macaulay Gillesphey (Thay: Tyreece Campbell)
80
Harvey Knibbs (Thay: Joshua Edwards)
80
Isaac Olaofe (Thay: Sonny Carey)
86
Max Alleyne (Thay: James Abankwah)
87
Harvey Knibbs
90+4'

Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs Watford

số liệu thống kê
Charlton Athletic
Charlton Athletic
Watford
Watford
42 Kiểm soát bóng 58
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
19 Ném biên 19
5 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
9 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlton Athletic vs Watford

Tất cả (19)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' V À A A A O O O Charlton ghi bàn.

V À A A A O O O Charlton ghi bàn.

90+4' V À A A O O O - Harvey Knibbs đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harvey Knibbs đã ghi bàn!

87'

James Abankwah rời sân và được thay thế bởi Max Alleyne.

86'

Sonny Carey rời sân và được thay thế bởi Isaac Olaofe.

80'

Joshua Edwards rời sân và được thay thế bởi Harvey Knibbs.

80'

Tyreece Campbell rời sân và được thay thế bởi Macaulay Gillesphey.

72'

Mamadou Doumbia rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

72'

Imran Louza rời sân và được thay thế bởi Edo Kayembe.

72'

Moussa Sissoko rời sân và được thay thế bởi Jack Grieves.

71'

Charlie Kelman rời sân và được thay thế bởi Miles Leaburn.

63'

Kwadwo Baah rời sân và được thay thế bởi Nestory Irankunda.

52' Thẻ vàng cho Kwadwo Baah.

Thẻ vàng cho Kwadwo Baah.

48' Thẻ vàng cho Greg Docherty.

Thẻ vàng cho Greg Docherty.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25' Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Valley, Charlton, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs Watford

Charlton Athletic (4-2-3-1): Thomas Kaminski (1), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Amari'i Bell (17), Josh Edwards (16), Conor Coventry (6), Greg Docherty (10), Rob Apter (30), Tyreece Campbell (7), Sonny Carey (14), Charlie Kelman (23)

Watford (4-3-3): Egil Selvik (1), Jeremy Ngakia (2), Kévin Keben (4), James Abankwah (25), Marc Bola (16), Hector Kyprianou (5), Moussa Sissoko (17), Imran Louza (10), Kwadwo Baah (34), Luca Kjerrumgaard (9), Mamadou Doumbia (20)

Charlton Athletic
Charlton Athletic
4-2-3-1
1
Thomas Kaminski
2
Kayne Ramsay
5
Lloyd Jones
17
Amari'i Bell
16
Josh Edwards
6
Conor Coventry
10
Greg Docherty
30
Rob Apter
7
Tyreece Campbell
14
Sonny Carey
23
Charlie Kelman
20
Mamadou Doumbia
9
Luca Kjerrumgaard
34
Kwadwo Baah
10
Imran Louza
17
Moussa Sissoko
5
Hector Kyprianou
16
Marc Bola
25
James Abankwah
4
Kévin Keben
2
Jeremy Ngakia
1
Egil Selvik
Watford
Watford
4-3-3
Thay người
71’
Charlie Kelman
Miles Leaburn
63’
Kwadwo Baah
Nestory Irankunda
80’
Tyreece Campbell
Macauley Gillesphey
72’
Mamadou Doumbia
Tom Ince
80’
Joshua Edwards
Harvey Knibbs
72’
Imran Louza
Edo Kayembe
86’
Sonny Carey
Isaac Olaofe
72’
Moussa Sissoko
Jack Grieves
87’
James Abankwah
Max Alleyne
Cầu thủ dự bị
Will Mannion
Nathan Baxter
Macauley Gillesphey
Max Alleyne
Alex Mitchell
Ryan Andrews
Luke Berry
Tom Ince
Karoy Anderson
Tom Dele-Bashiru
Joe Rankin-Costello
Edo Kayembe
Miles Leaburn
Vivaldo
Isaac Olaofe
Jack Grieves
Harvey Knibbs
Nestory Irankunda
Tình hình lực lượng

Giorgi Chakvetadze

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2013
30/04 - 2014
13/09 - 2014
17/01 - 2015
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6SouthamptonSouthampton381612101360T T H T T
7WrexhamWrexham38161210860T T B T B
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9WatfordWatford38141311455B T H B T
10Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3815617551T T T T B
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow