Thứ Hai, 16/03/2026
Y. Pastukh (Thay: R. Didyk)
29
Yevgeniy Pastukh (Thay: Roman Didyk)
29
B. Butko
31
Bogdan Butko
31
(Pen) Illia Putria
35
Denys Shostak (Thay: Anton Bol)
46
Daniil Vashchenko (Thay: Bogdan Butko)
46
Bryan Castillo (Thay: Papa Ndiaga Yade)
46
Nazarii Muravskyi
50
Abdul Awudu (Thay: Artur Mykytyshyn)
58
Gennadiy Pasich (Thay: Illia Putria)
79
Shota Nonikashvili (Thay: Vyacheslav Tankovskyi)
80
Artur Andreychyk (Thay: Jocelin Behiratche)
87
Daniil Vashchenko
88
Mark Assinor
90
Bryan Castillo
90+4'
Oleg Gorin
90+4'
Bryan Castillo
90+4'
Bryan Castillo
90+4'

Thống kê trận đấu Cherkasy vs FC Olexandriya

số liệu thống kê
Cherkasy
Cherkasy
FC Olexandriya
FC Olexandriya
51 Kiểm soát bóng 49
2 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 0
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cherkasy vs FC Olexandriya

Tất cả (24)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' THẺ ĐỎ! - Bryan Castillo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Bryan Castillo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+4' Thẻ vàng cho Bryan Castillo.

Thẻ vàng cho Bryan Castillo.

90+4' Thẻ vàng cho Oleg Gorin.

Thẻ vàng cho Oleg Gorin.

90+4' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

90+4' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Bryan Castillo nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Bryan Castillo nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90' V À A A O O O - Mark Assinor đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mark Assinor đã ghi bàn!

90' V À A A O O O O L LNZ Cherkasy ghi bàn.

V À A A O O O O L LNZ Cherkasy ghi bàn.

88' Thẻ vàng cho Daniil Vashchenko.

Thẻ vàng cho Daniil Vashchenko.

87'

Jocelin Behiratche rời sân và được thay thế bởi Artur Andreychyk.

80'

Vyacheslav Tankovskyi rời sân và được thay thế bởi Shota Nonikashvili.

79'

Illia Putria rời sân và được thay thế bởi Gennadiy Pasich.

58'

Artur Mykytyshyn rời sân và được thay thế bởi Abdul Awudu.

50' Thẻ vàng cho Nazarii Muravskyi.

Thẻ vàng cho Nazarii Muravskyi.

46'

Papa Ndiaga Yade rời sân và được thay thế bởi Bryan Castillo.

46'

Bogdan Butko rời sân và được thay thế bởi Daniil Vashchenko.

46'

Anton Bol rời sân và được thay thế bởi Denys Shostak.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

35' V À A A O O O - Illia Putria của LNZ Cherkasy thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Illia Putria của LNZ Cherkasy thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

35' V À A A A O O O LNZ Cherkasy ghi bàn.

V À A A A O O O LNZ Cherkasy ghi bàn.

Đội hình xuất phát Cherkasy vs FC Olexandriya

Cherkasy (5-3-2): Aleksey Palamarchuk (12), Ilya Putrya (33), Nazariy Muravskyi (34), Oleh Horin (25), Alexander Drambayev (14), Denys Kuzyk (17), Artur Ryabov (16), Roman Didyk (29), Roman Didyk (29), Viacheslav Tankovskyi (6), Mark Osei Assinor (90), Artur Mykytyshyn (7)

FC Olexandriya (5-3-2): Nazar Makarenko (72), Bohdan Butko (91), Jocelin Behiratche (50), Miguel (26), Anton Bol (86), Mykola Oharkov (23), Mauro Rodrigues (67), Fernando Henrique (5), Dmytro Myshnov (9), Pape Ndiaga Yade (37), Tedi Cara (27)

Cherkasy
Cherkasy
5-3-2
12
Aleksey Palamarchuk
33
Ilya Putrya
34
Nazariy Muravskyi
25
Oleh Horin
14
Alexander Drambayev
17
Denys Kuzyk
16
Artur Ryabov
29
Roman Didyk
29
Roman Didyk
6
Viacheslav Tankovskyi
90
Mark Osei Assinor
7
Artur Mykytyshyn
27
Tedi Cara
37
Pape Ndiaga Yade
9
Dmytro Myshnov
5
Fernando Henrique
67
Mauro Rodrigues
23
Mykola Oharkov
86
Anton Bol
26
Miguel
50
Jocelin Behiratche
91
Bohdan Butko
72
Nazar Makarenko
FC Olexandriya
FC Olexandriya
5-3-2
Thay người
29’
Roman Didyk
Yevgeniy Pastukh
46’
Bogdan Butko
Daniil Vashchenko
58’
Artur Mykytyshyn
Abdul Awudu
46’
Anton Bol
Denys Shostak
79’
Illia Putria
Gennadiy Pasich
46’
Papa Ndiaga Yade
Bryan Castillo
80’
Vyacheslav Tankovskyi
Shota Nonikashvili
87’
Jocelin Behiratche
Artur Andreychyk
Cầu thủ dự bị
Dmitriy Ledviy
Viktor Dolgyi
Kirill Samoylenko
Artur Andreychyk
Ajdi Dajko
Nazar Prokopenko
Gennadiy Pasich
Daniil Vashchenko
Adam Yakubu
Denys Khmelyovskyi
Shota Nonikashvili
Denys Shostak
Yevgeniy Pastukh
Dmytro Chernysh
Yegor Tverdokhlib
Hussayn Touati
Abdul Awudu
Artem Shulianskyi
Jewison Bennette
Dmytrii Kremchanin
Orest Lepskyi
Bryan Castillo
Danylo Kravchuk
Mateus Amaral
Yevgeniy Pastukh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
07/10 - 2023
21/04 - 2024
12/08 - 2024
14/12 - 2024
12/09 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Cherkasy

VĐQG Ukraine
14/03 - 2026
09/03 - 2026
Cúp quốc gia Ukraine
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Ukraine
28/02 - 2026
13/12 - 2025
H1: 1-0
06/12 - 2025
29/11 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Olexandriya

VĐQG Ukraine
14/03 - 2026
06/03 - 2026
28/02 - 2026
12/12 - 2025
07/12 - 2025
30/11 - 2025
24/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2014513647T T T T T
2CherkasyCherkasy2014241744T T B T T
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr2012352039T T T B T
4Dynamo KyivDynamo Kyiv2011542138T T T T T
5KryvbasKryvbas20875431H H T H B
6Metalist 1925Metalist 192519874931T H T T B
7FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka20785-129H B T B H
8ZoryaZorya20776328B H B T H
9FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv20668-1224B B T H B
10KarpatyKarpaty20587-123B B B H T
11Veres RivneVeres Rivne19577-722B T B B H
12KudrivkaKudrivka20569-921H H T H H
13Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi206212-920B B B T T
14Rukh LvivRukh Lviv206113-1519T B B B B
15FC OlexandriyaFC Olexandriya202513-2111B H B B B
16SC PoltavaSC Poltava202315-359B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow