Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
George Miller 40 | |
Nathan Smith 47 | |
Jayden Joseph (Kiến tạo: Stephan Negru) 64 | |
Mo Faal (Thay: George Miller) 66 | |
Jordan Thomas (Thay: Josh Martin) 66 | |
Jake Bickerstaff (Thay: Arkell Jude-Boyd) 77 | |
Harry Ashfield (Thay: Cole Deeming) 77 | |
Joe Ironside (Thay: Kaiyne Woolery) 83 | |
Omari Patrick (Kiến tạo: Jayden Joseph) 85 | |
George Nurse (Thay: Jonathan Tomkinson) 86 | |
James Plant (Thay: Omari Patrick) 89 | |
Isaac Hutchinson 90+4' |
Thống kê trận đấu Cheltenham Town vs Tranmere Rovers


Diễn biến Cheltenham Town vs Tranmere Rovers
Thẻ vàng cho Isaac Hutchinson.
Omari Patrick rời sân và được thay thế bởi James Plant.
Jonathan Tomkinson rời sân và được thay thế bởi George Nurse.
Jayden Joseph đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Omari Patrick ghi bàn!
Kaiyne Woolery rời sân và được thay thế bởi Joe Ironside.
Cole Deeming rời sân và được thay thế bởi Harry Ashfield.
Arkell Jude-Boyd rời sân và được thay thế bởi Jake Bickerstaff.
Josh Martin rời sân và được thay thế bởi Jordan Thomas.
George Miller rời sân và được thay thế bởi Mo Faal.
Stephan Negru đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jayden Joseph ghi bàn!
V À A A O O O - Nathan Smith ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - George Miller đã ghi bàn!
Cú sút bị chặn. Isaac Hutchinson (Cheltenham Town) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Ryan Watson (Tranmere Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Cole Deeming (Cheltenham Town).
Cú đánh đầu không chính xác. George Miller (Cheltenham Town) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm quá cao. Isaac Hutchinson đã kiến tạo bằng một quả tạt sau quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Cheltenham Town vs Tranmere Rovers
Cheltenham Town (4-1-4-1): Joseph David Day (1), Arkell Jude-Boyd (2), Sam Sherring (24), James Wilson (5), Jonathan Tomkinson (27), Luke Young (8), Ryan Broom (14), Cole Deeming (7), Isaac Hutchinson (23), Josh Martin (16), George Miller (10)
Tranmere Rovers (3-4-2-1): Marko Marosi (33), Stephan Negru (28), Nathan Smith (5), William Tamen (15), Jayden Joseph (14), Sam Finley (8), Ryan Watson (44), Ethan Bristow (23), Omari Patrick (11), Charlie Whitaker (7), Kaiyne Woolery (41)


| Thay người | |||
| 66’ | Josh Martin Jordan Thomas | 83’ | Kaiyne Woolery Joe Ironside |
| 66’ | George Miller Mo Faal | 89’ | Omari Patrick James Plant |
| 77’ | Cole Deeming Harry Ashfield | ||
| 77’ | Arkell Jude-Boyd Jake Bickerstaff | ||
| 86’ | Jonathan Tomkinson George Nurse | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mamadou Diallo | Jack Barrett | ||
George Harmon | Cameron Norman | ||
George Nurse | Kristian Dennis | ||
Harry Ashfield | James Plant | ||
Jordan Thomas | Joe Ironside | ||
Jake Bickerstaff | Nohan Kenneh | ||
Mo Faal | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cheltenham Town
Thành tích gần đây Tranmere Rovers
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 44 | 23 | 15 | 6 | 25 | 84 | B H T B H | |
| 2 | 44 | 23 | 13 | 8 | 38 | 82 | B H H T T | |
| 3 | 44 | 21 | 15 | 8 | 30 | 78 | H H T H B | |
| 4 | 44 | 24 | 5 | 15 | 8 | 77 | T T B H T | |
| 5 | 44 | 23 | 7 | 14 | 21 | 76 | T B T B B | |
| 6 | 44 | 22 | 9 | 13 | 16 | 75 | H H T B H | |
| 7 | 44 | 21 | 11 | 12 | 20 | 74 | T T B T T | |
| 8 | 44 | 19 | 16 | 9 | 12 | 73 | T T H T H | |
| 9 | 44 | 19 | 13 | 12 | 12 | 70 | T H T T T | |
| 10 | 44 | 19 | 9 | 16 | 8 | 66 | T B T B B | |
| 11 | 44 | 17 | 14 | 13 | 14 | 65 | T H B B B | |
| 12 | 44 | 18 | 11 | 15 | 4 | 65 | H H B B T | |
| 13 | 44 | 17 | 12 | 15 | 11 | 63 | B T T T B | |
| 14 | 44 | 15 | 14 | 15 | -1 | 59 | H B B T H | |
| 15 | 44 | 18 | 4 | 22 | -13 | 58 | T T T T T | |
| 16 | 44 | 14 | 10 | 20 | -8 | 52 | T B B B H | |
| 17 | 44 | 14 | 10 | 20 | -19 | 52 | H T T T B | |
| 18 | 44 | 12 | 14 | 18 | -16 | 50 | H T H B B | |
| 19 | 44 | 13 | 9 | 22 | -26 | 48 | B T B T H | |
| 20 | 44 | 10 | 10 | 24 | -22 | 40 | B B H B T | |
| 21 | 44 | 8 | 14 | 22 | -24 | 38 | T T B B H | |
| 22 | 44 | 10 | 7 | 27 | -31 | 37 | T B B T B | |
| 23 | 44 | 9 | 9 | 26 | -29 | 36 | H B B T B | |
| 24 | 44 | 9 | 9 | 26 | -30 | 36 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch