Sammy Braybrooke rời sân và được thay thế bởi John Fleck.
Lee Bonis (Kiến tạo: Dilan Markanday) 36 | |
Armando Dobra 42 | |
Sammy Braybrooke 45 | |
A. Thibaut (Thay: C. Thomas) 45 | |
Adrien Thibaut (Thay: Conor Thomas) 46 | |
Alfie Pond 62 | |
Luca Moore (Thay: Tommi O'Reilly) 64 | |
Lee Bonis (Kiến tạo: Liam Mandeville) 68 | |
Shilow Tracey (Thay: Emre Tezgel) 72 | |
Stan Dancey (Thay: Mickey Demetriou) 72 | |
Tom Naylor (Thay: Liam Mandeville) 73 | |
Charlie Finney (Thay: Reece Hutchinson) 78 | |
Will Grigg (Thay: Lee Bonis) 81 | |
Janoi Donacien (Thay: Lewis Gordon) 82 | |
James Berry (Thay: Armando Dobra) 82 | |
John Fleck (Thay: Sammy Braybrooke) 87 |
Đang cập nhậtDiễn biến Chesterfield vs Crewe Alexandra
Armando Dobra rời sân và được thay thế bởi James Berry.
Lewis Gordon rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.
Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Will Grigg.
Reece Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Charlie Finney.
Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Tom Naylor.
Mickey Demetriou rời sân và được thay thế bởi Stan Dancey.
Emre Tezgel rời sân và được thay thế bởi Shilow Tracey.
Liam Mandeville đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lee Bonis đã ghi bàn!
Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Luca Moore.
Thẻ vàng cho Alfie Pond.
Conor Thomas rời sân và anh ấy được thay thế bởi Adrien Thibaut.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sammy Braybrooke.
Thẻ vàng cho Armando Dobra.
Dilan Markanday đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Lee Bonis ghi bàn!
V À A A A O O O O Chesterfield ghi bàn.
Matús Holícek (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Sam Curtis (Chesterfield) phạm lỗi.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Jack Powell (Crewe Alexandra).
Conor Thomas (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lee Bonis (Chesterfield) phạm lỗi.
Việt vị, Crewe Alexandra. Emre Tezgel bị bắt việt vị.
Cú sút không thành công. Emre Tezgel (Crewe Alexandra) sút bóng bằng chân phải từ góc khó bên phải, bóng đi gần nhưng chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Josh March với một đường chuyền xuyên qua.
Trận đấu bị gián đoạn (Chesterfield).
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Tommi O'Reilly (Crewe Alexandra) phạm lỗi.
Lewis Gordon (Chesterfield) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn. Dilan Markanday (Chesterfield) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Lewis Gordon.
Cú sút được cứu thua. Lee Bonis (Chesterfield) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị Ian Lawlor (Crewe Alexandra) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Sammy Braybrooke với một đường chuyền xuyên tuyến.
Conor Thomas (Crewe Alexandra) phạm lỗi.
Ryan Stirk (Chesterfield) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Crewe Alexandra. Emre Tezgel bị bắt việt vị.
Trận đấu tiếp tục sau khi gián đoạn.
Cú sút được cứu thua. Liam Mandeville (Chesterfield) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm và Ian Lawlor (Crewe Alexandra) đã cứu thua ở góc trái trên.
Việt vị, Chesterfield. Armando Dobra bị bắt việt vị.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Ian Lawlor (Crewe Alexandra).
Armando Dobra (Chesterfield) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Lỗi của Conor Thomas (Crewe Alexandra).
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Chesterfield vs Crewe Alexandra


Đội hình xuất phát Chesterfield vs Crewe Alexandra
Chesterfield (4-2-3-1): Ryan Boot (23), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Lewis Gordon (19), Sammy Braybrooke (36), Ryan Stirk (8), Dilan Markanday (24), Liam Mandeville (7), Armando Dobra (17), Lee Bonis (10)
Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (41), Lewis Billington (2), Alfie Pond (25), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Jack Powell (23), Conor Thomas (8), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Josh March (24), Emre Tezgel (36)


| Thay người | |||
| 73’ | Liam Mandeville Tom Naylor | 46’ | Conor Thomas Adrien Thibaut |
| 81’ | Lee Bonis Will Grigg | 64’ | Tommi O'Reilly Luca Moore |
| 82’ | Lewis Gordon Janoi Donacien | 72’ | Emre Tezgel Shilow Tracey |
| 82’ | Armando Dobra James Berry | 72’ | Mickey Demetriou Stan Dancey |
| 87’ | Sammy Braybrooke John Fleck | 78’ | Reece Hutchinson Charlie Finney |
| Cầu thủ dự bị | |||
Janoi Donacien | Tom Booth | ||
Tom Pearce | Shilow Tracey | ||
Tom Naylor | Charlie Finney | ||
John Fleck | Dion Rankine | ||
James Berry | Adrien Thibaut | ||
William Dickson | Stan Dancey | ||
Will Grigg | Luca Moore | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chesterfield
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 24 | 13 | 8 | 41 | 85 | H H T T T | |
| 2 | 45 | 23 | 15 | 7 | 23 | 84 | H T B H B | |
| 3 | 45 | 22 | 15 | 8 | 32 | 81 | H H T H B | |
| 4 | 45 | 25 | 5 | 15 | 10 | 80 | T B H T T | |
| 5 | 45 | 24 | 7 | 14 | 22 | 79 | T B T B B | |
| 6 | 45 | 22 | 11 | 12 | 24 | 77 | T B T T T | |
| 7 | 45 | 20 | 16 | 9 | 14 | 76 | T T H T H | |
| 8 | 45 | 22 | 9 | 14 | 12 | 75 | H T B H B | |
| 9 | 45 | 20 | 13 | 12 | 16 | 73 | T H T T T | |
| 10 | 45 | 17 | 15 | 13 | 14 | 66 | T H B B B | |
| 11 | 45 | 19 | 9 | 17 | 6 | 66 | T B T B B | |
| 12 | 45 | 18 | 11 | 16 | 2 | 65 | H H B B T | |
| 13 | 45 | 17 | 12 | 16 | 10 | 63 | B T T T B | |
| 14 | 45 | 16 | 14 | 15 | 0 | 62 | H B B T H | |
| 15 | 45 | 19 | 4 | 22 | -10 | 61 | T T T T T | |
| 16 | 45 | 14 | 11 | 20 | -8 | 53 | T B B B H | |
| 17 | 45 | 14 | 10 | 21 | -22 | 52 | H T T T B | |
| 18 | 45 | 12 | 14 | 19 | -20 | 50 | H T H B B | |
| 19 | 45 | 13 | 9 | 23 | -27 | 48 | B T B T H | |
| 20 | 45 | 10 | 10 | 25 | -25 | 40 | B H B T B | |
| 21 | 45 | 8 | 15 | 22 | -24 | 39 | T T B B H | |
| 22 | 45 | 10 | 9 | 26 | -28 | 39 | B T B B T | |
| 23 | 45 | 10 | 8 | 27 | -31 | 38 | T B B T B | |
| 24 | 45 | 9 | 9 | 27 | -31 | 36 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch