Hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Georgi Lazarov (Kiến tạo: Idris Bounaas) 15 | |
Vasil Panayotov (Kiến tạo: Miguel Barandas) 26 | |
Idris Bounaas 29 | |
Zhivko Atanasov 35 | |
Nicolas Fontaine (Thay: Pedro Igor) 37 | |
Martin Hristov 45+1' | |
Pedro Gomes (Thay: Bozhidar Penchev) 46 | |
Stipe Vulikic (Thay: Valentine Ozornwafor) 46 | |
Vladimir Ivanov 57 | |
Edney Ribeiro (Thay: Nikola Iliev) 67 | |
Ertan Tombak 73 | |
Asen Donchev (Thay: Miguel Barandas) 75 | |
Mohamed Achi Bouakline (Thay: Celso Sidney) 75 | |
Petar Gospodinov (Thay: Kubrat Onasci) 79 | |
Ventsislav Kerchev 82 | |
Berk Beyhan (Thay: David Teles) 85 | |
Georgi Ventsislavov (Thay: Vasil Panayotov) 90 | |
Pedro Ferreira 90+4' | |
Idris Bounaas 90+5' | |
Galin Ivanov 90+5' |
Thống kê trận đấu Cherno More Varna vs Septemvri Sofia


Diễn biến Cherno More Varna vs Septemvri Sofia
Kiểm soát bóng: Cherno More Varna: 42%, Septemvri Sofia: 58%.
Frantzety Herard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cherno More Varna bắt đầu một pha phản công.
Georgi Ventsislavov từ Cherno More Varna chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trận đấu được bắt đầu lại.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào thêm được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - THẺ! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang tiến hành kiểm tra VAR, có khả năng có thẻ cho một cầu thủ của Cherno More Varna.
THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Galin Ivanov bị trọng tài truất quyền thi đấu.
THẺ ĐỎ! Có kịch tính ở đây khi Idris Bounaas nhận thẻ vàng thứ hai vì hành vi phi thể thao và bị truất quyền thi đấu!
Idris Bounaas từ Cherno More Varna đã đi quá xa khi kéo ngã Galin Ivanov.
Kiểm soát bóng: Cherno More Varna: 42%, Septemvri Sofia: 58%.
Pedro Ferreira từ Septemvri Sofia nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Pedro Ferreira từ Septemvri Sofia. Luciano Squadrone là người bị phạm lỗi.
Georgi Ventsislavov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pedro Ferreira của Septemvri Sofia bị bắt việt vị.
Luciano Squadrone giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Septemvri Sofia đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Septemvri Sofia.
Pedro Ferreira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Cherno More Varna bắt đầu một pha phản công.
Đội hình xuất phát Cherno More Varna vs Septemvri Sofia
Cherno More Varna (4-2-3-1): Kristian Tomov (81), Ertan Tombak (50), Zhivko Atanasov (3), Luciano Squadrone (5), Ventsislav Kerchev (37), Idris Bounaas (99), David Teles (24), Miguel Barandas (7), Vasil Panayotov (71), Celso Sidney (10), Georgi Lazarov (19)
Septemvri Sofia (4-1-4-1): Vladimir Ivanov (12), Kubrat Onasci (13), Hristov (4), Valentine Ozornwafor (26), Bozidar Krasimirov Penchev (8), Pedro Tavares Ferreira (6), Pedro Igor (19), Nikola Iliev (10), Galin Ivanov (33), Frantzety Herard (29), Andre Liberal (27)


| Thay người | |||
| 75’ | Miguel Barandas Asen Donchev | 37’ | Pedro Igor Nicolas Paul Julien Fontaine |
| 75’ | Celso Sidney Mohamed Achi Bouakline | 46’ | Valentine Ozornwafor Stipe Vulikic |
| 85’ | David Teles Berk Beyhan | 46’ | Bozhidar Penchev Pedro Gomes |
| 90’ | Vasil Panayotov Georgi Ventsislavov | 67’ | Nikola Iliev Edney Ribeiro |
| 79’ | Kubrat Onasci Petar Gospodinov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Antoan Manasiev | Aleksandar Radkov | ||
Asen Donchev | Bozhidar Tomovski | ||
Berk Beyhan | Stoyan Stoichkov | ||
Georgi Ventsislavov | Zahari Atanasov Atanasov | ||
Emanuil Nyagolov | Petar Gospodinov | ||
Mohamed Achi Bouakline | Edney Ribeiro | ||
Martin Banev | Nicolas Paul Julien Fontaine | ||
Nestorly Lumbu | Stipe Vulikic | ||
Nikolay Kostadinov | Pedro Gomes | ||
Padilla Jorge | |||
Kristian Mihaylov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cherno More Varna
Thành tích gần đây Septemvri Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 10 | 2 | 0 | 20 | 32 | T H T H T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 20 | 31 | T H T T H | |
| 3 | 12 | 9 | 2 | 1 | 15 | 29 | T T T B T | |
| 4 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T T B T T | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T T B T | |
| 6 | 12 | 5 | 3 | 4 | -2 | 18 | B B H B H | |
| 7 | 13 | 2 | 7 | 4 | 0 | 13 | H B B H H | |
| 8 | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | H B T B B | |
| 9 | 13 | 3 | 2 | 8 | -7 | 11 | B H T T B | |
| 10 | 12 | 2 | 4 | 6 | -11 | 10 | T H H B H | |
| 11 | 13 | 2 | 3 | 8 | -11 | 9 | B H H H B | |
| 12 | 13 | 1 | 6 | 6 | -10 | 9 | B T H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 3 | 7 | -9 | 9 | B H H B T | |
| 14 | 12 | 2 | 2 | 8 | -13 | 8 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch