Thứ Hai, 26/10/2026

Trực tiếp kết quả Chesterfield vs Gillingham hôm nay 09-04-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 4, 09/4

Kết thúc

Chesterfield

Chesterfield

1 : 1

Gillingham

Gillingham

Hiệp một: 0-0
T4, 01:45 09/04/2025
Khác - Hạng 4 Anh
SMH Group Stadium
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Dữ liệu đang cập nhật

Diễn biến Chesterfield vs Gillingham

Tất cả (14)
11'

Việt vị, Chesterfield. Will Grigg bị bắt việt vị.

11'

Lỗi của Armani Little (Gillingham).

11'

Jenson Metcalfe (Chesterfield) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

10'

Lỗi của Joseph Gbode (Gillingham).

10'

Kyle McFadzean (Chesterfield) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

8'

Cú sút bị chặn. Jonny Williams (Gillingham) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Kiến tạo bởi Remeao Hutton.

6'

Armani Little (Gillingham) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

6'

Jenson Metcalfe (Chesterfield) phạm lỗi.

2'

Sam Gale (Gillingham) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

2'

Phạm lỗi của Ashley Palmer (Chesterfield).

1'

Cú sút bị chặn lại. Dylan Duffy (Chesterfield) sút bằng chân trái từ góc hẹp và khoảng cách xa bên cánh trái bị chặn lại.

1'

Phạt góc cho Chesterfield. Sam Gale là người đã phá bóng ra ngoài.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình xuất phát Chesterfield vs Gillingham

Chesterfield (4-2-3-1): Ryan Boot (23), Liam Mandeville (7), Ashley Palmer (21), Kyle McFadzean (25), Lewis Gordon (19), Jenson Metcalfe (26), John Fleck (13), Michael Olakigbe (34), Paddy Madden (33), Dylan Duffy (18), Will Grigg (9)

Gillingham (3-4-2-1): Glenn Morris (1), Sam Gale (30), Conor Masterson (4), Shadrach Ogie (22), Remeao Hutton (2), Armani Little (8), Jonny Williams (10), Max Clark (3), Aaron Rowe (11), Elliott Nevitt (20), Joseph Gbode (29)

Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
23
Ryan Boot
7
Liam Mandeville
21
Ashley Palmer
25
Kyle McFadzean
19
Lewis Gordon
26
Jenson Metcalfe
13
John Fleck
34
Michael Olakigbe
33
Paddy Madden
18
Dylan Duffy
9
Will Grigg
29
Joseph Gbode
20
Elliott Nevitt
11
Aaron Rowe
3
Max Clark
10
Jonny Williams
8
Armani Little
2
Remeao Hutton
22
Shadrach Ogie
4
Conor Masterson
30
Sam Gale
1
Glenn Morris
Gillingham
Gillingham
3-4-2-1
Cầu thủ dự bị
Max Thompson
Jack Nolan
Tom Naylor
Oliver Hawkins
Jamie Grimes
Robbie McKenzie
Ryan Colclough
Jimmy Morgan
Armando Dobra
Euan Williams
Aribim Pepple
Asher Agbinone
Ollie
Taite Holtam

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
09/04 - 2025
20/08 - 2025
18/02 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City12813725T T T T T
2BarnetBarnet11641822T T T B H
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City12552820T H H H T
6WalsallWalsall11470919T H H H T
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow