Thứ Năm, 29/01/2026
(og) Richard Rios
18
Enzo Barrenechea
34
Enzo Fernandez
45+1'
Facundo Buonanotte
46
Richard Rios
49
Estevao (Thay: Facundo Buonanotte)
54
Joao Pedro (Thay: Tyrique George)
61
Jamie Gittens (Thay: Alejandro Garnacho)
61
Joao Pedro
62
Fredrik Aursnes
64
Tomas Araujo (Thay: Antonio Silva)
73
Andreas Schjelderup (Thay: Dodi Lukebakio)
77
Franjo Ivanovic (Thay: Georgiy Sudakov)
77
Leandro Barreiro (Thay: Richard Rios)
77
Reece James (Thay: Malo Gusto)
80
Josh Acheampong (Thay: Benoit Badiashile)
80
Nicolas Otamendi
83
Pedro Neto
88
Tomas Araujo
88
Henrique Araujo (Thay: Fredrik Aursnes)
89
Jose Mourinho
90+3'
Joao Pedro
90+6'

Thống kê trận đấu Chelsea vs Benfica

số liệu thống kê
Chelsea
Chelsea
Benfica
Benfica
55 Kiểm soát bóng 45
13 Phạm lỗi 14
19 Ném biên 20
1 Việt vị 2
17 Chuyền dài 12
3 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 6
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 3
2 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chelsea vs Benfica

Tất cả (339)
90+9'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Chelsea đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 38636.

90+8'

Kiểm soát bóng: Chelsea: 55%, Benfica: 45%.

90+8'

Marc Cucurella giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+8'

Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.

90+8'

Trận đấu bị dừng lại.

90+8'

Benfica thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Enzo Fernandez thắng trong pha không chiến với Nicolas Otamendi.

90+8'

Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+6' THẺ ĐỎ! - Joao Pedro nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Joao Pedro nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+6'

Pha vào bóng nguy hiểm của Joao Pedro từ Chelsea. Leandro Barreiro là người bị phạm lỗi.

90+6'

Chelsea thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Chelsea thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Kiểm soát bóng: Chelsea: 56%, Benfica: 44%.

90+5'

Nicolas Otamendi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Moises Caicedo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Benfica thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Jose Mourinho, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Jose Mourinho, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

Đội hình xuất phát Chelsea vs Benfica

Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Malo Gusto (27), Trevoh Chalobah (23), Benoît Badiashile (5), Marc Cucurella (3), Moisés Caicedo (25), Enzo Fernández (8), Pedro Neto (7), Facundo Buonanotte (40), Alejandro Garnacho (49), Tyrique George (32)

Benfica (4-3-3): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), António Silva (4), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Ríos (20), Enzo Barrenechea (5), Fredrik Aursnes (8), Dodi Lukébakio (11), Vangelis Pavlidis (14), Georgiy Sudakov (10)

Chelsea
Chelsea
4-2-3-1
1
Robert Sánchez
27
Malo Gusto
23
Trevoh Chalobah
5
Benoît Badiashile
3
Marc Cucurella
25
Moisés Caicedo
8
Enzo Fernández
7
Pedro Neto
40
Facundo Buonanotte
49
Alejandro Garnacho
32
Tyrique George
10
Georgiy Sudakov
14
Vangelis Pavlidis
11
Dodi Lukébakio
8
Fredrik Aursnes
5
Enzo Barrenechea
20
Richard Ríos
26
Samuel Dahl
30
Nicolás Otamendi
4
António Silva
17
Amar Dedić
1
Anatoliy Trubin
Benfica
Benfica
4-3-3
Thay người
54’
Facundo Buonanotte
Estêvão
73’
Antonio Silva
Tomas Araujo
61’
Tyrique George
João Pedro
77’
Richard Rios
Leandro Barreiro
61’
Alejandro Garnacho
Jamie Gittens
77’
Georgiy Sudakov
Franjo Ivanović
80’
Malo Gusto
Reece James
77’
Dodi Lukebakio
Andreas Schjelderup
80’
Benoit Badiashile
Joshua Acheampong
89’
Fredrik Aursnes
Henrique Araujo
Cầu thủ dự bị
João Pedro
João Veloso
Filip Jörgensen
Samuel Soares
Jorrel Hato
Diogo Ferreira
Reece James
Rafael Obrador
Joshua Acheampong
Tomas Araujo
Roméo Lavia
Gonçalo Oliveira
Reggie Walsh
Leandro Barreiro
Jamie Gittens
Joao Rego
Marc Guiu
Diogo Prioste
Estêvão
Franjo Ivanović
Max Merrick
Andreas Schjelderup
Henrique Araujo
Tình hình lực lượng

Levi Colwill

Chấn thương dây chằng chéo

Alexander Bah

Chấn thương dây chằng chéo

Wesley Fofana

Không xác định

Manu Silva

Chấn thương dây chằng chéo

Tosin Adarabioyo

Chấn thương bắp chân

Nuno Felix

Chấn thương đầu gối

Mykhailo Mudryk

Không xác định

Gianluca Prestianni

Không xác định

Andrey Santos

Va chạm

Bruma

Chấn thương gân Achilles

Cole Palmer

Chấn thương háng

Dario Essugo

Chấn thương đùi

Liam Delap

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Liam Rosenior

Jose Mourinho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
28/03 - 2012
05/04 - 2012
Fifa Club World Cup
29/06 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-3
Champions League
01/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Chelsea

Champions League
29/01 - 2026
H1: 2-1
Premier League
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
Premier League
17/01 - 2026
Carabao Cup
15/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
H1: 0-0
05/01 - 2026
31/12 - 2025
28/12 - 2025

Thành tích gần đây Benfica

Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
26/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
18/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
08/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
04/01 - 2026
H1: 2-1
29/12 - 2025
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
18/12 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow