Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Celso Sidney 27 | |
(Pen) Asen Chandarov 41 | |
Williams Chimezie (Thay: Samuil Tsonov) 46 | |
Edson Silva (Thay: Lucas Araujo) 46 | |
Konstantinos Balogiannis 55 | |
Asen Donchev (Thay: Celso Sidney) 60 | |
Antoine Conte 73 | |
Ivaylo Videv (Thay: Antoine Conte) 88 | |
Antoine Conte 88 | |
Zakaria Tindano (Thay: Enock Kwateng) 89 | |
Ifenna Dorgu (Thay: Franklin Chagas) 90 | |
David Teles (Thay: Georgi Lazarov) 90 | |
Nikolay Zlatev (Thay: Vasil Panayotov) 90 | |
Nikolay Kostadinov (Thay: Berk Beyhan) 90 | |
Edson Silva 90+2' | |
Zhivko Atanasov 90+6' | |
Samuel Kalu 90+13' | |
(Pen) Asen Donchev 90+17' |
Đội hình xuất phát Cherno More Varna vs Botev Plovdiv
Cherno More Varna (3-5-2): Kristian Tomov (81), Vlatko Drobarov (28), Zhivko Atanasov (3), Joao Vitor Rodrigues Bandaro (26), Ertan Tombak (50), Berk Beyhan (29), Asen Chandarov (10), Vasil Panayotov (71), Emanuil Nyagolov (13), Georgi Lazarov (19), Celso Sidney (77)
Botev Plovdiv (4-2-3-1): Daniel Naumov (29), Enock Kwateng (22), Simeon Petrov (87), Antoine Conte (19), Konstantinos Balogiannis (38), Carlos Algarra (14), Lucas Araujo (77), Samuil Tsonov (13), Nikola Iliev (7), Samuel Kalu (90), Franklin Chagas (30)


| Thay người | |||
| 60’ | Celso Sidney Asen Donchev | 46’ | Lucas Araujo Edson Silva |
| 90’ | Georgi Lazarov David Teles | 46’ | Samuil Tsonov Williams Chimezie |
| 90’ | Vasil Panayotov Nikolay Zlatev | 88’ | Antoine Conte Ivaylo Videv |
| 90’ | Berk Beyhan Nikolay Kostadinov | 89’ | Enock Kwateng Zakaria Tindano |
| 90’ | Franklin Chagas Ifenna Dorgu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Antoan Manasiev | Hristiyan Slavkov | ||
Andreas Calcan | Bryan Hein | ||
Asen Donchev | Henrique Jocu | ||
Georgi Ventsislavov | Zakaria Tindano | ||
David Teles | Ivaylo Videv | ||
Nikolay Zlatev | Carlos Meotti | ||
Nikolay Kostadinov | Edson Silva | ||
Rosen Stefanov | Williams Chimezie | ||
Kristian Mihaylov | Ifenna Dorgu | ||
Diễn biến Cherno More Varna vs Botev Plovdiv
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Cherno More Varna: 50%, Botev Plovdiv: 50%.
Berk Beyhan rời sân để nhường chỗ cho Nikolay Kostadinov trong một sự thay người chiến thuật.
Vasil Panayotov rời sân để nhường chỗ cho Nikolay Zlatev trong một sự thay người chiến thuật.
Georgi Lazarov rời sân để nhường chỗ cho David Teles trong một sự thay người chiến thuật.
V À A A O O O - Asen Donchev từ Cherno More Varna thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Daniel Naumov đã chọn sai hướng.
Kiểm soát bóng: Cherno More Varna: 48%, Botev Plovdiv: 52%.
PENALTY - Konstantinos Balogiannis từ Botev Plovdiv phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền khi ngáng chân Vasil Panayotov.
Cherno More Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài không chấp nhận những lời phàn nàn từ Samuel Kalu và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.
Zakaria Tindano từ Botev Plovdiv đã đi hơi xa khi kéo ngã Asen Donchev.
Đường chuyền của Konstantinos Balogiannis từ Botev Plovdiv đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Botev Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Botev Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Botev Plovdiv thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Asen Chandarov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Botev Plovdiv thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Berk Beyhan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vlatko Drobarov thắng trong pha không chiến với Samuel Kalu.
Georgi Lazarov thắng trong pha không chiến với Konstantinos Balogiannis.
Ifenna Dorgu từ Botev Plovdiv đã đi quá xa khi kéo ngã Zhivko Atanasov.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cherno More Varna
Thành tích gần đây Botev Plovdiv
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch