Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Conor Gallagher (Thay: James Maddison) 51 | |
Marco Palestra (Thay: Jorrel Hato) 65 | |
Pedro Porro (Thay: Andrew Robertson) 65 | |
Dominic Solanke (Thay: Omar Marmoush) 65 | |
Conor Gallagher 67 | |
Micky van de Ven 71 | |
Cole Palmer 71 | |
Mateus Fernandes 72 | |
Estevao (Thay: Geovany Quenda) 72 | |
Roberto De Zerbi 72 | |
(og) Mike Penders 77 | |
Pedro Neto 79 | |
Cole Palmer 80 | |
Mathys Tel 87 | |
Danny Welbeck (Thay: Pedro Neto) 88 | |
Ben Davies (Thay: Mathys Tel) 89 | |
Dejan Kulusevski (Thay: Mohammed Kudus) 89 | |
Morgan Rogers 90+1' |
Thống kê trận đấu Chelsea vs Tottenham


Diễn biến Chelsea vs Tottenham
Kiểm soát bóng: Chelsea: 32%, Tottenham: 68%.
Đường chuyền của Estevao từ Chelsea đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Pedro Porro của Tottenham đá ngã Morgan Rogers.
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Chelsea.
Dominic Solanke thực hiện một pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Chelsea thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Chelsea: 31%, Tottenham: 69%.
Dejan Kulusevski từ Tottenham đã có một pha phạm lỗi khi kéo ngã Marco Palestra.
Levi Colwill từ Chelsea cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Marco Palestra đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Dejan Kulusevski bị chặn lại.
Chelsea thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Morgan Rogers phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Morgan Rogers phạm lỗi thô bạo với Conor Gallagher.
Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Chelsea: 32%, Tottenham: 68%.
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mohammed Kudus rời sân để nhường chỗ cho Dejan Kulusevski trong một sự thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Chelsea vs Tottenham
Chelsea (3-4-2-1): Mike Penders (39), Joshua Acheampong (34), Maxence Lacroix (5), Levi Colwill (6), Pedro Neto (7), Jordan Henderson (14), Moisés Caicedo (25), Jorrel Hato (21), Cole Palmer (10), Geovany Quenda (23), Morgan Rogers (17)
Tottenham (4-2-3-1): Antonin Kinsky (31), Archie Gray (14), Jan Paul van Hecke (6), Micky van de Ven (37), Andy Robertson (3), Mateus Fernandes (18), Sandro Tonali (16), Mohammed Kudus (20), James Maddison (10), Mathys Tel (11), Omar Marmoush (22)


| Thay người | |||
| 65’ | Jorrel Hato Marco Palestra | 51’ | James Maddison Conor Gallagher |
| 72’ | Geovany Quenda Estêvão | 65’ | Omar Marmoush Dominic Solanke |
| 88’ | Pedro Neto Danny Welbeck | 65’ | Andrew Robertson Pedro Porro |
| 89’ | Mathys Tel Ben Davies | ||
| 89’ | Mohammed Kudus Dejan Kulusevski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Teddy Sharman-Lowe | Dominic Solanke | ||
Wesley Fofana | Ben Davies | ||
Malo Gusto | Conor Gallagher | ||
Marco Palestra | Marcos Senesi | ||
Valentín Barco | Martin Dúbravka | ||
Roméo Lavia | Dejan Kulusevski | ||
Estêvão | Pedro Porro | ||
Danny Welbeck | Luca Williams-Barnet | ||
Mahdi Nicoll-Jazuli | Callum William Olusesi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Emiliano Martínez Không xác định | Destiny Udogie Chấn thương đầu gối | ||
Pep Chavarría Va chạm | Tosin Adarabioyo Chấn thương bắp chân | ||
Reece James Chấn thương đầu gối | Rodrigo Bentancur Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Emanuel Emegha Chấn thương gân kheo | Mykhailo Mudryk Chấn thương mắt cá | ||
Jamie Gittens Chấn thương mắt cá | Lucas Bergvall Chấn thương đầu gối | ||
João Pedro Va chạm | Xavi Simons Chấn thương dây chằng chéo | ||
Wilson Odobert Chấn thương dây chằng chéo | |||
Savinho Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Chelsea vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chelsea
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 11 | 21 | T T T T B | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | T B T T T | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 16 | 16 | T T T T B | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | H T B T T | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | H B T T B | |
| 6 | 8 | 2 | 5 | 1 | 5 | 11 | H T H B H | |
| 7 | 8 | 2 | 5 | 1 | 3 | 11 | T H B H H | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | B T B B T | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -3 | 11 | B T H T T | |
| 10 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H B H B H | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | H T H B B | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | T B T B H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | H B B T T | |
| 14 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | H B H T T | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | -2 | 8 | H H B T T | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | -3 | 7 | B H H H B | |
| 17 | 8 | 2 | 1 | 5 | -10 | 7 | B H T B B | |
| 18 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | B T T B B | |
| 20 | 8 | 1 | 2 | 5 | -8 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
