Thứ Bảy, 31/10/2026
Lee Bonis
11
Lee Bonis (Kiến tạo: Dylan Duffy)
38
Mark Shelton (Kiến tạo: Kane Smith)
41
Cheyenne Dunkley
65
Vontae Daley-Campbell (Thay: Devan Tanton)
66
James Berry (Thay: Ronan Darcy)
67
Rhys Browne (Thay: Callum Stead)
67
Will Grigg (Thay: Lee Bonis)
72
Luke Butterfield (Thay: Dylan Duffy)
72
Lewis Gordon
79
Ryan Stirk
80
Liam Mandeville (Kiến tạo: Will Grigg)
80
Joe Hugill (Thay: Mark Shelton)
83
Ben Winterburn (Thay: Idris Kanu)
83
Will Dickson (Thay: Ryan Stirk)
90

Thống kê trận đấu Chesterfield vs Barnet

số liệu thống kê
Chesterfield
Chesterfield
Barnet
Barnet
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 13
4 Việt vị 7
9 Phạm lỗi 4
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
37 Ném biên 28
5 Chuyền dài 5
6 Cú sút bị chặn 4
5 Phát bóng 4

Diễn biến Chesterfield vs Barnet

Tất cả (28)
90+2'

Ryan Stirk rời sân và được thay thế bởi Will Dickson.

83'

Idris Kanu rời sân và được thay thế bởi Ben Winterburn.

83'

Mark Shelton rời sân và được thay thế bởi Joe Hugill.

80'

Will Grigg đã kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Liam Mandeville ghi bàn!

V À A A O O O - Liam Mandeville ghi bàn!

80' Thẻ vàng cho Ryan Stirk.

Thẻ vàng cho Ryan Stirk.

79' Thẻ vàng cho Lewis Gordon.

Thẻ vàng cho Lewis Gordon.

72'

Dylan Duffy rời sân và được thay thế bởi Luke Butterfield.

72'

Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Will Grigg.

67'

Callum Stead rời sân và được thay thế bởi Rhys Browne.

67'

Ronan Darcy rời sân và được thay thế bởi James Berry.

66'

Devan Tanton rời sân và được thay thế bởi Vontae Daley-Campbell.

65' Thẻ vàng cho Cheyenne Dunkley.

Thẻ vàng cho Cheyenne Dunkley.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một!

41'

Kane Smith đã kiến tạo cho bàn thắng này.

41' V À A A O O O - Mark Shelton đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mark Shelton đã ghi bàn!

38'

Dylan Duffy đã kiến tạo cho bàn thắng này.

38' V À A A O O O - Lee Bonis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lee Bonis đã ghi bàn!

11' V À A A O O O - Lee Bonis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lee Bonis đã ghi bàn!

10'

Trận đấu bị trì hoãn (Chesterfield).

Đội hình xuất phát Chesterfield vs Barnet

Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Devan Tanton (30), Kyle McFadzean (6), Cheyenne Dunkley (22), Lewis Gordon (19), Tom Naylor (4), Ryan Stirk (8), Ronan Darcy (27), Liam Mandeville (7), Dylan Duffy (11), Lee Bonis (10)

Barnet (4-3-3): Cieran Slicker (29), Adam Senior (5), Daniele Collinge (4), Nikola Tavares (25), Kane Smith (23), Mark Shelton (19), Callum Stead (10), Nathan Ofoborh (28), Idris Kanu (11), Ryan Glover (15), Britoli Assombalonga (27)

Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
1
Zach Hemming
30
Devan Tanton
6
Kyle McFadzean
22
Cheyenne Dunkley
19
Lewis Gordon
4
Tom Naylor
8
Ryan Stirk
27
Ronan Darcy
7
Liam Mandeville
11
Dylan Duffy
10
Lee Bonis
27
Britoli Assombalonga
15
Ryan Glover
11
Idris Kanu
28
Nathan Ofoborh
10
Callum Stead
19
Mark Shelton
23
Kane Smith
25
Nikola Tavares
4
Daniele Collinge
5
Adam Senior
29
Cieran Slicker
Barnet
Barnet
4-3-3
Thay người
66’
Devan Tanton
Vontae Daley-Campbell
67’
Callum Stead
Rhys Browne
67’
Ronan Darcy
James Berry
83’
Idris Kanu
Ben Winterburn
72’
Dylan Duffy
Luke Butterfield
83’
Mark Shelton
Joe Hugill
72’
Lee Bonis
Will Grigg
90’
Ryan Stirk
William Dickson
Cầu thủ dự bị
Ryan Boot
Owen Evans
Vontae Daley-Campbell
Rhys Browne
Adam Lewis
Oliver Hawkins
Luke Butterfield
Ben Winterburn
James Berry
Anthony Hartigan
William Dickson
Joe Hugill
Will Grigg
Ollie Kensdale

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
13/12 - 2025
28/02 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City14923929T T T T T
2BarnetBarnet138411128T T B H T
3Accrington StanleyAccrington Stanley14563721T H T H T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra14563-121T T T B B
5Cheltenham TownCheltenham Town14635-221B B B T T
6WalsallWalsall13481720H H H T B
7Grimsby TownGrimsby Town14554620B B H T T
8York CityYork City14554320H H T B B
9Exeter CityExeter City14554320T T H T T
10ChesterfieldChesterfield14545319H B H T B
11Tranmere RoversTranmere Rovers14473219B H B T H
12Swindon TownSwindon Town14545-219B B H T H
13Shrewsbury TownShrewsbury Town14545-419T B T T H
14Newport CountyNewport County14464318T H H B T
15GillinghamGillingham14464018H T B H B
16Fleetwood TownFleetwood Town14455017B H T B B
17Bristol RoversBristol Rovers14518-616B B B B H
18Port ValePort Vale12435-415T T H B T
19RochdaleRochdale14437-915H B H B B
20Northampton TownNorthampton Town12345-113B H T B T
21Colchester UnitedColchester United13274-513H B H H B
22Oldham AthleticOldham Athletic13337-512B H T B H
23Rotherham UnitedRotherham United14266-712B B B H H
24Crawley TownCrawley Town12237-89B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow