Thứ Sáu, 18/09/2026
Timo Letschert
11
(Pen) Felipe
55
Pedro Delgado (Thay: Romulo)
58
Daiki Suga (Thay: Naoto Arai)
60
Mutsuki Kato (Thay: Kosuke Kinoshita)
61
Mutsuki Kato (Kiến tạo: Sota Nakamura)
64
Mincheng Yuan (Thay: Yanfeng Dong)
70
Naoki Maeda (Thay: Tolgay Arslan)
85
Moyu Li (Thay: Shihao Wei)
90
Dinghao Yan (Thay: Ming-Yang Yang)
90
Rongxiang Liao (Thay: Pedro Delgado)
90
Dinghao Yan
90+5'

Thống kê trận đấu Chengdu Rongcheng vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
Chengdu Rongcheng
Chengdu Rongcheng
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
45 Kiểm soát bóng 55
4 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 1
1 Phạt góc 7
0 Việt vị 2
20 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 1

Diễn biến Chengdu Rongcheng vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (30)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Dinghao Yan.

Thẻ vàng cho Dinghao Yan.

90+3'

Pedro Delgado rời sân và được thay thế bởi Rongxiang Liao.

90+2'

Ming-Yang Yang rời sân và được thay thế bởi Dinghao Yan.

90+2'

Shihao Wei rời sân và được thay thế bởi Moyu Li.

85'

Tolgay Arslan rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.

70'

Yanfeng Dong rời sân và được thay thế bởi Mincheng Yuan.

64'

Sota Nakamura đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Mutsuki Kato đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mutsuki Kato đã ghi bàn!

61'

Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.

60'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.

58'

Romulo rời sân và được thay thế bởi Pedro Delgado.

55' V À A A A O O O - Felipe từ Chengdu Rongcheng FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Felipe từ Chengdu Rongcheng FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

11' Thẻ vàng cho Timo Letschert.

Thẻ vàng cho Timo Letschert.

9'

Abdulla Ali Al-Marri trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

9'

Ném biên cho Hiroshima ở phần sân của Chengdu Rongcheng.

8'

Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Tứ Xuyên.

8'

Abdulla Ali Al-Marri chỉ định một quả ném biên cho Hiroshima ở phần sân của Chengdu Rongcheng.

8'

Chengdu Rongcheng cần phải cẩn trọng. Hiroshima có một quả ném biên tấn công.

Đội hình xuất phát Chengdu Rongcheng vs Sanfrecce Hiroshima

Chengdu Rongcheng (5-4-1): Tao Jian (1), Hu Hetao (2), Timo Letschert (5), Dong Yanfeng (19), Li Yang (22), Yahav Garfunkel (11), Romulo (10), Tim Chow (8), Yang Ming-Yang (16), Wei Shihao (7), Felipe Silva (9)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Tolgay Arslan (30), Shuto Nakano (15), Naoto Arai (13), Satoshi Tanaka (14), Taichi Yamasaki (3), Ryo Germain (9), Sota Nakamura (39), Kosuke Kinoshita (17)

Chengdu Rongcheng
Chengdu Rongcheng
5-4-1
1
Tao Jian
2
Hu Hetao
5
Timo Letschert
19
Dong Yanfeng
22
Li Yang
11
Yahav Garfunkel
10
Romulo
8
Tim Chow
16
Yang Ming-Yang
7
Wei Shihao
9
Felipe Silva
17
Kosuke Kinoshita
39
Sota Nakamura
9
Ryo Germain
3
Taichi Yamasaki
14
Satoshi Tanaka
13
Naoto Arai
15
Shuto Nakano
30
Tolgay Arslan
4
Hayato Araki
33
Tsukasa Shiotani
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
58’
Rongxiang Liao
Pedro Delgado
60’
Naoto Arai
Daiki Suga
70’
Yanfeng Dong
Yuan Mincheng
61’
Kosuke Kinoshita
Mutsuki Kato
90’
Pedro Delgado
Liao Rongxiang
85’
Tolgay Arslan
Naoki Maeda
90’
Shihao Wei
Moyu Li
90’
Ming-Yang Yang
Yan Dinghao
Cầu thủ dự bị
Liu Dianzuo
Yudai Tanaka
Pedro Delgado
Yusuke Chajima
Gan Chao
Cailen Hill
Han Pengfei
Valere Germain
Liao Rongxiang
Daiki Suga
Moyu Li
Aren Inoue
Murahmetjan Muzepper
Mutsuki Kato
Tang Chuang
Sota Koshimichi
Tang Xin
Naoki Maeda
Wang Dongsheng
Yan Dinghao
Yuan Mincheng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League

Thành tích gần đây Chengdu Rongcheng

China Super League
29/08 - 2026
08/08 - 2026
26/07 - 2026
Cúp quốc gia Trung Quốc
21/07 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
China Super League

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
12/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
Giao hữu
11/07 - 2026
J League 1

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers110063
2Gamba OsakaGamba Osaka110033T
3Shanghai PortShanghai Port110023
4Beijing GuoanBeijing Guoan110023
5Jeonbuk FCJeonbuk FC110013
6Vissel KobeVissel Kobe110013
7Daejeon CitizenDaejeon Citizen110013
8Buriram UnitedBuriram United101001
9Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC101001
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol1001-10
11Port FCPort FC1001-10
12Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC1001-10
13Ratchaburi FCRatchaburi FC1001-20
14Pohang SteelersPohang Steelers1001-20
15CAHNCAHN1001-30T
16Newcastle JetsNewcastle Jets1001-60
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain110043
2EsteghlalEsteghlal110033
3Al HilalAl Hilal110013
4Al QadsiahAl Qadsiah110013
5Neftchi FargonaNeftchi Fargona110013
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC110013
7Al AhliAl Ahli101001
8Al IttihadAl Ittihad101001T
9Al-ShamalAl-Shamal101001
10Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent101001T
11Al-GharafaAl-Gharafa1001-10
12Al-WaslAl-Wasl1001-10
13Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya1001-10
14Tractor FCTractor FC1001-10
15Al-SaddAl-Sadd1001-30
16Al NassrAl Nassr1001-40
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow