Cian Doyle rời sân và được thay thế bởi Mark Shelton.
Charlie McCann (Kiến tạo: Jake Evans) 12 | |
Jonathan Tomkinson 28 | |
(Pen) Andreas Weimann 41 | |
Andy Cook (Thay: Charles Vernam) 46 | |
Mark Shelton (Thay: Cian Doyle) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến Cheltenham Town vs Grimsby Town
Charles Vernam rời sân và được thay thế bởi Andy Cook.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Andreas Weimann từ Cheltenham thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Jonathan Tomkinson.
Jake Evans đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Charlie McCann đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Cheltenham Town vs Grimsby Town


Đội hình xuất phát Cheltenham Town vs Grimsby Town
Cheltenham Town (4-1-4-1): Wyll Stanway (23), Jonathan Tomkinson (3), Robbie Cundy (5), Pierce Sweeney (25), Joe Tomlinson (4), Ben Stevenson (7), Jake Evans (19), Shaun McWilliams (17), Charlie McCann (8), Jordan Shipley (26), Andreas Weimann (18)
Grimsby Town (4-1-4-1): David Harrington (42), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), Geza David Turi (15), Sonny Finch (10), Kieran Green (4), Cian Doyle (8), Charles Vernam (30), Iwan Morgan (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Joseph David Day | Sebastian Auton | ||
James Wilson | Joe Foulkes | ||
Kirsten Otchere | Jamie Walker | ||
Jake Bickerstaff | Ryley Reynolds | ||
George Nurse | Mark Shelton | ||
Freddy Willcox | Andy Cook | ||
Mark Barber | Finlay Cartwright | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cheltenham Town
Thành tích gần đây Grimsby Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | B T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T T H H | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T B H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | H T T B | |
| 5 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H T H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | T H H H | |
| 7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | T H H H T | |
| 8 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | T T H H | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H T B | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T B T H | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T B T | |
| 12 | 5 | 1 | 3 | 1 | -1 | 6 | T H H H | |
| 13 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T | |
| 14 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | B H H H | |
| 15 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | T B H B | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T B H | |
| 17 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B H T H | |
| 18 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B T B H | |
| 19 | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H B H H | |
| 20 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B T B H | |
| 21 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H | |
| 22 | 5 | 1 | 0 | 4 | -3 | 3 | B B B T | |
| 23 | 5 | 1 | 0 | 4 | -8 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch