Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alejandro Garnacho (Thay: Estevao) 16 | |
Matheus Cunha 25 | |
Jorrel Hato 39 | |
Matheus Cunha (Kiến tạo: Bruno Fernandes) 43 | |
Amad (Thay: Benjamin Sesko) 80 | |
Mason Mount (Thay: Matheus Cunha) 81 | |
Josh Acheampong (Thay: Malo Gusto) 81 | |
Trevoh Chalobah (Thay: Wesley Fofana) 81 | |
Joshua Zirkzee (Thay: Bryan Mbeumo) 87 | |
Romeo Lavia (Thay: Enzo Fernandez) 88 | |
Mason Mount 90+1' | |
Kobbie Mainoo 90+4' |
Thống kê trận đấu Chelsea vs Man United


Diễn biến Chelsea vs Man United
Thống kê kiểm soát bóng: Chelsea: 59%, Manchester United: 41%.
Joshua Zirkzee của Manchester United cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Mason Mount chiến thắng trong pha không chiến với Cole Palmer.
Luke Shaw của Manchester United cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Kobbie Mainoo.
Kobbie Mainoo của Manchester United đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Alejandro Garnacho.
Casemiro của Manchester United cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Mason Mount để bóng chạm tay.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú phát bóng lên cho Manchester United.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một thẻ vàng ngớ ngẩn cho Mason Mount khi anh đá bóng đi trong sự thất vọng.
Bruno Fernandes từ Manchester United đã có một pha phạm lỗi hơi quá tay khi kéo ngã Romeo Lavia.
Kobbie Mainoo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Trợ lý trọng tài thông báo có 4 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Jorrel Hato của Chelsea kéo ngã Bruno Fernandes.
Kiểm soát bóng: Chelsea: 60%, Manchester United: 40%.
Trevoh Chalobah từ Chelsea cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Romeo Lavia từ Chelsea đi hơi xa khi kéo ngã Joshua Zirkzee.
Jorrel Hato từ Chelsea đã đi hơi xa khi kéo ngã Joshua Zirkzee.
Đội hình xuất phát Chelsea vs Man United
Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Malo Gusto (27), Wesley Fofana (29), Jorrel Hato (21), Marc Cucurella (3), Enzo Fernández (8), Moisés Caicedo (25), Estêvão (41), Cole Palmer (10), Pedro Neto (7), Liam Delap (9)
Man United (4-2-3-1): Senne Lammens (31), Diogo Dalot (2), Noussair Mazraoui (3), Ayden Heaven (26), Luke Shaw (23), Casemiro (18), Kobbie Mainoo (37), Bryan Mbeumo (19), Bruno Fernandes (8), Matheus Cunha (10), Benjamin Šeško (30)


| Thay người | |||
| 16’ | Estevao Alejandro Garnacho | 80’ | Benjamin Sesko Amad Diallo |
| 81’ | Wesley Fofana Trevoh Chalobah | 81’ | Matheus Cunha Mason Mount |
| 81’ | Malo Gusto Joshua Acheampong | 87’ | Bryan Mbeumo Joshua Zirkzee |
| 88’ | Enzo Fernandez Roméo Lavia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Trevoh Chalobah | Altay Bayındır | ||
Teddy Sharman-Lowe | Tyrell Malacia | ||
Tosin Adarabioyo | Mason Mount | ||
Joshua Acheampong | Manuel Ugarte | ||
Dario Essugo | Jim Thwaites | ||
Andrey Santos | Tyler Fletcher | ||
Roméo Lavia | Joshua Zirkzee | ||
Marc Guiu | Amad Diallo | ||
Alejandro Garnacho | Shea Lacey | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Filip Jörgensen Chấn thương háng | Lisandro Martínez Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Levi Colwill Chấn thương dây chằng chéo | Harry Maguire Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Benoît Badiashile Không xác định | Matthijs de Ligt Đau lưng | ||
Reece James Chấn thương gân kheo | Patrick Dorgu Chấn thương gân kheo | ||
Mykhailo Mudryk Không xác định | Leny Yoro Không xác định | ||
Jamie Gittens Chấn thương gân kheo | |||
João Pedro Chấn thương đùi | |||
Nhận định Chelsea vs Man United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chelsea
Thành tích gần đây Man United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 7 | 5 | 38 | 73 | T T B B T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 17 | 10 | 7 | 14 | 61 | T H B T T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 13 | 58 | H B T T T | |
| 5 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 34 | 13 | 9 | 12 | 3 | 48 | H H H H B | |
| 10 | 34 | 14 | 6 | 14 | -2 | 48 | H T B H T | |
| 11 | 34 | 13 | 8 | 13 | 0 | 47 | B T H B B | |
| 12 | 34 | 12 | 10 | 12 | -9 | 46 | B T T B B | |
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | T H T H B | |
| 14 | 34 | 12 | 6 | 16 | -4 | 42 | T B B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | -16 | 36 | H B T H T | |
| 18 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B B H T | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 34 | 3 | 8 | 23 | -38 | 17 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
