Hiệp hai kết thúc, Chesterfield 5, Crewe Alexandra 1.
J. Koroma (Kiến tạo: L. Mandeville) 3 | |
D. Markanday (Thay: J. Koroma) 5 | |
T. Naylor 6 | |
F. Bryden (Kiến tạo: L. Mandeville) 19 | |
(og) J. Stephenson 35 | |
C. McNeill (Thay: J. Tabiner) 45 | |
O. Lunt (Thay: C. Thomas) 45 | |
L. Mandeville (Kiến tạo: T. Pearce) 45+1' | |
C. McNeill (Kiến tạo: J. Gibson) 57 | |
L. Gordon (Thay: T. Pearce) 60 | |
L. Bonis (Thay: F. Bryden) 60 | |
A. Thibaut (Thay: J. March) 63 | |
K. Ure (Thay: R. Hutchinson) 63 | |
Lee Bell 69 | |
J. White (Thay: M. Holíček) 74 | |
K. Dyer (Thay: L. Marsh) 77 | |
R. Lamptey (Thay: T. Naylor) 77 |
Thống kê trận đấu Chesterfield vs Crewe Alexandra


Diễn biến Chesterfield vs Crewe Alexandra
Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.
Cú sút được cứu. Cú sút bằng chân phải từ khoảng cách hơn 35 mét của Jordan Gibson (Crewe Alexandra) được Zach Hemming (Chesterfield) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Kyle Ure.
Việt vị, Crewe Alexandra. Calum Agius bị bắt lỗi việt vị.
Phạm lỗi bởi Adrien Thibaut (Crewe Alexandra).
Liam Mandeville (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải của Adrien Thibaut (Crewe Alexandra) từ trung tâm vòng cấm đi chệch về bên trái.
Adrien Thibaut (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Rafiq Lamptey (Chesterfield).
Trận đấu bị gián đoạn (Chesterfield).
Trận đấu đã sẵn sàng tiếp tục sau khi bị gián đoạn.
Phạm lỗi bởi Joshua Stephenson (Crewe Alexandra).
Lee Bonis (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Thay người, Chesterfield. Kiano Dyer vào thay Louie Marsh.
Thay người, Chesterfield. Rafiq Lamptey vào thay Tom Naylor.
Kyle Ure (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Remeao Hutton (Chesterfield).
Thay người, Crewe Alexandra. Joe White vào sân thay cho Matús Holícek.
Lỗi của Owen Lunt (Crewe Alexandra).
George McEachran (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Lỗi của Charlie McNeill (Crewe Alexandra).
Đội hình xuất phát Chesterfield vs Crewe Alexandra
Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Remeao Hutton (33), Alfie Pond (15), Jack Simpson (6), Tom Pearce (46), Tom Naylor (4), George McEachran (20), Liam Mandeville (7), Louie Marsh (18), Josh Koroma (37), Fraser Bryden (9)
Crewe Alexandra (4-2-3-1): Tom Booth (1), Lewis Billington (2), Luke Offord (6), Josh Stephenson (12), Reece Hutchinson (3), Matús Holícek (17), Conor Thomas (8), Joel Tabiner (11), Calum Agius (20), Jordan Gibson (14), Josh March (9)


| Thay người | |||
| 5’ | J. Koroma Dilan Markanday | 45’ | C. Thomas Owen Alan Lunt |
| 60’ | T. Pearce Lewis Gordon | 45’ | J. Tabiner Charlie McNiell |
| 60’ | F. Bryden Lee Bonis | 63’ | R. Hutchinson Kyle Ure |
| 77’ | L. Marsh Kiano Dyer | 63’ | J. March Adrien Thibaut |
| 74’ | M. Holíček Joe White | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Junior Eccleston | Ian Lawlor | ||
Lewis Gordon | Kyle Ure | ||
Rafiq Lamptey | Joe White | ||
Kiano Dyer | Owen Alan Lunt | ||
Dilan Markanday | Charlie McNiell | ||
Dylan Duffy | Adrien Thibaut | ||
Lee Bonis | Stan Dancey | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chesterfield
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 1 | 3 | 7 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | T H H H T | |
| 6 | 11 | 4 | 7 | 0 | 9 | 19 | T H H H T | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch