Thứ Bảy, 25/04/2026

Trực tiếp kết quả Chesterfield vs Crewe Alexandra hôm nay 25-04-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 25/4

Đang diễn ra

Chesterfield

Chesterfield

2 : 0

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

Hiệp một: 1-0
T7, 21:00 25/04/2026
Vòng 45 - Hạng 4 Anh
SMH Group Stadium
 
Lee Bonis (Kiến tạo: Dilan Markanday)
36
Armando Dobra
42
Sammy Braybrooke
45
A. Thibaut (Thay: C. Thomas)
45
Adrien Thibaut (Thay: Conor Thomas)
46
Alfie Pond
62
Luca Moore (Thay: Tommi O'Reilly)
64
Lee Bonis (Kiến tạo: Liam Mandeville)
68
Shilow Tracey (Thay: Emre Tezgel)
72
Stan Dancey (Thay: Mickey Demetriou)
72
Tom Naylor (Thay: Liam Mandeville)
73
Charlie Finney (Thay: Reece Hutchinson)
78
Will Grigg (Thay: Lee Bonis)
81
Janoi Donacien (Thay: Lewis Gordon)
82
James Berry (Thay: Armando Dobra)
82
John Fleck (Thay: Sammy Braybrooke)
87
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Chesterfield vs Crewe Alexandra

Tất cả (46)
87'

Sammy Braybrooke rời sân và được thay thế bởi John Fleck.

82'

Armando Dobra rời sân và được thay thế bởi James Berry.

82'

Lewis Gordon rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.

81'

Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Will Grigg.

78'

Reece Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Charlie Finney.

73'

Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Tom Naylor.

72'

Mickey Demetriou rời sân và được thay thế bởi Stan Dancey.

72'

Emre Tezgel rời sân và được thay thế bởi Shilow Tracey.

68'

Liam Mandeville đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Lee Bonis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lee Bonis đã ghi bàn!

64'

Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Luca Moore.

62' Thẻ vàng cho Alfie Pond.

Thẻ vàng cho Alfie Pond.

46'

Conor Thomas rời sân và anh ấy được thay thế bởi Adrien Thibaut.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Sammy Braybrooke.

Thẻ vàng cho Sammy Braybrooke.

42' Thẻ vàng cho Armando Dobra.

Thẻ vàng cho Armando Dobra.

36'

Dilan Markanday đã kiến tạo cho bàn thắng này.

36' V À A A O O O - Lee Bonis ghi bàn!

V À A A O O O - Lee Bonis ghi bàn!

36' V À A A A O O O O Chesterfield ghi bàn.

V À A A A O O O O Chesterfield ghi bàn.

35'

Matús Holícek (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

35'

Sam Curtis (Chesterfield) phạm lỗi.

34'

Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

32'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Jack Powell (Crewe Alexandra).

31'

Conor Thomas (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

31'

Lee Bonis (Chesterfield) phạm lỗi.

30'

Việt vị, Crewe Alexandra. Emre Tezgel bị bắt việt vị.

22'

Cú sút không thành công. Emre Tezgel (Crewe Alexandra) sút bóng bằng chân phải từ góc khó bên phải, bóng đi gần nhưng chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Josh March với một đường chuyền xuyên qua.

21'

Trận đấu bị gián đoạn (Chesterfield).

21'

Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

19'

Tommi O'Reilly (Crewe Alexandra) phạm lỗi.

19'

Lewis Gordon (Chesterfield) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

15'

Cú sút bị chặn. Dilan Markanday (Chesterfield) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Lewis Gordon.

15'

Cú sút được cứu thua. Lee Bonis (Chesterfield) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị Ian Lawlor (Crewe Alexandra) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Sammy Braybrooke với một đường chuyền xuyên tuyến.

9'

Conor Thomas (Crewe Alexandra) phạm lỗi.

9'

Ryan Stirk (Chesterfield) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

6'

Việt vị, Crewe Alexandra. Emre Tezgel bị bắt việt vị.

5'

Trận đấu tiếp tục sau khi gián đoạn.

3'

Cú sút được cứu thua. Liam Mandeville (Chesterfield) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm và Ian Lawlor (Crewe Alexandra) đã cứu thua ở góc trái trên.

3'

Việt vị, Chesterfield. Armando Dobra bị bắt việt vị.

3'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Ian Lawlor (Crewe Alexandra).

2'

Armando Dobra (Chesterfield) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

2'

Lỗi của Conor Thomas (Crewe Alexandra).

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Thống kê trận đấu Chesterfield vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Chesterfield
Chesterfield
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 4
0 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
28 Ném biên 24
1 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
11 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Chesterfield vs Crewe Alexandra

Chesterfield (4-2-3-1): Ryan Boot (23), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Lewis Gordon (19), Sammy Braybrooke (36), Ryan Stirk (8), Dilan Markanday (24), Liam Mandeville (7), Armando Dobra (17), Lee Bonis (10)

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (41), Lewis Billington (2), Alfie Pond (25), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Jack Powell (23), Conor Thomas (8), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Josh March (24), Emre Tezgel (36)

Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
23
Ryan Boot
29
Sam Curtis
6
Kyle McFadzean
26
Sil Swinkels
19
Lewis Gordon
36
Sammy Braybrooke
8
Ryan Stirk
24
Dilan Markanday
7
Liam Mandeville
17
Armando Dobra
10
Lee Bonis
36
Emre Tezgel
24
Josh March
17
Matús Holícek
26
Tommi O'Reilly
8
Conor Thomas
23
Jack Powell
3
Reece Hutchinson
5
Mickey Demetriou
25
Alfie Pond
2
Lewis Billington
41
Ian Lawlor
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
Thay người
73’
Liam Mandeville
Tom Naylor
46’
Conor Thomas
Adrien Thibaut
81’
Lee Bonis
Will Grigg
64’
Tommi O'Reilly
Luca Moore
82’
Lewis Gordon
Janoi Donacien
72’
Emre Tezgel
Shilow Tracey
82’
Armando Dobra
James Berry
72’
Mickey Demetriou
Stan Dancey
87’
Sammy Braybrooke
John Fleck
78’
Reece Hutchinson
Charlie Finney
Cầu thủ dự bị
Janoi Donacien
Tom Booth
Tom Pearce
Shilow Tracey
Tom Naylor
Charlie Finney
John Fleck
Dion Rankine
James Berry
Adrien Thibaut
William Dickson
Stan Dancey
Will Grigg
Luca Moore

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
01/03 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MK DonsMK Dons45241384185H H T T T
2BromleyBromley45231572384H T B H B
3Cambridge UnitedCambridge United45221583281H H T H B
4Salford CitySalford City45255151080T B H T T
5Notts CountyNotts County45247142279T B T B B
6Grimsby TownGrimsby Town452211122477T B T T T
7ChesterfieldChesterfield45201691476T T H T H
8Swindon TownSwindon Town45229141275H T B H B
9BarnetBarnet452013121673T H T T T
10Oldham AthleticOldham Athletic451715131466T H B B B
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra4519917666T B T B B
12WalsallWalsall45181116265H H B B T
13Colchester UnitedColchester United451712161063B T T T B
14Fleetwood TownFleetwood Town45161415062H B B T H
15Bristol RoversBristol Rovers4519422-1061T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley45141120-853T B B B H
17Cheltenham TownCheltenham Town45141021-2252H T T T B
18GillinghamGillingham45121419-2050H T H B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town4513923-2748B T B T H
20Tranmere RoversTranmere Rovers45101025-2540B H B T B
21Crawley TownCrawley Town4581522-2439T T B B H
22Harrogate TownHarrogate Town4510926-2839B T B B T
23Newport CountyNewport County4510827-3138T B B T B
24BarrowBarrow459927-3136H B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow