Thứ Ba, 27/10/2026

Trực tiếp kết quả Chesterfield vs Crewe Alexandra hôm nay 24-10-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 24/10

Kết thúc

Chesterfield

Chesterfield

5 : 1

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

Hiệp một: 5-0
T7, 21:00 24/10/2026
Vòng 13 - Hạng 4 Anh
SMH Group Stadium
 
J. Koroma (Kiến tạo: L. Mandeville)
3
D. Markanday (Thay: J. Koroma)
5
T. Naylor
6
F. Bryden (Kiến tạo: L. Mandeville)
19
(og) J. Stephenson
35
C. McNeill (Thay: J. Tabiner)
45
O. Lunt (Thay: C. Thomas)
45
L. Mandeville (Kiến tạo: T. Pearce)
45+1'
C. McNeill (Kiến tạo: J. Gibson)
57
L. Gordon (Thay: T. Pearce)
60
L. Bonis (Thay: F. Bryden)
60
A. Thibaut (Thay: J. March)
63
K. Ure (Thay: R. Hutchinson)
63
Lee Bell
69
J. White (Thay: M. Holíček)
74
K. Dyer (Thay: L. Marsh)
77
R. Lamptey (Thay: T. Naylor)
77

Thống kê trận đấu Chesterfield vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Chesterfield
Chesterfield
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
65 Kiểm soát bóng 35
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 1
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
35 Ném biên 18
2 Chuyền dài 1
3 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 8

Diễn biến Chesterfield vs Crewe Alexandra

Tất cả (86)
90+3'

Hiệp hai kết thúc, Chesterfield 5, Crewe Alexandra 1.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.

89'

Cú sút được cứu. Cú sút bằng chân phải từ khoảng cách hơn 35 mét của Jordan Gibson (Crewe Alexandra) được Zach Hemming (Chesterfield) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Kyle Ure.

88'

Việt vị, Crewe Alexandra. Calum Agius bị bắt lỗi việt vị.

86'

Phạm lỗi bởi Adrien Thibaut (Crewe Alexandra).

86'

Liam Mandeville (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

85'

Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải của Adrien Thibaut (Crewe Alexandra) từ trung tâm vòng cấm đi chệch về bên trái.

82'

Adrien Thibaut (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.

82'

Phạm lỗi bởi Rafiq Lamptey (Chesterfield).

80'

Trận đấu bị gián đoạn (Chesterfield).

80'

Trận đấu đã sẵn sàng tiếp tục sau khi bị gián đoạn.

77'

Phạm lỗi bởi Joshua Stephenson (Crewe Alexandra).

77'

Lee Bonis (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

77'

Thay người, Chesterfield. Kiano Dyer vào thay Louie Marsh.

77'

Thay người, Chesterfield. Rafiq Lamptey vào thay Tom Naylor.

75'

Kyle Ure (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

75'

Lỗi của Remeao Hutton (Chesterfield).

74'

Thay người, Crewe Alexandra. Joe White vào sân thay cho Matús Holícek.

70'

Lỗi của Owen Lunt (Crewe Alexandra).

70'

George McEachran (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở cánh trái.

68'

Lỗi của Charlie McNeill (Crewe Alexandra).

Đội hình xuất phát Chesterfield vs Crewe Alexandra

Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Remeao Hutton (33), Alfie Pond (15), Jack Simpson (6), Tom Pearce (46), Tom Naylor (4), George McEachran (20), Liam Mandeville (7), Louie Marsh (18), Josh Koroma (37), Fraser Bryden (9)

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Tom Booth (1), Lewis Billington (2), Luke Offord (6), Josh Stephenson (12), Reece Hutchinson (3), Matús Holícek (17), Conor Thomas (8), Joel Tabiner (11), Calum Agius (20), Jordan Gibson (14), Josh March (9)

Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
1
Zach Hemming
33
Remeao Hutton
15
Alfie Pond
6
Jack Simpson
46
Tom Pearce
4
Tom Naylor
20
George McEachran
7
Liam Mandeville
18
Louie Marsh
37
Josh Koroma
9
Fraser Bryden
9
Josh March
14
Jordan Gibson
20
Calum Agius
11
Joel Tabiner
8
Conor Thomas
17
Matús Holícek
3
Reece Hutchinson
12
Josh Stephenson
6
Luke Offord
2
Lewis Billington
1
Tom Booth
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
Thay người
5’
J. Koroma
Dilan Markanday
45’
C. Thomas
Owen Alan Lunt
60’
T. Pearce
Lewis Gordon
45’
J. Tabiner
Charlie McNiell
60’
F. Bryden
Lee Bonis
63’
R. Hutchinson
Kyle Ure
77’
L. Marsh
Kiano Dyer
63’
J. March
Adrien Thibaut
74’
M. Holíček
Joe White
Cầu thủ dự bị
Junior Eccleston
Ian Lawlor
Lewis Gordon
Kyle Ure
Rafiq Lamptey
Joe White
Kiano Dyer
Owen Alan Lunt
Dilan Markanday
Charlie McNiell
Dylan Duffy
Adrien Thibaut
Lee Bonis
Stan Dancey

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
01/03 - 2025
22/11 - 2025
25/04 - 2026
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City12813725T T T T T
2BarnetBarnet11641822T T T B H
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City12552820T H H H T
6WalsallWalsall11470919T H H H T
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow