Thứ Ba, 15/09/2026

Trực tiếp kết quả Cheltenham Town vs Crewe Alexandra hôm nay 26-12-2024

Giải Hạng 4 Anh - Th 5, 26/12

Kết thúc

Cheltenham Town

Cheltenham Town

2 : 1

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

Hiệp một: 0-0
T5, 22:00 26/12/2024
Vòng 22 - Hạng 4 Anh
The EV Charger Points Stadium
 
Matus Holicek
34
James Connolly
51
Jack Lankester (Kiến tạo: Matus Holicek)
56
Omar Bogle (Thay: Jack Powell)
62
Max Sanders (Thay: Matus Holicek)
63
Ryan Bowman (Thay: George Miller)
65
Tom Pett (Thay: Liam Kinsella)
65
Shilow Tracey
68
Joel Colwill
70
Zac Williams
74
Joel Colwill
83
Chris Long (Thay: James Connolly)
86
Ryan Bowman
90+3'

Thống kê trận đấu Cheltenham Town vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Cheltenham Town
Cheltenham Town
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
49 Kiểm soát bóng 51
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
25 Ném biên 37
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 7

Diễn biến Cheltenham Town vs Crewe Alexandra

Tất cả (18)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Ryan Bowman.

Thẻ vàng cho Ryan Bowman.

86'

James Connolly rời sân và được thay thế bởi Chris Long.

83' V À A A O O O - Joel Colwill ghi bàn!

V À A A O O O - Joel Colwill ghi bàn!

74' Thẻ vàng cho Zac Williams.

Thẻ vàng cho Zac Williams.

70' V À A A O O O - Joel Colwill ghi bàn!

V À A A O O O - Joel Colwill ghi bàn!

68' Thẻ vàng cho Shilow Tracey.

Thẻ vàng cho Shilow Tracey.

65'

Liam Kinsella rời sân và được thay thế bởi Tom Pett.

65'

George Miller rời sân và được thay thế bởi Ryan Bowman.

63'

Matus Holicek rời sân và được thay thế bởi Max Sanders.

62'

Jack Powell rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

56'

Matus Holicek kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Jack Lankester ghi bàn!

V À A A O O O - Jack Lankester ghi bàn!

51' Thẻ vàng cho James Connolly.

Thẻ vàng cho James Connolly.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Matus Holicek.

Thẻ vàng cho Matus Holicek.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cheltenham Town vs Crewe Alexandra

Cheltenham Town (4-2-3-1): Joseph David Day (21), Arkell Jude-Boyd (2), Ibrahim Bakare (18), Sam Stubbs (25), Tom Bradbury (6), Luke Young (8), Liam Kinsella (4), Jordan Thomas (15), Joel Colwill (16), Ethon Archer (22), George Miller (10)

Crewe Alexandra (3-5-2): Filip Marschall (12), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Zac Williams (4), Ryan Cooney (2), Matús Holícek (17), Jack Powell (23), Joel Tabiner (11), Max Conway (25), Shilow Tracey (10), Jack Lankester (14)

Cheltenham Town
Cheltenham Town
4-2-3-1
21
Joseph David Day
2
Arkell Jude-Boyd
18
Ibrahim Bakare
25
Sam Stubbs
6
Tom Bradbury
8
Luke Young
4
Liam Kinsella
15
Jordan Thomas
16
Joel Colwill
22
Ethon Archer
10
George Miller
14
Jack Lankester
10
Shilow Tracey
25
Max Conway
11
Joel Tabiner
23
Jack Powell
17
Matús Holícek
2
Ryan Cooney
4
Zac Williams
5
Mickey Demetriou
18
James Connolly
12
Filip Marschall
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
3-5-2
Thay người
65’
Liam Kinsella
Tom Pett
62’
Jack Powell
Omar Bogle
65’
George Miller
Ryan Bowman
63’
Matus Holicek
Max Sanders
86’
James Connolly
Chris Long
Cầu thủ dự bị
Owen Evans
Jamie Knight-Lebel
Levi Laing
Max Sanders
Scot Bennett
Chris Long
Lewis Payne
Omar Bogle
Tom Pett
Owen Alan Lunt
Ryan Bowman
Charlie Finney
Liam Dulson
Lewis Billington

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng 4 Anh
26/12 - 2024
11/04 - 2025
01/01 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Cheltenham Town

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 4 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
Giao hữu
25/07 - 2026
18/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarnetBarnet6330512T H H H T
2Bristol RoversBristol Rovers6402412T T T T B
3York CityYork City6321511H T B H T
4Cheltenham TownCheltenham Town6321311B H T H T
5WalsallWalsall6240410H T H H H
6Grimsby TownGrimsby Town6240310H H H H T
7Fleetwood TownFleetwood Town6240310H H H T H
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra6240210T H H H H
9Swindon TownSwindon Town6312-210T B T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers623129H H H T B
11GillinghamGillingham623129H H H T T
12ChesterfieldChesterfield622208T B H H T
13Colchester UnitedColchester United6222-28T T B B H
14Oldham AthleticOldham Athletic621317B T H B B
15Salford CitySalford City6213-27B B T T H
16Rotherham UnitedRotherham United6132-16H T H B H
17Northampton TownNorthampton Town6132-26B H H T B
18Shrewsbury TownShrewsbury Town6204-66B T B B T
19Newport CountyNewport County6123-15B H B B H
20Exeter CityExeter City6123-15T B H H B
21Accrington StanleyAccrington Stanley6123-35B B H T B
22Port ValePort Vale6123-45H H B B T
23Crawley TownCrawley Town6114-54T B H B B
24RochdaleRochdale6114-54B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow