Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Y. Pastukh (Thay: R. Didyk) 29 | |
Yevgeniy Pastukh (Thay: Roman Didyk) 29 | |
B. Butko 31 | |
Bogdan Butko 31 | |
(Pen) Illia Putria 35 | |
Denys Shostak (Thay: Anton Bol) 46 | |
Daniil Vashchenko (Thay: Bogdan Butko) 46 | |
Bryan Castillo (Thay: Papa Ndiaga Yade) 46 | |
Nazarii Muravskyi 50 | |
Abdul Awudu (Thay: Artur Mykytyshyn) 58 | |
Gennadiy Pasich (Thay: Illia Putria) 79 | |
Shota Nonikashvili (Thay: Vyacheslav Tankovskyi) 80 | |
Artur Andreychyk (Thay: Jocelin Behiratche) 87 | |
Daniil Vashchenko 88 | |
Mark Assinor 90 | |
Bryan Castillo 90+4' | |
Oleg Gorin 90+4' | |
Bryan Castillo 90+4' | |
Bryan Castillo 90+4' |
Thống kê trận đấu Cherkasy vs FC Olexandriya
Diễn biến Cherkasy vs FC Olexandriya
THẺ ĐỎ! - Bryan Castillo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Bryan Castillo.
Thẻ vàng cho Oleg Gorin.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Bryan Castillo nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Mark Assinor đã ghi bàn!
V À A A O O O O L LNZ Cherkasy ghi bàn.
Thẻ vàng cho Daniil Vashchenko.
Jocelin Behiratche rời sân và được thay thế bởi Artur Andreychyk.
Vyacheslav Tankovskyi rời sân và được thay thế bởi Shota Nonikashvili.
Illia Putria rời sân và được thay thế bởi Gennadiy Pasich.
Artur Mykytyshyn rời sân và được thay thế bởi Abdul Awudu.
Thẻ vàng cho Nazarii Muravskyi.
Papa Ndiaga Yade rời sân và được thay thế bởi Bryan Castillo.
Bogdan Butko rời sân và được thay thế bởi Daniil Vashchenko.
Anton Bol rời sân và được thay thế bởi Denys Shostak.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Illia Putria của LNZ Cherkasy thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A A O O O LNZ Cherkasy ghi bàn.
Đội hình xuất phát Cherkasy vs FC Olexandriya
Cherkasy (5-3-2): Aleksey Palamarchuk (12), Ilya Putrya (33), Nazariy Muravskyi (34), Oleh Horin (25), Alexander Drambayev (14), Denys Kuzyk (17), Artur Ryabov (16), Roman Didyk (29), Roman Didyk (29), Viacheslav Tankovskyi (6), Mark Osei Assinor (90), Artur Mykytyshyn (7)
FC Olexandriya (5-3-2): Nazar Makarenko (72), Bohdan Butko (91), Jocelin Behiratche (50), Miguel (26), Anton Bol (86), Mykola Oharkov (23), Mauro Rodrigues (67), Fernando Henrique (5), Dmytro Myshnov (9), Pape Ndiaga Yade (37), Tedi Cara (27)
| Thay người | |||
| 29’ | Roman Didyk Yevgeniy Pastukh | 46’ | Bogdan Butko Daniil Vashchenko |
| 58’ | Artur Mykytyshyn Abdul Awudu | 46’ | Anton Bol Denys Shostak |
| 79’ | Illia Putria Gennadiy Pasich | 46’ | Papa Ndiaga Yade Bryan Castillo |
| 80’ | Vyacheslav Tankovskyi Shota Nonikashvili | 87’ | Jocelin Behiratche Artur Andreychyk |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dmitriy Ledviy | Viktor Dolgyi | ||
Kirill Samoylenko | Artur Andreychyk | ||
Ajdi Dajko | Nazar Prokopenko | ||
Gennadiy Pasich | Daniil Vashchenko | ||
Adam Yakubu | Denys Khmelyovskyi | ||
Shota Nonikashvili | Denys Shostak | ||
Yevgeniy Pastukh | Dmytro Chernysh | ||
Yegor Tverdokhlib | Hussayn Touati | ||
Abdul Awudu | Artem Shulianskyi | ||
Jewison Bennette | Dmytrii Kremchanin | ||
Orest Lepskyi | Bryan Castillo | ||
Danylo Kravchuk | Mateus Amaral | ||
Yevgeniy Pastukh | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cherkasy
Thành tích gần đây FC Olexandriya
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 14 | 5 | 1 | 36 | 47 | T T T T T | |
| 2 | 20 | 14 | 2 | 4 | 17 | 44 | T T B T T | |
| 3 | 20 | 12 | 3 | 5 | 20 | 39 | T T T B T | |
| 4 | 20 | 11 | 5 | 4 | 21 | 38 | T T T T T | |
| 5 | 20 | 8 | 7 | 5 | 4 | 31 | H H T H B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 9 | 31 | T H T T B | |
| 7 | 20 | 7 | 8 | 5 | -1 | 29 | H B T B H | |
| 8 | 20 | 7 | 7 | 6 | 3 | 28 | B H B T H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -12 | 24 | B B T H B | |
| 10 | 20 | 5 | 8 | 7 | -1 | 23 | B B B H T | |
| 11 | 19 | 5 | 7 | 7 | -7 | 22 | B T B B H | |
| 12 | 20 | 5 | 6 | 9 | -9 | 21 | H H T H H | |
| 13 | 20 | 6 | 2 | 12 | -9 | 20 | B B B T T | |
| 14 | 20 | 6 | 1 | 13 | -15 | 19 | T B B B B | |
| 15 | 20 | 2 | 5 | 13 | -21 | 11 | B H B B B | |
| 16 | 20 | 2 | 3 | 15 | -35 | 9 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch