Thứ Ba, 27/10/2026

Trực tiếp kết quả Chesterfield vs Crewe Alexandra hôm nay 01-03-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 01/3

Kết thúc

Chesterfield

Chesterfield

1 : 3

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

Hiệp một: 0-2
T7, 22:00 01/03/2025
Vòng 34 - Hạng 4 Anh
SMH Group Stadium
 
Shilow Tracey
11
Max Conway
22
Paul Cook
41
Liam Mandeville (Thay: Janoi Donacien)
62
Dylan Duffy (Thay: Michael Olakigbe)
69
John Fleck (Thay: Jenson Metcalfe)
69
Oliver Banks (Thay: Paddy Madden)
69
Max Sanders (Thay: Jack Powell)
71
Omar Bogle (Thay: Shilow Tracey)
72
Conor Thomas (Thay: Joel Tabiner)
77
Michael Jacobs (Thay: Darren Oldaker)
77
Paddy Madden
83
Matus Holicek
83
Dylan Duffy (Kiến tạo: Jack Sparkes)
87
Armando Dobra
87
Jack Sparkes
90
Calum Agius (Thay: Matus Holicek)
90
Ryan Cooney (Thay: Lewis Billington)
90
Tom Lowery (Kiến tạo: Omar Bogle)
90+3'

Thống kê trận đấu Chesterfield vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Chesterfield
Chesterfield
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
65 Kiểm soát bóng 35
3 Sút trúng đích 6
10 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 5
3 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
29 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 17

Diễn biến Chesterfield vs Crewe Alexandra

Tất cả (25)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Omar Bogle đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Tom Lowery đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tom Lowery đã ghi bàn!

90'

Lewis Billington rời sân và được thay thế bởi Ryan Cooney.

90'

Matus Holicek rời sân và được thay thế bởi Calum Agius.

90' Thẻ vàng cho Jack Sparkes.

Thẻ vàng cho Jack Sparkes.

87' Thẻ vàng cho Armando Dobra.

Thẻ vàng cho Armando Dobra.

87'

Jack Sparkes đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Dylan Duffy đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dylan Duffy đã ghi bàn!

83' Thẻ vàng cho Matus Holicek.

Thẻ vàng cho Matus Holicek.

83' Thẻ vàng cho Paddy Madden.

Thẻ vàng cho Paddy Madden.

77'

Darren Oldaker rời sân và được thay thế bởi Michael Jacobs.

77'

Joel Tabiner rời sân và được thay thế bởi Conor Thomas.

72'

Shilow Tracey rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

71'

Jack Powell rời sân và được thay thế bởi Max Sanders.

69'

Paddy Madden rời sân và được thay thế bởi Oliver Banks.

69'

Jenson Metcalfe rời sân và được thay thế bởi John Fleck.

69'

Michael Olakigbe rời sân và được thay thế bởi Dylan Duffy.

62'

Janoi Donacien rời sân và được thay thế bởi Liam Mandeville.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Chesterfield vs Crewe Alexandra

Chesterfield (4-2-3-1): Ryan Boot (23), Janoi Donacien (44), Ashley Palmer (21), Jamie Grimes (5), Jack Sparkes (24), Jenson Metcalfe (26), Darren Oldaker (8), Michael Olakigbe (34), Paddy Madden (33), Armando Dobra (17), Aribim Pepple (27)

Crewe Alexandra (5-4-1): Filip Marschall (12), Lewis Billington (28), Connor O'Riordan (26), Zac Williams (4), Jamie Knight-Lebel (3), Max Conway (25), Matús Holícek (17), Jack Powell (23), Tom Lowery (30), Joel Tabiner (11), Shilow Tracey (10)

Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
23
Ryan Boot
44
Janoi Donacien
21
Ashley Palmer
5
Jamie Grimes
24
Jack Sparkes
26
Jenson Metcalfe
8
Darren Oldaker
34
Michael Olakigbe
33
Paddy Madden
17
Armando Dobra
27
Aribim Pepple
10
Shilow Tracey
11
Joel Tabiner
30
Tom Lowery
23
Jack Powell
17
Matús Holícek
25
Max Conway
3
Jamie Knight-Lebel
4
Zac Williams
26
Connor O'Riordan
28
Lewis Billington
12
Filip Marschall
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
5-4-1
Thay người
62’
Janoi Donacien
Liam Mandeville
71’
Jack Powell
Max Sanders
69’
Jenson Metcalfe
John Fleck
72’
Shilow Tracey
Omar Bogle
69’
Paddy Madden
Ollie
77’
Joel Tabiner
Conor Thomas
69’
Michael Olakigbe
Dylan Duffy
90’
Lewis Billington
Ryan Cooney
77’
Darren Oldaker
Michael Jacobs
90’
Matus Holicek
Calum Agius
Cầu thủ dự bị
Max Thompson
Tom Booth
Tom Naylor
Ryan Cooney
John Fleck
Max Sanders
Ollie
Chris Long
Liam Mandeville
Conor Thomas
Michael Jacobs
Omar Bogle
Dylan Duffy
Calum Agius

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
01/03 - 2025
22/11 - 2025
25/04 - 2026
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet11641822T T T B H
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City12552820T H H H T
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow