Slavia Sofia giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Iliyan Stefanov (Kiến tạo: Yanis Guermouche) 11 | |
Vlatko Drobarov 42 | |
Nikolay Zlatev (Thay: Andreias Calcan) 46 | |
Iliyan Stefanov 53 | |
Ertan Tombak 54 | |
(Pen) Yanis Guermouche 56 | |
Vasil Kazaldzhiev (Thay: Kristiyan Balov) 61 | |
David Malembana 63 | |
Jorge Padilla (Thay: Georgi Lazarov) 66 | |
Asen Donchev (Thay: Dimitar Tonev) 66 | |
Vasil Panayotov 71 | |
Luka Ivanov (Thay: Yanis Guermouche) 76 | |
Georgi Shopov (Thay: Ivan Minchev) 76 | |
Emil Stoev 78 | |
Tsvetomir Panov (Thay: Ertan Tombak) 83 | |
David Teles (Thay: Vasil Panayotov) 83 | |
Marko Miletic (Thay: Iliyan Stefanov) 86 | |
Emilian Gogev (Thay: Emil Stoev) 86 | |
Georgi Shopov 90+3' |
Thống kê trận đấu Cherno More Varna vs Slavia Sofia


Diễn biến Cherno More Varna vs Slavia Sofia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Cherno More Varna: 58%, Slavia Sofia: 42%.
Marko Miletic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nikolay Zlatev từ Cherno More Varna thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Zhivko Atanasov đánh đầu về phía khung thành, nhưng Levi Ntumba đã dễ dàng cản phá.
Đường chuyền của Dani Martin từ Cherno More Varna đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Luka Ivanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Cherno More Varna.
Lazar Marin thắng trong pha không chiến với Celso Sidney.
Phát bóng lên cho Slavia Sofia.
Kiểm soát bóng: Cherno More Varna: 57%, Slavia Sofia: 43%.
Nikolay Zlatev từ Cherno More Varna cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Zhivko Atanasov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nikola Savic chặn thành công cú sút.
Cú sút của Asen Donchev bị chặn lại.
Levi Ntumba từ Slavia Sofia chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Asen Donchev thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Nikola Savic từ Slavia Sofia chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Đội hình xuất phát Cherno More Varna vs Slavia Sofia
Cherno More Varna (4-2-3-1): Kristian Tomov (81), Ertan Tombak (50), Zhivko Atanasov (3), Vlatko Drobarov (28), Dani Martin (15), Asen Chandarov (10), Vasil Panayotov (71), Celso Sidney (77), Dimitar Tonev (23), Andreas Calcan (16), Georgi Lazarov (19)
Slavia Sofia (4-2-3-1): Levi Ntumba (12), Diego Gustavo Ferraresso (87), Nikola Savic (4), David Malembana (15), Lazar Marin (24), Mouhamed Dosso (11), Ivan Stoilov Minchev (73), Emil Stoev (77), Iliyan Stefanov (13), Kristiyan Balov (18), Yanis Guermouche (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Andreias Calcan Nikolay Zlatev | 61’ | Kristiyan Balov Vasil Kazaldzhiev |
| 66’ | Georgi Lazarov Padilla Jorge | 76’ | Ivan Minchev Georgi Shopov |
| 66’ | Dimitar Tonev Asen Donchev | 76’ | Yanis Guermouche Luka Ivanov |
| 83’ | Vasil Panayotov David Teles | 86’ | Iliyan Stefanov Marko Miletic |
| 83’ | Ertan Tombak Tsvetomir Panov | 86’ | Emil Stoev Emilian Gogev |
| Cầu thủ dự bị | |||
Antoan Manasiev | Georgi Petkov | ||
David Teles | Ivan Andonov | ||
Joao Vitor Rodrigues Bandaro | Valentin Yotov | ||
Nikolay Zlatev | Vasil Kazaldzhiev | ||
Nikolay Kostadinov | Georgi Shopov | ||
Rosen Stefanov | Luka Ivanov | ||
Tsvetomir Panov | Marko Miletic | ||
Padilla Jorge | Emilian Gogev | ||
Asen Donchev | Maksimilian Lazarov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cherno More Varna
Thành tích gần đây Slavia Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 22 | 2 | 4 | 42 | 68 | T B T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 8 | 3 | 35 | 56 | H T T T T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 17 | 53 | T T H T T | |
| 4 | 28 | 15 | 7 | 6 | 19 | 52 | T T B T T | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | -3 | 44 | B B T T T | |
| 6 | 28 | 11 | 10 | 7 | 11 | 43 | H T T B B | |
| 7 | 28 | 11 | 8 | 9 | 6 | 41 | H B T T T | |
| 8 | 28 | 10 | 8 | 10 | 4 | 38 | T T H B T | |
| 9 | 28 | 10 | 6 | 12 | 0 | 36 | T H B T T | |
| 10 | 27 | 8 | 10 | 9 | -2 | 34 | H B T T B | |
| 11 | 28 | 8 | 10 | 10 | 1 | 34 | B H T B B | |
| 12 | 28 | 7 | 4 | 17 | -17 | 25 | T B T B B | |
| 13 | 28 | 4 | 11 | 13 | -26 | 23 | T B B B B | |
| 14 | 28 | 4 | 10 | 14 | -24 | 22 | B B B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 3 | 18 | -34 | 21 | B B B B B | |
| 16 | 28 | 3 | 7 | 18 | -29 | 16 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch