Thứ Năm, 29/01/2026
Hector Matthew Kyprianou
25
Hector Kyprianou
25
Greg Docherty
48
Kwadwo Baah
52
Nestory Irankunda (Thay: Kwadwo Baah)
63
Miles Leaburn (Thay: Charlie Kelman)
71
Jack Grieves (Thay: Moussa Sissoko)
72
Edo Kayembe (Thay: Imran Louza)
72
Thomas Ince (Thay: Mamadou Doumbia)
72
Macaulay Gillesphey (Thay: Tyreece Campbell)
80
Harvey Knibbs (Thay: Joshua Edwards)
80
Isaac Olaofe (Thay: Sonny Carey)
86
Max Alleyne (Thay: James Abankwah)
87
Harvey Knibbs
90+4'

Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs Watford

số liệu thống kê
Charlton Athletic
Charlton Athletic
Watford
Watford
42 Kiểm soát bóng 58
6 Phạm lỗi 16
19 Ném biên 19
0 Việt vị 0
5 Chuyền dài 3
3 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
9 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlton Athletic vs Watford

Tất cả (19)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' V À A A A O O O Charlton ghi bàn.

V À A A A O O O Charlton ghi bàn.

90+4' V À A A O O O - Harvey Knibbs đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harvey Knibbs đã ghi bàn!

87'

James Abankwah rời sân và được thay thế bởi Max Alleyne.

86'

Sonny Carey rời sân và được thay thế bởi Isaac Olaofe.

80'

Joshua Edwards rời sân và được thay thế bởi Harvey Knibbs.

80'

Tyreece Campbell rời sân và được thay thế bởi Macaulay Gillesphey.

72'

Mamadou Doumbia rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

72'

Imran Louza rời sân và được thay thế bởi Edo Kayembe.

72'

Moussa Sissoko rời sân và được thay thế bởi Jack Grieves.

71'

Charlie Kelman rời sân và được thay thế bởi Miles Leaburn.

63'

Kwadwo Baah rời sân và được thay thế bởi Nestory Irankunda.

52' Thẻ vàng cho Kwadwo Baah.

Thẻ vàng cho Kwadwo Baah.

48' Thẻ vàng cho Greg Docherty.

Thẻ vàng cho Greg Docherty.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25' Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Valley, Charlton, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs Watford

Charlton Athletic (4-2-3-1): Thomas Kaminski (1), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Amari'i Bell (17), Josh Edwards (16), Conor Coventry (6), Greg Docherty (10), Rob Apter (30), Tyreece Campbell (7), Sonny Carey (14), Charlie Kelman (23)

Watford (4-3-3): Egil Selvik (1), Jeremy Ngakia (2), Kévin Keben (4), James Abankwah (25), Marc Bola (16), Hector Kyprianou (5), Moussa Sissoko (17), Imran Louza (10), Kwadwo Baah (34), Luca Kjerrumgaard (9), Mamadou Doumbia (20)

Charlton Athletic
Charlton Athletic
4-2-3-1
1
Thomas Kaminski
2
Kayne Ramsay
5
Lloyd Jones
17
Amari'i Bell
16
Josh Edwards
6
Conor Coventry
10
Greg Docherty
30
Rob Apter
7
Tyreece Campbell
14
Sonny Carey
23
Charlie Kelman
20
Mamadou Doumbia
9
Luca Kjerrumgaard
34
Kwadwo Baah
10
Imran Louza
17
Moussa Sissoko
5
Hector Kyprianou
16
Marc Bola
25
James Abankwah
4
Kévin Keben
2
Jeremy Ngakia
1
Egil Selvik
Watford
Watford
4-3-3
Thay người
71’
Charlie Kelman
Miles Leaburn
63’
Kwadwo Baah
Nestory Irankunda
80’
Tyreece Campbell
Macauley Gillesphey
72’
Mamadou Doumbia
Tom Ince
80’
Joshua Edwards
Harvey Knibbs
72’
Imran Louza
Edo Kayembe
86’
Sonny Carey
Isaac Olaofe
72’
Moussa Sissoko
Jack Grieves
87’
James Abankwah
Max Alleyne
Cầu thủ dự bị
Will Mannion
Nathan Baxter
Macauley Gillesphey
Max Alleyne
Alex Mitchell
Ryan Andrews
Luke Berry
Tom Ince
Karoy Anderson
Tom Dele-Bashiru
Joe Rankin-Costello
Edo Kayembe
Miles Leaburn
Vivaldo
Isaac Olaofe
Jack Grieves
Harvey Knibbs
Nestory Irankunda
Tình hình lực lượng

Giorgi Chakvetadze

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2013
30/04 - 2014
13/09 - 2014
17/01 - 2015
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 1-2
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow